Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 457 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where is the gift shop?

Listen and choose. Where is the gift shop? (ảnh 1)

Listen and choose. Where is the gift shop? (ảnh 2)

Listen and choose. Where is the gift shop? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where is the gift shop? (Cửa hàng quà tặng ở đâu?)

A. opposite the bookshop: đối diện hiệu sách

B. near the bookshop: gần hiệu sách

C. behind the bookshop: đằng sau hiệu sách

Nội dung nghe:

A: Where's the gift shop? (Cửa hàng quà tặng ở đâu?)

B: It's opposite the bookshop. (Nó nằm đối diện hiệu sách.)

→ Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where's the bookshop?

Listen and choose. Where's the bookshop? (ảnh 1)

Listen and choose. Where's the bookshop? (ảnh 2)

Listen and choose. Where's the bookshop? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where's the bookshop? (Hiệu sách ở đâu?)

A. between the bakery and the gift shop: ở giữa tiệm bánh và cửa hàng quà tặng

B. near the bakery: gần tiệm bánh

C. behind the bakery and the gift shop: đằng sau tiệm bánh và cửa hàng lưu niệm

Nội dung nghe:

A: Where's the bookshop? (Hiệu sách ở đâu?)

B: It's between the bakery and the gift shop. (Nó nằm giữa tiệm bánh và cửa hàng quà tặng.)

→ Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where is the sports shop?

Listen and choose. Where is the sports shop? (ảnh 1)

Listen and choose. Where is the sports shop? (ảnh 2)

Listen and choose. Where is the sports shop? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where is the sports shop? (Cửa hàng thể thao ở đâu?)

A. near the toy shop: gần cửa hàng đồ chơi

B. behind the toy shop: đằng sau cửa hàng đồ chơi

C. opposite the toy shop: đối diện cửa hàng đồ chơi

Nội dung nghe:

A: Where's the sports shop? (Cửa hàng thể thao ở đâu?)

B: It's near the toy shop. (Nó nằm gần cửa hàng đồ chơi.)

→ Chọn A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where is the bakery?

Listen and choose. Where is the bakery? (ảnh 1)

Listen and choose. Where is the bakery? (ảnh 2)

Listen and choose. Where is the bakery? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Where is the bakery? (Tiệm bánh ở đâu?)

A. near the cinema: gần rạp chiếu phim

B. opposite the cinema: đối diện rạp chiếu phim

C. behind the cinema: đằng sau rạp chiếu phim

Nội dung nghe:

A: Where is the bakery? (Tiệm bánh ở đâu?)

B: It’s behind the cinema. (Nó nằm phía sau rạp chiếu phim.)

→ Chọn C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Chiếc áo thun - T-shirt

B. Chiếc chân váy - skirt

C. Quyển sách - book

Nội dung nghe:

A: How much is this T-shirt? (Chiếc áo thun này giá bao nhiêu?)

B: It's fifty thousand dong. (Nó có giá 50.000 đồng.)

→ Chọn A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Chiếc áo thun - T-shirt

B. Chiếc chân váy - skirt

C. Chiếc bút bi - pen

Nội dung nghe:

A: How much is the skirt? (Chiếc chân váy giá bao nhiêu?)

B: It's sixty thousand dong. (Nó có giá 60.000 đồng.)

→ Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. How much is the pen? (ảnh 1)

How much is the pen?

30,000 dong

20,000 dong

13,000 dong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

How much is the pen? (Chiếc bút giá bao nhiêu?)

Nội dung nghe:

A: How much is the pen? (Chiếc bút giá bao nhiêu?)

B: It's thirteen thousand dong. (Nó có giá 13.000 đồng.)

→ Chọn C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How much is the book?

Listen and choose. How much is the book? (ảnh 1)

30,000 dong

40,000 dong

50,000 dong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

How much is the book? (Quyển sách giá bao nhiêu?)

Nội dung nghe:

A: How much is the book? (Quyển sách giá bao nhiêu?)

B: It's forty thousand dong. (Nó có giá 40.000 đồng.)

→ Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How much is the school bag?

Listen and choose. How much is the school bag? (ảnh 1)

55,000 dong

65,000 dong

75,000 dong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

How much is the school bag? (Chiếc cặp sách giá bao nhiêu?)

Nội dung nghe:

A: How much is the school bag? (Chiếc cặp sách giá bao nhiêu?)

B: It's sixty-five thousand dong. (Nó có giá 65.000 đồng.)

→ Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The bookshop is between the bakery and the gift shop.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

The bookshop is between the bakery and the gift shop. (Hiệu sách nằm giữa tiệm bánh và cửa hàng quà tặng.)

Nội dung nghe:

A: Where's the bookshop? (Hiệu sách ở đâu?)

B: It's between the bakery and the pet shop. (Nó nằm giữa tiệm bánh và cửa hàng thú cưng.)

→ Sai.

→ Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The skirt is fifty thousand dong.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

The skirt is fifty thousand dong. (Chiếc chân váy có giá 50.000 đồng.)

Nội dung nghe:

A: How much is the skirt? (Chiếc chân váy giá bao nhiêu?)

B: It's eighty thousand dong. (Nó có giá 80.000 đồng.)

→ Sai.

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The bookshop is near the gift shop.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

The bookshop is near the gift shop. (Hiệu sách nằm gần cửa hàng quà tặng.)

Nội dung nghe:

A: Where's the bookshop? (Hiệu sách ở đâu vậy?)

B: It's near the gift shop. (Nó nằm gần cửa hàng quà tặng.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The gift shop is behind the bakery.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

The gift shop is behind the bakery. (Cửa hàng quà tặng nằm ở phía sau tiệm bánh.)

Nội dung nghe:

A: Where's the gift shop? (Cửa hàng quà tặng ở đâu vậy?)

B: It's behind the bakery. (Nó nằm ở phía sau tiệm bánh.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen to the answer and choose the correct question.

How much is the doll?

Where’s the gift shop?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. How much is the doll? (Búp bê giá bao nhiêu?) → Hỏi giá tiền.

B. Where’s the gift shop? (Cửa hàng quà tặng ở đâu?) → Hỏi vị trí.

Nội dung nghe: It’s ninety-five thousand dong. (Nó có giá 95.000 đồng.)

→ Là câu trả lời cho giá tiền.

→ Chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

How much is the school bag?

Where’s the pet shop?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. How much is the school bag? (Cặp sách giá bao nhiêu?) → Hỏi giá tiền.

B. Where’s the pet shop? (Cửa hàng thú cưng ở đâu?) → Hỏi vị trí.

Nội dung nghe: It’s opposite the gift shop. (Nó nằm đối diện cửa hàng quà tặng.)

→ Là câu trả lời cho vị trí.

→ Chọn B.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

Where is Minh?

at a bookshop

at a shopping centre

at a supermarket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Where is Minh? (Minh đang ở đâu?)

A. at a bookshop: ở hiệu sách

B. at a shopping centre: ở trung tâm mua sắm

C. at a supermarket: ở siêu thị

Thông tin: Minh is at a shopping centre. (Minh đang ở một trung tâm mua sắm.)

→ Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is the clothes shop?

near the food stall

near the bakery

near the gift shop

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where is the clothes shop? (Cửa hàng quần áo nằm ở đâu?)

A. near the food stall: gần quầy đồ ăn

B. near the bakery: gần tiệm bánh

C. near the gift shop: gần cửa hàng quà tặng

Thông tin: It is near the food stall. (Nó nằm gần quầy bán đồ ăn.)

→ Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Minh want to buy?

a T-shirt, a pen and a jacket

a T-shirt, a hat and a school bag

a T-shirt, a hat and a jacket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

What does Minh want to buy? (Minh muốn mua những gì?)

A. a T-shirt, a pen and a jacket: áo thun, bút mực, áo khoác

B. a T-shirt, a hat and a school bag: áo thun, mũ, cặp sách

C. a T-shirt, a hat and a jacket: áo thun, mũ, áo khoác

Thông tin: He wants to buy a T-shirt, a hat and a jacket. (Cậu ấy muốn mua một chiếc áo thun, một chiếc mũ và một chiếc áo khoác.)

→ Chọn C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How much is the hat?

thirty thousand dong

fifty thousand dong

ninety thousand dong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

How much is the hat? (Chiếc mũ giá bao nhiêu?)

A. 30.000 đồng

B. 50.000 đồng

C. 90.000 đồng

Thông tin: The hat is thirty thousand dong. (Chiếc mũ có giá 30.000 đồng.)

→ Chọn A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How much is the jacket?

thirty thousand dong

fifty thousand dong

ninety thousand dong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

How much is the jacket? (Chiếc áo khoác giá bao nhiêu?)

A. 30.000 đồng

B. 50.000 đồng

C. 90.000 đồng

Thông tin: The jacket is ninety thousand dong. (Chiếc áo khoác có giá 90.000 đồng.)

→ Chọn C.

Nội dung bài nghe:

Minh is at a shopping centre. He is going to the clothes shop. It is near the food stall. He wants to buy a T-shirt, a hat and a jacket. The T-shirt is fifty thousand dong. The hat is thirty thousand dong. The jacket is ninety thousand dong.

Dịch bài nghe:

Minh đang ở một trung tâm mua sắm. Cậu ấy đang đi đến cửa hàng quần áo. Nó nằm gần quầy bán đồ ăn. Cậu ấy muốn mua một chiếc áo thun, một chiếc mũ và một chiếc áo khoác. Chiếc áo thun có giá 50.000 đồng. Chiếc mũ có giá 30.000 đồng. Chiếc áo khoác có giá 90.000 đồng.