Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 461 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Trung tâm thể thao - sports centre

B. Rạp chiếu phim - cinema

C. Trung tâm mua sắm - shopping centre

Nội dung nghe:

A: Where does Nam go on Saturdays? (Nam đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

B: He goes to the shopping centre. (Cậu ấy đi đến trung tâm mua sắm.)

→ Chọn C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Trung tâm mua sắm - shopping centre

B. Trung tâm thể thao - sports centre

C. Bể bơi - swimming pool

Nội dung nghe:

A: Where does Peter go on Saturdays? (Peter đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

B: He goes to the sports centre. (Cậu ấy đi đến trung tâm thể thao.)

→ Chọn B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Rạp chiếu phim - cinema

B. Trung tâm thể thao - sports centre

C. Trung tâm mua sắm - shopping centre

Nội dung nghe:

A: Where does Linda go on Saturdays? (Linda đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

B: She goes to the cinema. (Cô ấy đi đến rạp chiếu phim.)

→ Chọn A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Bể bơi - swimming pool

B. Trung tâm mua sắm - shopping centre

C. Rạp chiếu phim - cinema

Nội dung nghe:

A: Where do you go on Saturdays, Jack? (Bạn đi đâu vào các ngày thứ Bảy vậy Jack?)

B: I go to the swimming pool. (Mình đi đến bể bơi.)

→ Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Ben's father do on Sundays?

Listen and choose. What does Ben's father do on Sundays? (ảnh 1)

Listen and choose. What does Ben's father do on Sundays? (ảnh 2)

Listen and choose. What does Ben's father do on Sundays? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Ben's father do on Sundays? (Bố của Ben làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

A. Xem phim - watch films

B. Chơi quần vợt - play tennis

C. Nấu ăn - cook meals

Nội dung nghe:

A: What does your father do on Sundays, Ben? (Bố của bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật vậy Ben?)

B: He plays tennis. (Ông ấy chơi quần vợt.)

→ Chọn B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Lisa do on Sundays?

Listen and choose. What does Lisa do on Sundays? (ảnh 1)

Listen and choose. What does Lisa do on Sundays? (ảnh 2)

Listen and choose. What does Lisa do on Sundays? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Lisa do on Sundays? (Lisa làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

A. Nấu ăn - cook meals

B. Tập yoga - do yoga

C. Xem phim - watch films

Nội dung nghe:

A: What does Lisa do on Sundays? (Lisa làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

B: She does yoga. (Cô ấy tập yoga.)

→ Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Mary do on Sundays?

Listen and choose. What does Mary do on Sundays? (ảnh 1)

Listen and choose. What does Mary do on Sundays? (ảnh 2)

Listen and choose. What does Mary do on Sundays? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What does Mary do on Sundays? (Mary làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

A. Xem phim - watch films

B. Tập yoga - do yoga

C. Nấu ăn - cook meals

Nội dung nghe:

A: What does Mary do on Sundays? (Mary làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

B: She watches films. (Cô ấy xem phim.)

→ Chọn A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Mai do on Saturdays?

Listen and choose. What does Mai do on Saturdays? (ảnh 1)

Listen and choose. What does Mai do on Saturdays? (ảnh 2)

Listen and choose. What does Mai do on Saturdays? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Mai do on Saturdays? (Mai làm gì vào các ngày thứ Bảy?)

A. Chơi quần vợt - play tennis

B. Nấu ăn - cook meals

C. Tập yoga - do yoga

Nội dung nghe:

A: What does Mai do on Saturdays? (Mai làm gì vào các ngày thứ Bảy?)

B: She cooks meals. (Cô ấy nấu ăn.)

→ Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Linda’s sister watches films on Sundays.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Linda’s sister watches films on Sundays. (Chị/em gái của Linda xem phim vào các ngày Chủ nhật.)

Nội dung nghe:

A: What does your sister do on Sundays, Linda? (Chị/em gái của bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật vậy Linda?)

B: She watches films. (Cô ấy xem phim.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Kate’s brother goes to the sports centre on Saturdays.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Kate’s brother goes to the sports centre on Saturdays. (Anh/em trai của Kate đi đến trung tâm thể thao vào các ngày thứ Bảy.)

Nội dung nghe:

A: Where does your brother go on Saturdays, Kate? (Anh/em trai của bạn đi đâu vào các ngày thứ Bảy vậy Kate?)

B: He goes to the swimming pool. (Anh/cậu ấy đi đến bể bơi.)

→ Sai.

→ Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

She goes to the cinema on Saturdays.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

She goes to the cinema on Saturdays. (Cô ấy đi đến rạp chiếu phim vào các ngày thứ Bảy.)

Nội dung nghe:

A: Where does she go on Saturdays? (Cô ấy đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

B: She goes to the sports centre. (Cô ấy đi đến trung tâm thể thao.)

→ Sai.

