Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 459 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Cá sấu - crocodiles

B. Công - peacocks

C. Hà mã - hippos

Nội dung nghe:

A: What are these animals, Nam? (Những con vật này là gì vậy Nam?)

B: They're crocodiles. (Chúng là những con cá sấu.)

→ Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Sư tử - lions

B. Hươu cao cổ - giraffes

C. Chim - birds

Nội dung nghe:

A: Why do you like lions? (Tại sao bạn lại thích những con sư tử?)

B: Because they roar loudly. (Bởi vì chúng gầm rất to.)

→ Chọn A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Hươu cao cổ - giraffes

B. Sư tử - lions

C. Công - peacocks

Nội dung nghe:

A: I really like peacocks. (Mình thực sự thích những con công.)

B: Why do you like them? (Tại sao bạn lại thích chúng?)

A: Because they dance beautifully. (Bởi vì chúng múa rất đẹp.)

→ Chọn C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Sư tử - lions

B. Hà mã - hippos

C. Cá sấu - crocodiles

Nội dung nghe:

A: What are those animals, Peter? (Kia là những con vật gì vậy Peter?)

B: They're hippos. (Chúng là những con hà mã.)

→ Chọn B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Hươu cao cổ - giraffes

B. Chim - birds

C. Công - peacocks

Nội dung nghe:

A: Why do you like birds? (Tại sao bạn lại thích những con chim?)

B: Because they sing merrily. (Bởi vì chúng hót rất vui vẻ.)

→ Chọn B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

What are those animals?

A. Cá sấu - crocodiles

B. Sư tử - lions

C. Hươu cao cổ - giraffes

Nội dung nghe:

A: What are those animals? (Kia là những con vật gì vậy?)

B: They're giraffes. (Chúng là hươu cao cổ.)

→ Chọn C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Cá sấu - crocodiles

B. Sư tử - lions

C. Hà mã - hippos

Nội dung nghe:

A: What are these animals? (Những con vật này là gì vậy?)

B: They're lions. (Chúng là những con sư tử.)

→ Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Hà mã - hippos

B. Chim - birds

C. Cá sấu - crocodiles

Nội dung nghe:

A: What are these animals? (Những con vật này là gì?)

B: They're birds. (Chúng là những con chim.)

→ Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Cá sấu bơi – crocodiles, swim

B. Hươu cao cổ chạy – giraffes, run quickly

C. Sư tử gầm – lions, roar loudly

Nội dung nghe:

A: What are your favourite animals? (Những con vật yêu thích của bạn là gì?)

B: They are crocodiles. (Đó là những con cá sấu.)

A: Why do you like crocodiles? (Tại sao bạn lại thích cá sấu?)

B: Because they can swim. (Bởi vì chúng có thể bơi.)

→ Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Hươu cao cổ đang chạy – giraffes, run quickly

B. Chim đang hót – birds, sing merrily

C. Công đang múa – peacocks, dance beautifully

Nội dung nghe:

A: What are these animals? (Những con vật này là gì vậy?)

B: They are giraffes. I like them. (Chúng là những con hươu cao cổ. Mình thích chúng.)

A: Why do you like giraffes? (Tại sao bạn lại thích hươu cao cổ?)

B: Because they run quickly. (Bởi vì chúng chạy rất nhanh.)

→ Chọn A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

These animals are giraffes.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

These animals are giraffes. (Những con vật này là hươu cao cổ.)

Nội dung nghe:

A: What are these animals? (Những con vật này là gì?)

B: They're peacocks. (Chúng là những con công.)

→ Sai.

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Lucy likes giraffes because they run quickly.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Lucy likes giraffes because they run quickly. (Lucy thích hươu cao cổ vì chúng chạy nhanh.)

Nội dung nghe:

A: Why do you like giraffes, Lucy? (Tại sao bạn lại thích hươu cao cổ vậy Lucy?)

B: Because they are tall. (Bởi vì chúng rất cao.)

→ Sai.

→ Chọn B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Peter likes crocodiles.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Peter likes crocodiles. (Peter thích cá sấu.)

Nội dung nghe:

A: Why do you like hippos, Peter? (Tại sao bạn lại thích hà mã vậy Peter?)

B: Because they can swim. (Bởi vì chúng có thể bơi.)

