Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 455 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. rẽ trái - turn left

B. rẽ phải - turn right

C. đi thẳng - go straight

Nội dung nghe:

A: What does it say? (Nó chỉ gì vậy?)

B: It says 'turn left'. (Nó chỉ 'rẽ trái'.)

→ Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. dừng lại - stop

B. rẽ trái - turn left

C. quay đầu - turn round

Nội dung nghe:

A: What does it say? (Nó chỉ gì vậy?)

B: It says 'stop'. The light is red. (Nó chỉ 'dừng lại'. Đèn đang màu đỏ.)

→ Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. dừng lại - stop

B. đi thẳng - go straight

C. rẽ phải - turn right

Nội dung nghe:

A: What does it say? (Nó chỉ gì vậy?)

B: It says 'go straight'. (Nó chỉ 'đi thẳng'.)

→ Chọn B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. rẽ phải - turn right

B. rẽ trái - turn left

C. quay đầu - turn round

Nội dung nghe:

A: What does it say? (Nó chỉ gì vậy?)

B: It says 'turn right'. (Nó chỉ ‘rẽ phải’.)

→ Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. đi thẳng - go straight

B. rẽ trái - turn left

C. rẽ phải - turn right

Nội dung nghe:

A: How can I get to the bakery? (Làm sao tôi có thể đến tiệm bánh?)

B: Turn right. (Rẽ phải.)

→ Chọn C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Công viên nước - water park

B. Siêu thị - supermarket

C. Tiệm bánh - bakery

Nội dung nghe:

A: How can I get to the water park? (Làm sao tôi có thể đến công viên nước?)

B: Turn round. (Quay đầu lại.)

→ Chọn A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Hiệu sách - bookshop, đi thẳng - go straight

B. Tiệm bánh - bakery, rẽ trái - turn left

C. Quầy bán đồ ăn - food stall, rẽ phải - turn right

Nội dung nghe:

A: Excuse me, how can I get to the bookshop? (Xin lỗi, làm sao tôi có thể đến hiệu sách?)

B: Go straight. (Đi thẳng.)

→ Chọn A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Siêu thị - supermarket, đi thẳng - go straight

B. Quầy bán đồ ăn - food stall, rẽ trái - turn left

C. Hiệu sách - bookshop, rẽ phải - turn right

Nội dung nghe:

A: How can I get to the food stall? (Làm sao tôi có thể đến quầy bán đồ ăn?)

B: Turn left. (Rẽ trái.)

→ Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does it say?

Go straight.

Turn right.

Turn round.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

What does it say? (Nó chỉ gì vậy?)

A. Go straight: Đi thẳng

B. Turn right: Rẽ phải

C. Turn round: Quay đầu lại

Nội dung nghe:

A: What does it say? (Nó chỉ gì vậy?)

B: It says 'turn round'. (Nó chỉ 'quay đầu lại'.)

→ Chọn C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How can the girl get to the campsite?

Turn left.

Turn right.

Go straight.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

How can the girl get to the campsite? (Bạn nữ có thể đến khu cắm trại bằng cách nào?)

A. Turn left: Rẽ trái

B. Turn right: Rẽ phải

C. Go straight: Đi thẳng

Nội dung nghe:

A: How can I get to the campsite? (Làm sao tôi có thể đến khu cắm trại?)

B: Turn right. (Rẽ phải.)

→ Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

It says 'stop'.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

It says 'stop'. (Nó chỉ 'dừng lại'.)

Nội dung nghe:

A: What does it say? (Nó chỉ gì vậy?)

B: It says ‘go straight’. (Nó chỉ 'đi thẳng'.)

→ Sai.

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The boy can turn left to get to the campsite.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

The boy can turn left to get to the campsite. (Cậu bé có thể rẽ trái để đến khu cắm trại.)

Nội dung nghe:

A: How can I get to the campsite? (Làm sao tôi có thể đến khu cắm trại?)

B: Turn left. (Rẽ trái.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The boy can turn round to get to the food stall.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

The boy can turn round to get to the food stall. (Cậu bé có thể quay đầu lại để đến quầy bán đồ ăn.)

