Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 459 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Bill do in the morning?

Listen and choose. What does Bill do in the morning? (ảnh 1)

Listen and choose. What does Bill do in the morning? (ảnh 2)

Listen and choose. What does Bill do in the morning? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What does Bill do in the morning? (Bill làm gì vào buổi sáng?)

A. Lau sàn nhà – clean the floor

B. Rửa bát – wash the dishes

C. Giặt quần áo – wash the clothes

Nội dung nghe:

A: What do you do in the morning, Bill? (Bạn làm gì vào buổi sáng vậy Bill?)

B: I clean the floor. (Mình lau sàn nhà.)

→ Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When does Hoa wash the clothes?

Listen and choose. When does Hoa wash the clothes? (ảnh 1)

Listen and choose. When does Hoa wash the clothes? (ảnh 2)

Listen and choose. When does Hoa wash the clothes? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

When does Hoa wash the clothes? (Hoa giặt quần áo vào khi nào?)

A. Buổi sáng – in the morning

B. Buổi trưa – at noon

C. Buổi chiều – in the afternoon

Nội dung nghe:

A: When do you wash the clothes, Hoa? (Bạn giặt quần áo vào khi nào vậy Hoa?)

B: I wash the clothes in the afternoon. (Mình giặt quần áo vào buổi chiều.)

→ Chọn C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you do at noon?

Listen and choose. What do you do at noon? (ảnh 1)

Listen and choose. What do you do at noon? (ảnh 2)

Listen and choose. What do you do at noon? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What do you do at noon? (Bạn làm gì vào buổi trưa?)

A. Rửa bát – wash the dishes

B. Xem TV – watch TV

C. Giúp mẹ nấu ăn – help with the cooking

Nội dung nghe:

A: What do you do at noon? (Bạn làm gì vào buổi trưa?)

B: I wash the dishes. (Mình rửa bát.)

→ Chọn A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When does Lisa wash the dishes?

Listen and choose. When does Lisa wash the dishes? (ảnh 1)

Listen and choose. When does Lisa wash the dishes? (ảnh 2)

Listen and choose. When does Lisa wash the dishes? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

When does Lisa wash the dishes? (Lisa rửa bát vào khi nào?)

A. Buổi tối – in the evening

B. Buổi sáng – in the morning

C. Buổi chiều – in the afternoon

Nội dung nghe:

A: When do you wash the dishes, Lisa? (Bạn rửa bát vào khi nào vậy Lisa?)

B: I wash the dishes in the evening. (Mình rửa bát vào buổi tối.)

→ Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Jim do in the afternoon?

Listen and choose. What does Jim do in the afternoon? (ảnh 1)

Listen and choose. What does Jim do in the afternoon? (ảnh 2)

Listen and choose. What does Jim do in the afternoon? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

What does Jim do in the afternoon? (Jim làm gì vào buổi chiều?)

A. Giặt quần áo – wash the clothes

B. Lau sàn nhà – clean the floor

C. Xem TV – watch TV

Nội dung nghe:

A: What do you do in the afternoon, Jim? (Bạn làm gì vào buổi chiều vậy Jim?)

B: I watch TV. (Mình xem TV.)

→ Chọn C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Peter do in the evening?

Listen and choose. What does Peter do in the evening? (ảnh 1)

Listen and choose. What does Peter do in the evening? (ảnh 2)

Listen and choose. What does Peter do in the evening? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Peter do in the evening? (Peter làm gì vào buổi tối?)

A. Giặt quần áo – wash the clothes

B. Giúp mẹ nấu ăn – help with the cooking

C. Rửa bát – wash the dishes

Nội dung nghe:

A: What do you do in the evening, Peter? (Bạn làm gì vào buổi tối vậy Peter?)

B: I help my mum with the cooking. (Mình giúp mẹ nấu ăn.)

→ Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Ben do in the morning?

Listen and choose. What does Ben do in the morning? (ảnh 1)

Listen and choose. What does Ben do in the morning? (ảnh 2)

Listen and choose. What does Ben do in the morning? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What does Ben do in the morning? (Ben làm gì vào buổi sáng?)

A. Giặt quần áo – wash the clothes

B. Lau sàn nhà – clean the floor

C. Xem TV – watch TV

Nội dung nghe:

A: What do you do in the morning, Ben? (Bạn làm gì vào buổi sáng vậy Ben?)

B: I wash the clothes. (Mình giặt quần áo.)

→ Chọn A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When does Linda help her mum with the cooking?

In the morning

At noon

In the evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

When does Linda help her mum with the cooking? (Linda giúp mẹ nấu ăn vào khi nào?)

A. In the morning: Buổi sáng

B. At noon: Buổi trưa

C. In the evening: Buổi tối

Nội dung nghe:

A: When do you help your mum with the cooking, Linda? (Bạn giúp nấu ăn vào khi nào vậy Linda?)

B: I help my mum with the cooking at noon. (Mình giúp mẹ nấu ăn vào buổi trưa.)

→ Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When does Kate wash the clothes?

At noon

In the afternoon

In the evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

When does Kate wash the clothes? (Kate giặt quần áo vào khi nào?)