→ Sai (Peter thích hà mã chứ không phải cá sấu).

→ Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

Why do you like hippos?

Why do you like birds?

What animals do you like?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Why do you like hippos? (Tại sao bạn thích hà mã?)

B. Why do you like birds? (Tại sao bạn thích những con chim?)

C. What animals do you like? (Bạn thích những con vật nào?)

Nội dung nghe: Because they sing merrily. (Bởi vì chúng hót rất vui vẻ.)

→ Đây là câu trả lời cho câu hỏi về loài chim.

→ Chọn B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

Why do you like peacocks?

Why do you like lions?

What are these animals?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Why do you like peacocks? (Tại sao bạn thích công?)

B. Why do you like lions? (Tại sao bạn thích sư tử?)

C. What are these animals? (Đây là những con vật gì?)

Nội dung nghe: Because they roar loudly. (Bởi vì chúng gầm rất to.)

→ Đây là câu trả lời cho câu hỏi lý do tại sao lại thích sư tử.

→ Chọn B.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

Where are Nam and his friends?

At the zoo

At the water park

At the shopping centre

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where are Nam and his friends? (Nam và các bạn của cậu ấy đang ở đâu?)

A. At the zoo (Tại sở thú)

B. At the water park (Tại công viên nước)

C. At the shopping centre (Tại trung tâm mua sắm)

Thông tin: ...We are at the zoo today. (...Hôm nay chúng mình đang ở sở thú.)

→ Chọn A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What animals does Nam see first?

Lions

Giraffes

Crocodiles

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What animals does Nam see first? (Nam nhìn thấy những con vật nào đầu tiên?)

A. Lions: Sư tử

B. Giraffes: Hươu cao cổ

C. Crocodiles: Cá sấu

Thông tin: First, we see the giraffes... (Đầu tiên, chúng mình nhìn thấy những con hươu cao cổ...)

→ Chọn B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why does Nam like giraffes?

Because they run quickly.

Because they are tall.

Because they roar loudly.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Why does Nam like giraffes? (Tại sao Nam lại thích hươu cao cổ?)

A. Because they run quickly. (Vì chúng chạy nhanh.)

B. Because they are tall. (Vì chúng cao.)

C. Because they roar loudly. (Vì chúng gầm rú rất to.)

Thông tin: First, we see the giraffes. They are really tall. I like them. (Đầu tiên, chúng mình nhìn thấy những con hươu cao cổ. Chúng rất cao. Mình thích chúng.)

→ Chọn B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What animals are next to the giraffes?

Lions

Hippos

Crocodiles

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What animals are next to the giraffes? (Những con vật nào ở cạnh hươu cao cổ?)

A. Lions: Sư tử

B. Hippos: Hà mã

C. Crocodiles: Cá sấu

Thông tin: Next to the giraffes, we see the lions. (Bên cạnh hươu cao cổ, chúng mình thấy những con sư tử.)

→ Chọn A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why does Peter like lions?

Because they roar loudly.

Because they run quickly.

Because they sing merrily.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Why does Peter like lions? (Tại sao Peter lại thích sư tử?)

A. Because they roar loudly. (Vì chúng gầm rất to.)

B. Because they run quickly. (Vì chúng chạy rất nhanh.)

C. Because they sing merrily. (Vì chúng hát rất vui vẻ.)

Thông tin: My friend, Peter, likes lions because they roar loudly. (Bạn của mình, Peter, thích sư tử vì chúng gầm rất to.)

→ Chọn A.

Nội dung bài nghe:

Hello, my name is Nam. We are at the zoo today. There are many animals here. First, we see the giraffes. They are really tall. I like them. Next to the giraffes, we see the lions. My friend, Peter, likes lions because they roar loudly. We love the zoo very much.

Dịch bài nghe:

Xin chào, tên mình là Nam. Hôm nay chúng mình đang ở sở thú. Có rất nhiều loài động vật ở đây. Đầu tiên, chúng mình nhìn thấy những con hươu cao cổ. Chúng rất cao. Mình thích chúng. Bên cạnh hươu cao cổ, chúng mình thấy những con sư tử. Bạn của mình, Peter, thích sư tử vì chúng gầm rất to. Chúng mình rất yêu thích sở thú.