Nội dung nghe:

A: How can I get to the food stall? (Làm sao tôi có thể đến quầy bán đồ ăn?)

B: Go straight. (Đi thẳng.)

→ Sai.

→ Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

How can I get to the bakery?

What does the sign say?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. How can I get to the bakery? (Làm sao tôi có thể đến tiệm bánh?) → Hỏi đường.

B. What does the sign say? (Biển báo chỉ gì?) → Hỏi về nội dung biển báo.

Nội dung nghe: Go straight and turn left. (Đi thẳng và rẽ trái.) → Đây là câu trả lời chỉ đường.

→ Chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

What does it say?

How can I get to the library?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. What does it say? (Nó chỉ gì vậy?)

B. How can I get to the library? (Làm sao tôi có thể đến thư viện?)

Nội dung nghe: It says 'turn right'. (Nó chỉ 'rẽ phải'.) → Đây là câu trả lời đọc nội dung (trên biển báo).

→ Chọn A.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

Peter wants to go to the ________.

library

supermarket

water park

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Peter wants to go to the ________. (Peter muốn đi đến ________.)

A. library: thư viện

B. supermarket: siêu thị

C. water park: công viên nước

Thông tin: Peter wants to go to the supermarket. (Peter muốn đi đến siêu thị.)

→ Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is the supermarket? – It is in ________.

Le Loi Street

Ly Thuong Kiet Street

Tran Hung Dao Street

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where is the supermarket? – It is in ________. (Siêu thị ở đâu? – Nó ở trên đường ________.)

A. Le Loi Street: Đường Lê Lợi

B. Ly Thuong Kiet Street: Đường Lý Thường Kiệt

C. Tran Hung Dao Street: Đường Trần Hưng Đạo

Thông tin: It is in Le Loi Street. (Nó nằm ở đường Lê Lợi.)

→ Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How can Peter get to the supermarket?

Go straight and turn left

Turn right and turn left

Go straight and turn right

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

How can Peter get to the supermarket? (Peter có thể đến siêu thị bằng cách nào?)

A. Go straight and turn left: đi thẳng và rẽ trái

B. Turn right and turn left: rẽ phải và rẽ trái

C. Go straight and turn right: đi thẳng và rẽ phải

Thông tin: He can go straight and turn right. (Cậu ấy có thể đi thẳng và rẽ phải.)

→ Chọn C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoa wants to go to the bakery in ________.

Lac Long Quan Street

Tran Hung Dao Street

Le Loi Street

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Hoa wants to go to the bakery in ________. (Hoa muốn đi đến tiệm bánh trên đường ________.)

A. Lac Long Quan Street: Đường Lạc Long Quân

B. Tran Hung Dao Street: Đường Trần Hưng Đạo

C. Le Loi Street: Đường Lê Lợi

Thông tin: Hoa wants to go to the bakery. It is in Tran Hung Dao Street. (Hoa muốn đi đến tiệm bánh. Nó nằm ở đường Trần Hưng Đạo.)

→ Chọn B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The bakery is on the ________.

left

right

street

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

The bakery is on the ________. (Tiệm bánh nằm ở bên ________.)

A. left: trái

B. right: phải

C. street: đường

Thông tin: The bakery is on the left. (Tiệm bánh nằm ở bên trái.)

→ Chọn A.

Nội dung bài nghe:

Peter wants to go to the supermarket. It is in Le Loi Street. How can he get there? He can go straight and turn right. The supermarket is on the right.

Hoa wants to go to the bakery. It is in Tran Hung Dao Street. How can she get there? She can go straight and turn left. The bakery is on the left.

Dịch bài nghe:

Peter muốn đi đến siêu thị. Nó nằm ở đường Lê Lợi. Cậu ấy có thể đến đó bằng cách nào? Cậu ấy có thể đi thẳng và rẽ phải. Siêu thị nằm ở bên phải. Hoa muốn đi đến tiệm bánh. Nó nằm ở đường Trần Hưng Đạo. Cô ấy có thể đến đó bằng cách nào? Cô ấy có thể đi thẳng và rẽ trái. Tiệm bánh nằm ở bên trái.