Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 457 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Trời nắng - sunny

B. Trời mưa - rainy

C. Trời nhiều mây - cloudy

Nội dung nghe:

A: What was the weather like last weekend? (Thời tiết cuối tuần trước thế nào vậy?)

B: It was rainy. (Trời có mưa.)

→ Chọn B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Trời nhiều mây - cloudy

B. Trời có gió - windy

C. Trời nắng - sunny

Nội dung nghe:

A: What was the weather like yesterday? (Thời tiết hôm qua thế nào?)

B: It was sunny. (Trời có nắng.)

→ Chọn C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Trời có gió - windy

B. Trời mưa - rainy

C. Trời nắng - sunny

Nội dung nghe:

A: What was the weather like last Sunday? (Thời tiết Chủ nhật tuần trước thế nào vậy?)

B: It was windy. (Trời có gió.)

→ Chọn A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Trời nhiều mây - cloudy

B. Trời mưa - rainy

C. Trời có gió - windy

Nội dung nghe:

A: What was the weather like last Saturday? (Thời tiết thứ Bảy tuần trước thế nào vậy?)

B: It was cloudy. (Trời nhiều mây.)

→ Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Quầy bán đồ ăn - food stall

B. Tiệm bánh - bakery

C. Hiệu sách - bookshop

Nội dung nghe:

A: Do you want to go to the bakery, Linda? (Bạn có muốn đi đến tiệm bánh không, Linda?)

B: Great! Let's go. (Tuyệt quá! Đi thôi.)

→ Chọn B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Tiệm bánh - bakery

B. Hiệu sách - bookshop

C. Công viên nước - water park

Nội dung nghe:

A: Do you want to go to the water park? (Bạn có muốn đi đến công viên nước không?)

B: Sorry, I can't. (Xin lỗi, mình không thể đi được.)

→ Chọn C .

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Tiệm bánh - bakery

B. Quầy bán đồ ăn - food stall

C. Hiệu sách - bookshop

Nội dung nghe:

A: Do you want to go to the food stall? (Bạn có muốn đi đến quầy bán đồ ăn không?)

B: Sorry, I can't. (Xin lỗi, mình không thể đi được.)

→ Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Siêu thị - supermarket

B. Hiệu sách - bookshop

C. Công viên nước - water park

Nội dung nghe:

A: Do you want to go to the supermarket, Mary? (Bạn có muốn đi siêu thị không, Mary?)

B: Great! Let's go. (Tuyệt quá! Đi thôi.)

→ Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Siêu thị - supermarket

B. Hiệu sách - bookshop

C. Công viên nước - water park

Nội dung nghe:

A: Do you want to go to the bookshop, Lucy? (Bạn có muốn đi hiệu sách không, Lucy?)

B: Great! Let's go. (Tuyệt quá! Đi thôi.)

→ Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The weather was sunny last weekend.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

The weather was sunny last weekend. (Thời tiết cuối tuần trước có nắng.)

Nội dung nghe:

A: What was the weather like last weekend, Peter? (Thời tiết cuối tuần trước thế nào vậy Peter?)

B: It was cloudy. (Trời nhiều mây.)

→ Sai.

→ Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Kate wants to go to the water park.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Kate wants to go to the water park. (Kate muốn đi đến công viên nước.)

Nội dung nghe:

A: Do you want to go to the water park, Kate? (Bạn có muốn đi đến công viên nước không, Kate?)

B: Sorry, I can't. (Xin lỗi, mình không thể đi được.)

→ Sai (Vì Kate từ chối lời mời).

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The weather was rainy last weekend.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

The weather was rainy last weekend. (Thời tiết có mưa vào cuối tuần trước.)

Nội dung nghe:

A: Was it rainy last weekend? (Cuối tuần trước trời có mưa không?)

B: No. It was windy. (Không. Trời có gió.)

→ Sai.

→ Chọn B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

They want to go to the bookshop.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

They want to go to the bookshop. (Họ muốn đi đến hiệu sách.)

Nội dung nghe:

A: Do you want to go to the bookshop? (Bạn có muốn đi đến hiệu sách không?)

B: Great! Let's go. (Tuyệt quá! Đi thôi.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

What was the weather like last weekend?

