Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 451 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe:

A: What does your brother look like? (Anh/em trai của bạn trông như thế nào vậy?)

B: He is tall. (Anh/cậu ấy cao.)

→ Chọn A là hình ảnh cậu bé cao.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe:

A: What does Mary look like? (Mary trông như thế nào?)

B: She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)

→ Chọn B là hình ảnh cô bé có mái tóc ngắn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe:

A: What does your father look like? (Bố của bạn trông như thế nào vậy?)

B: He is big. (Ông ấy to béo/mập mạp.)

→ Chọn C là hình ảnh người đàn ông mập mạp.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe:

A: What does your best friend look like? (Người bạn thân nhất của bạn trông như thế nào?)

B: He has a round face. (Cậu ấy có một khuôn mặt tròn.)

→ Chọn A là hình ảnh cậu bé có mặt tròn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe:

A: What does Linda look like? (Linda trông như thế nào?)

B: She has long hair. (Cô ấy có mái tóc dài.)

→ Chọn B là hình ảnh cô bé có tóc dài.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe:

A: What does your sister look like? (Chị gái bạn trông như thế nào?)

B: She is slim. (Chị ấy mảnh mai.)

→ Chọn C là hình ảnh cô gái mảnh mai.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe:

A: What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)

B: She has big eyes. (Cô ấy có đôi mắt to.)

→ Chọn A là cô bé có mắt to.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does the boy's grandfather look like?

He has small eyes.

He is short.

He has a round face.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What does the boy's grandfather look like? (Ông của bạn nam trông như thế nào?)

A. He has small eyes. (Ông ấy có đôi mắt nhỏ.)

B. He is short. (Ông ấy thấp.)

C. He has a round face. (Ông ấy có khuôn mặt tròn.)

Nội dung nghe:

A: What does your grandfather look like? (Ông của bạn trông như thế nào?)

B: He has small eyes. (Ông ấy có đôi mắt nhỏ.)

→ Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Jim’s brother look like?

He is tall and slim.

He is tall and big.

He is short and slim.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Jim’s brother look like? (Anh/em trai của Jim trông như thế nào?)

A. He is tall and slim. (Anh/cậu ấy cao và gầy.)

B. He is tall and big. (Anh/cậu ấy cao và to con.)

C. He is short and slim. (Anh/cậu ấy thấp và gầy.)

Nội dung nghe:

A: What does your brother look like, Jim? (Anh/em trai của bạn trông như thế nào vậy Jim?)

B: He is tall and big. (Anh/cậu ấy cao và to con.)

→ Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What does Kim’s sister look like?

She has short hair and a long face.

She has long hair and a big face

She has short hair and a round face.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

What does Kim’s sister look like? (Chị/em gái của Kim trông như thế nào?)

A. She has short hair and a long face. (Cô ấy có mái tóc ngắn và khuôn mặt dài.)

B. She has long hair and a big face. (Cô ấy có mái tóc dài và khuôn mặt to.)

C. She has short hair and a round face. (Cô ấy có mái tóc ngắn và khuôn mặt tròn.)

Nội dung nghe:

A: What does your sister look like, Kim? (Chị/em gái của bạn trông như thế nào vậy Kim?)

B: She has short hair and a round face. (Chị/em ấy có mái tóc ngắn và khuôn mặt tròn.)

→ Chọn C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Ha has a round face.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ha has a round face. (Hà có một khuôn mặt tròn.)

Nội dung nghe:

A: What does Ha look like? (Hà trông như thế nào?)

B: She has big eyes. (Cô ấy có đôi mắt to.)

→ Sai (Đoạn hội thoại nhắc đến “big eyes” chứ không nói “round face”).

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Bill’s uncle is short.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Bill’s uncle is short. (Chú của Bill thì thấp.)

Nội dung nghe:

A: Who is that, Bill? (Ai kia vậy Bill?)

B: It's my uncle. He is tall. (Đó là chú của mình. Chú ấy cao.)

→ Sai.

→ Chọn B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Mary’s mother is tall.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Mary’s mother is tall. (Mẹ của Mary thì cao.)

Nội dung nghe:

A: What does your mother look like, Mary? (Mẹ của bạn trông như thế nào vậy Mary?)

B: She is slim. (Bà ấy thì gầy/mảnh mai.)

→ Sai (Đoạn hội thoại miêu tả “slim” chứ không nói “tall”).

→ Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Jack has big eyes.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Jack has big eyes. (Jack có đôi mắt to.)

Nội dung nghe:

A: I have a brother. His name is Jack. (Mình có một người anh/em trai. Tên của anh/cậu ấy là Jack.)

B: What does he look like? (Anh/cậu ấy trông như thế nào?)

A: He has big eyes. (Anh/cậu ấy có đôi mắt to.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Lucy has a long face.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Lucy has a long face. (Lucy có một khuôn mặt dài.)

Nội dung nghe:

A: I have a new friend. Her name is Lucy. (Mình có một người bạn mới. Tên của cô ấy là Lucy.)

B: What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)

A: She has a round face. (Cô ấy có một khuôn mặt tròn.)

→ Sai.

→ Chọn B.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

Nam's father is ___________.

tall and slim

tall and big

short and big

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Bố của Nam ___________.

A. tall and slim: cao và mảnh khảnh

B. tall and big: cao và to con

C. short and big: thấp và to con

Thông tin: ...My father is tall and big. (...Bố mình cao và to con.)

→ Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam's mother is ___________.

big

short

slim

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Mẹ của Nam ___________.

A. big: to con

B. short: thấp bé

C. slim: mảnh mai

Thông tin: My mother is slim.

→ Chọn C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam's mother has ___________.

long hair

short hair

a round face

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Mẹ của Nam có ___________.

A. long hair: mái tóc dài

B. short hair: mái tóc ngắn

C. a round face: khuôn mặt tròn

Thông tin: She has long hair. (Bà ấy có mái tóc dài.)

→ Chọn A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai is ___________.

tall

short

slim

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Mai thì ___________.

A. tall: cao

B. short: thấp

C. slim: mảnh mai

Thông tin: My sister, Mai, is short. (Chị/em gái của mình, Mai, thì thấp.)

→ Chọn B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai has ___________.

a round face and big eyes

a long face and big eyes

short hair and small eyes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Mai có ___________.

A. a round face and big eyes: khuôn mặt tròn và đôi mắt to

B. a long face and big eyes: khuôn mặt dài và đôi mắt to

C. short hair and small eyes: tóc ngắn và đôi mắt nhỏ

Thông tin: She has a round face and big eyes. (Chị/em ấy có khuôn mặt tròn và đôi mắt to.)

→ Chọn A.

Nội dung bài nghe:

Hello, my name is Nam. This is my family. My father is tall and big. My mother is slim. She has long hair. My sister, Mai, is short. She has a round face and big eyes. We are a happy family.

Dịch bài nghe:

Xin chào, tên mình là Nam. Đây là gia đình của mình. Bố mình cao và to con. Mẹ mình thì mảnh mai. Bà ấy có mái tóc dài. Chị/em gái của mình, Mai, thì thấp. Chị/em ấy có khuôn mặt tròn và đôi mắt to. Chúng mình là một gia đình hạnh phúc.