A. At noon: Buổi trưa

B. In the afternoon: Buổi chiều

C. In the evening: Buổi tối

Nội dung nghe:

A: When do you wash the clothes, Kate? (Bạn giặt quần áo vào khi nào vậy Kate?)

B: I wash the clothes in the afternoon. (Mình giặt quần áo vào buổi chiều.)

→ Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When does Lucy watch TV?

In the morning

At noon

In the evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

When does Lucy watch TV? (Lucy xem TV vào khi nào?)

A. In the morning: Buổi sáng

B. At noon: Buổi trưa

C. In the evening: Buổi tối

Nội dung nghe:

A: When do you watch TV, Lucy? (Bạn xem TV vào khi nào vậy Lucy?)

B: I watch TV in the evening. (Mình xem TV vào buổi tối.)

→ Chọn C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

David washes the dishes in the morning.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

David washes the dishes in the morning. (David rửa bát vào buổi sáng.)

Nội dung nghe:

A: What do you do in the morning, David? (Bạn làm gì vào buổi sáng vậy David?)

B: I help with the cooking. (Mình giúp nấu ăn.)

→ Sai. David giúp nấu ăn chứ không phải rửa bát.

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Luke washes the dishes at noon.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Luke washes the dishes at noon. (Luke rửa bát vào buổi trưa.)

Nội dung nghe:

A: What do you do at noon, Luke? (Bạn làm gì vào buổi trưa?)

B: I wash the dishes. (Mình rửa bát.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Mary watches TV at noon.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Mary watches TV at noon. (Mary xem TV vào buổi trưa.)

Nội dung nghe:

A: When do you watch TV, Mary? (Bạn xem TV vào khi nào vậy Mary?)

B: I watch TV in the evening. (Mình xem TV vào buổi tối.)

→ Sai. Mary xem TV vào buổi tối.

→ Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Jill cleans the floor in the afternoon.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Jill cleans the floor in the afternoon. (Jill lau sàn nhà vào buổi chiều.)

Nội dung nghe:

A: What do you do in the afternoon, Jill? (Bạn làm gì vào buổi chiều vậy Jill?)

B: I wash the clothes. (Mình giặt quần áo.)

→ Sai. Jill giặt quần áo chứ không phải lau sàn.

→ Chọn B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Mia cleans the floor in the morning.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Mia cleans the floor in the morning. (Mia lau sàn nhà vào buổi sáng.)

Nội dung nghe:

A: What do you do in the morning, Mia? (Bạn làm gì vào buổi sáng vậy Mia?)

B: I help with the cooking. (Mình giúp nấu ăn.)

→ Sai. Mia giúp nấu ăn chứ không lau sàn.

→ Chọn B.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

In the morning, Bill _________.

cleans the floor

washes the clothes

watches TV

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

In the morning, Bill _________. (Vào buổi sáng, Bill _________.)

A. cleans the floor: dọn sàn nhà

B. washes the clothes: giặt quần áo

C. watches TV: xem ti vi

Thông tin: ...In the morning, I clean the floor. (...Vào buổi sáng, mình lau sàn nhà.)

→ Chọn A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________, Bill helps with the cooking.

In the morning

At noon

In the evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

_________, Bill helps with the cooking. (_________, Bill giúp nấu ăn.)

A. In the morning: Buổi sáng

B. At noon: Buổi trưa

C. In the evening: Buổi tối

Thông tin: At noon, I help with the cooking. (Vào buổi trưa, mình giúp nấu ăn.)

→ Chọn B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the afternoon, Bill _________.

washes the dishes

washes the clothes

cleans the floor

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

In the afternoon, Bill _________. (Vào buổi chiều, Bill _________.)

A. washes the dishes: rửa bát

B. washes the clothes: giặt quần áo

C. cleans the floor: dọn sàn nhà

Thông tin: In the afternoon, I wash the clothes. (Vào buổi chiều, mình giặt quần áo.)

→ Chọn B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bill watches TV _________.

In the afternoon

In the morning

In the evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Bill watches TV _________. (Bill xem TV _________.)

A. In the afternoon: Vào buổi chiều

B. In the morning: Vào buổi sáng

C. In the evening: Vào buổi tối

Thông tin: I watch TV in the evening. (Mình xem TV vào buổi tối.)

→ Chọn C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After watching TV, Bill _________.

goes to bed

reads a book

listens to music

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

After watching TV, Bill _________. (Sau khi xem TV, Bill _________.)

A. goes to bed: đi ngủ

B. reads a book: đọc sách

C. listens to music: nghe nhạc

Thông tin: I watch TV in the evening. After that, I go to bed. (Mình xem TV vào buổi tối. Sau đó, mình đi ngủ.)

→ Chọn A.

Nội dung bài nghe:

Hello, my name is Bill. I do many things at home to help my parents. In the morning, I clean the floor. At noon, I help with the cooking. In the afternoon, I wash the clothes. I watch TV in the evening. After that, I go to bed.

Dịch bài nghe:

Xin chào, tên mình là Bill. Mình làm rất nhiều việc ở nhà để giúp đỡ bố mẹ. Vào buổi sáng, mình lau sàn nhà. Vào buổi trưa, mình giúp nấu ăn. Vào buổi chiều, mình giặt quần áo. Mình xem TV vào buổi tối. Sau đó, mình đi ngủ.