Was it cloudy last weekend?

Do you want to go to the supermarket?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. What was the weather like last weekend? (Thời tiết cuối tuần trước thế nào?)

B. Was it cloudy last weekend? (Cuối tuần trước trời có nhiều mây không?)

C. Do you want to go to the supermarket? (Bạn có muốn đi siêu thị không?)

Nội dung nghe: It was cloudy. (Trời nhiều mây.)

→ Đây là câu trả lời cho câu hỏi dạng "What was the weather like...?" chứ không phải câu hỏi dạng Yes/No.

→ Chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

What was the weather like in Da Nang last Sunday?

Was it rainy in Hue last Sunday?

Do you want to go to the bakery?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. What was the weather like in Da Nang last Sunday? (Thời tiết ở Đà Nẵng Chủ nhật tuần trước thế nào?)

B. Was it rainy in Hue last Sunday? (Chủ nhật tuần trước ở Huế trời có mưa không?)

C. Do you want to go to the bakery? (Bạn có muốn đi đến tiệm bánh không?)

Nội dung nghe: Great! Let's go. (Tuyệt quá! Đi thôi.) → Đây là lời đáp lại cho một lời mời đi đâu đó.

→ Chọn C.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

What was the weather like yesterday?

It was sunny.

It was cloudy.

It was rainy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What was the weather like yesterday? (Thời tiết hôm qua như thế nào?)

A. It was sunny. (Trời có nắng.)

B. It was cloudy. (Trời nhiều mây.)

C. It was rainy. (Trời có mưa.)

Thông tin: It was cloudy yesterday. (Hôm qua trời nhiều mây.)

→ Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where are Jenny and her friends today?

at the supermarket

at school

at the bookshop

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where are Jenny and her friends today? (Hôm nay Jenny và các bạn đang ở đâu?)

A. at the supermarket (ở siêu thị)

B. at school (ở trường học)

C. at the bookshop (ở hiệu sách)

Thông tin: It is windy today. We are at the supermarket. (Hôm nay trời có gió. Chúng mình đang ở siêu thị.)

→ Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is Anna?

at the bakery

at the food stall

at the clothes shop

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Where is Anna? (Anna đang ở đâu?)

A. at the bakery (ở tiệm bánh)

B. at the food stall (ở quầy thức ăn)

C. at the clothes shop (ở cửa hàng quần áo)

Thông tin: Anna is at the clothes shop. (Anna đang ở cửa hàng quần áo.)

→ Chọn C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Ben want?

some chicken

some fish

some bread

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Ben want? (Ben muốn gì?)

A. some chicken (một ít thịt gà)

B. some fish (một ít cá)

C. some bread (một ít bánh mì)

Thông tin: Ben is at the food stall. He wants some fish.

(Ben đang ở quầy thức ăn. Cậu ấy muốn một ít cá.)

→ Chọn B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Jenny want?

some cakes

some books

a T-shirt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What does Jenny want? (Jenny muốn gì?)

A. some cakes (một vài chiếc bánh ngọt)

B. some books (một vài quyển sách)

C. a T-shirt (một chiếc áo thun)

Thông tin: I am at the bakery. I want some cakes. (Mình đang ở tiệm bánh. Mình muốn một vài chiếc bánh ngọt.)

→ Chọn A.

Nội dung bài nghe:

Hi. I am Jenny. It was cloudy yesterday. My friends and I were at school. It is windy today. We are at the supermarket. Anna is at the clothes shop. She wants a T-shirt. Ben is at the food stall. He wants some fish. I am at the bakery. I want some cakes. We have a good shopping day.

Dịch bài nghe:

Xin chào. Mình là Jenny. Hôm qua trời nhiều mây. Mình và các bạn đã ở trường học. Hôm nay trời có gió. Chúng mình đang ở siêu thị. Anna đang ở cửa hàng quần áo. Cô ấy muốn một chiếc áo thun. Ben đang ở quầy thức ăn. Cậu ấy muốn một ít cá. Mình đang ở tiệm bánh. Mình muốn một vài chiếc bánh ngọt. Chúng mình có một ngày mua sắm thật tuyệt vời.