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Peter goes to the swimming pool on Saturdays.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Peter goes to the swimming pool on Saturdays. (Peter đi đến bể bơi vào các ngày thứ Bảy.)

Nội dung nghe:

A: Where does Peter go on Saturdays? (Peter đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

B: He goes to the cinema. (Cậu ấy đi đến rạp chiếu phim.)

→ Sai.

→ Chọn B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Tim’s mother cooks meals on Sundays.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Tim’s mother cooks meals on Sundays. (Mẹ của Tim nấu ăn vào các ngày Chủ nhật.)

Nội dung nghe:

A: What does your mother do on Sundays, Tim? (Mẹ của bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật vậy Tim?)

B: She cooks meals. (Bà ấy nấu ăn.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

Where does your sister go on Saturdays?

Where does your brother go on Saturdays?

What does your sister do on Saturdays?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Where does your sister go on Saturdays? (Chị/em gái của bạn đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

B. Where does your brother go on Saturdays? (Anh/em trai của bạn đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

C. What does your sister do on Saturdays? (Chị/em gái của bạn làm gì vào các ngày thứ Bảy?)

Nội dung nghe: She goes to the shopping centre. (Cô ấy đi đến trung tâm mua sắm.)

→ Đây là câu trả lời cho câu hỏi về địa điểm ("Where") và chủ ngữ là nữ ("she").

→ Chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

Where does Peter go on Sundays?

What does Peter do on Sundays?

Does Peter play tennis on Sundays?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Where does Peter go on Sundays? (Peter đi đâu vào các ngày Chủ nhật?)

B. What does Peter do on Sundays? (Peter làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

C. Does Peter play tennis on Sundays? (Peter có chơi quần vợt vào các ngày Chủ nhật không?)

Nội dung nghe: He plays tennis. (Cậu ấy chơi quần vợt.)

→ Đây là câu trả lời cho câu hỏi về hoạt động ("What... do").

→ Chọn B.

Đoạn văn

Questions 16-20. Listen and choose.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 

Where does Bill's father go on Saturdays?

To the sports centre

To the swimming pool

To the shopping centre

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where does Bill's father go on Saturdays? (Bố của Bill đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

A. To the sports centre: đến trung tâm thể thao

B. To the swimming pool: đến bể bơi

C. To the shopping centre: đến trung tâm mua sắm

Thông tin: ...My father goes to the sports centre. (...Bố mình đi đến trung tâm thể thao.)

→ Chọn A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where does Bill go on Saturdays?

To the shopping centre

To the cinema

To the sports centre

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Where does Bill go on Saturdays? (Bill đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

A. To the shopping centre: đến trung tâm mua sắm

B. To the cinema: đến rạp chiếu phim

C. To the sports centre: đến trung tâm thể thao

Thông tin: I go to the cinema. (Mình đi đến rạp chiếu phim.)

→ Chọn B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Bill's father do on Sundays?

He plays tennis.

He does yoga.

He cooks meals.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

What does Bill's father do on Sundays? (Bố của Bill làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

A. He plays tennis. (Ông ấy chơi quần vợt.)

B. He does yoga. (Ông ấy tập yoga.)

C. He cooks meals. (Ông ấy nấu ăn.)

Thông tin: ...My father cooks meals. (...Bố mình nấu ăn.)

→ Chọn C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Bill's mother do on Sundays?

She watches films.

She does yoga.

She cooks meals.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Bill's mother do on Sundays? (Mẹ của Bill làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

A. She watches films. (Bà ấy xem phim.)

B. She does yoga. (Bà ấy tập yoga.)

C. She cooks meals. (Bà ấy nấu ăn.)

Thông tin: My mother does yoga. (Mẹ mình tập yoga.)

→ Chọn B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Bill do on Sundays?

He plays tennis.

He watches films.

He cooks meals.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Bill do on Sundays? (Bill làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

A. He plays tennis. (Cậu ấy chơi quần vợt.)

B. He watches films. (Cậu ấy xem phim.)

C. He cooks meals. (Cậu ấy nấu ăn.)

Thông tin: I watch films with my sister. (Mình xem phim cùng với em gái/chị gái.)

→ Chọn B.

Nội dung bài nghe:

Hello, my name is Bill. On Saturdays, my family goes to many places. My father goes to the sports centre. My mother goes to the shopping centre. I go to the cinema. On Sundays, we are at home. My father cooks meals. My mother does yoga. I watch films with my sister. We have a great weekend.

Dịch bài nghe:

Xin chào, tên mình là Bill. Vào các ngày thứ Bảy, gia đình mình đi đến nhiều nơi. Bố mình đi đến trung tâm thể thao. Mẹ mình đi đến trung tâm mua sắm. Mình đi đến rạp chiếu phim. Vào các ngày Chủ nhật, chúng mình ở nhà. Bố mình nấu ăn. Mẹ mình tập yoga. Mình xem phim cùng với em gái/chị gái. Chúng mình có một cuối tuần tuyệt vời.