Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 448 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Bãi biển - on the beach

B. Khu cắm trại - at the campsite

C. Vùng quê - in the countryside

Nội dung nghe:

A: Where were you last summer, Nam? (Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm ngoái vậy Nam?)

B: I was on the beach. (Mình đã ở trên bãi biển.)

→ Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Tháp đồng hồ Big Ben - London

B. Đường phố Nhật Bản - Tokyo

C. Chùa vàng - Bangkok

Nội dung nghe:

A: Where was Mary last weekend? (Mary đã ở đâu vào cuối tuần trước?)

B: She was in Tokyo. (Cô ấy đã ở Tokyo.)

→ Chọn B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Khu cắm trại - at the campsite

B. Bãi biển - on the beach

C. Vùng quê - in the countryside

Nội dung nghe:

A: Where was Tony yesterday? (Tony đã ở đâu vào ngày hôm qua?)

B: He was in the countryside. (Cậu ấy đã ở vùng quê.)

→ Chọn C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Tháp đồng hồ Big Ben - London

B. Nhà hát Opera Sydney - Sydney

C. Tháp Tokyo - Tokyo

Nội dung nghe:

A: Where were you last summer, David? (Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm ngoái vậy David?)

B: I was in Sydney. (Mình đã ở Sydney.)

→ Chọn B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Chùa vàng - Bangkok

B. Nhà hát Opera Sydney - Sydney

C. Tháp đồng hồ Big Ben - London

Nội dung nghe:

A: Where were you last summer, Minh? (Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm ngoái vậy Minh?)

B: I was in Bangkok. (Mình đã ở Bangkok.)

→ Chọn A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Bãi biển - on the beach

B. Khu cắm trại - at the campsite

C. Vùng quê - in the countryside

Nội dung nghe:

A: Where were you yesterday, Mai? (Hôm qua bạn đã ở đâu vậy Mai?)

B: I was at the campsite. (Mình đã ở khu cắm trại.)

→ Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Khu cắm trại - at the campsite

B. Sở thú - at the zoo

C. Bãi biển - on the beach

Nội dung nghe:

A: Were you on the beach last weekend, Lisa? (Cuối tuần trước bạn có ở trên bãi biển không, Lisa?)

B: No, I wasn't. I was at the zoo with my family. (Không, mình không ở đó. Mình đã ở sở thú với gia đình.)

→ Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Chùa vàng - Bangkok

B. Nhà hát Opera Sydney - Sydney

C. Tháp đồng hồ Big Ben - London

Nội dung nghe:

A: Were you in Sydney last summer, Peter? (Mùa hè năm ngoái bạn có ở Sydney không, Peter?)

B: No, I wasn't. I was in London. (Không, mình không ở đó. Mình đã ở London.)

→ Chọn C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Linda was in Tokyo last summer.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Linda was in Tokyo last summer. (Mùa hè năm ngoái Linda đã ở Tokyo.)

Nội dung nghe:

A: Was Linda in Tokyo last summer? (Mùa hè năm ngoái Linda có ở Tokyo không?)

B: Yes, she was. (Có, cô ấy đã ở đó.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

David was at the campsite last weekend.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

David was at the campsite last weekend. (Cuối tuần trước David đã ở khu cắm trại.)

Nội dung nghe:

A: Were you at the campsite last weekend, David? (Cuối tuần trước bạn có ở khu cắm trại không vậy David?)

B: No, I wasn’t. I was at the zoo. (Không, mình không ở đó. Mình đã ở sở thú.)

→ Sai.

→ Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Bill was on the beach last weekend.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Bill was on the beach last weekend. (Cuối tuần trước Bill đã ở trên bãi biển.)

Nội dung nghe:

A: Were you on the beach last weekend, Bill? (Cuối tuần trước bạn có ở trên bãi biển không, Bill?)

B: No, I wasn't. I was at the campsite. (Không, mình không ở đó. Mình đã ở khu cắm trại.)

→ Sai.

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Peter was in Tokyo last summer.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Peter was in Tokyo last summer. (Mùa hè năm ngoái Peter đã ở Tokyo.)

Nội dung nghe:

A: Were you in Tokyo last summer, Peter? (Mùa hè năm ngoái bạn có ở Tokyo không vậy Peter?)

B: Yes, I was. (Có, mình đã ở đó.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where was Lan last summer?

In London

In Sydney

In Tokyo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where was Lan last summer? (Mùa hè năm ngoái Lan đã ở đâu?)

A. In London: Ở London

B. In Sydney: Ở Sydney

C. In Tokyo: Ở Tokyo

Nội dung nghe:

A: Where were you last summer, Lan? (Mùa hè năm ngoái bạn đã ở đâu vậy Lan?)

B: I was in London. (Mình đã ở London.)

→ Chọn A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where was Kate yesterday?

In the countryside

At the campsite

On the beach

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where was Kate yesterday? (Kate đã ở đâu vào ngày hôm qua?)

A. In the countryside: Ở vùng quê

B. At the campsite: Ở khu cắm trại

C. On the beach: Trên bãi biển

Nội dung nghe:

A: Where were you yesterday, Kate? (Hôm qua bạn đã ở đâu?)

B: I was in the countryside. (Mình đã ở vùng quê.)

→ Chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where was Mary last summer?

In Bangkok

In Sydney

In London

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Where was Mary last summer? (Mùa hè năm ngoái Mary đã ở đâu?)

A. In Bangkok: Ở Bangkok

B. In Sydney: Ở Sydney

C. In London: Ở London

Nội dung nghe:

A: Where were you last summer, Mary? (Mùa hè năm ngoái bạn đã ở đâu vậy Mary?)

B: I was in Sydney. (Mình đã ở Sydney.)

→ Chọn B.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

Where was Mai last summer?

On the beach

At the campsite

In the countryside

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Where was Mai last summer? (Mùa hè năm ngoái Mai đã ở đâu?)

Thông tin: ...Last summer, I was in the countryside with my family. (...Mùa hè năm ngoái, mình đã ở vùng quê cùng với gia đình.)

→ Chọn C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who was Mai with?

Her friends

Her family

Her teachers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Who was Mai with? (Mai đã đi cùng với ai?)

A. Her friends: Bạn bè của cô ấy

B. Her family: Gia đình của cô ấy

C. Her teachers: Giáo viên của cô ấy

Thông tin: I was in the countryside with my family. (Mình đã ở vùng quê cùng với gia đình.)

→ Chọn B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where was Tony last summer?

On the beach

In London

In the countryside

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where was Tony last summer? (Mùa hè năm ngoái Tony đã ở đâu?)

Thông tin: My friend, Tony, wasn't in the countryside. He was on the beach. (Bạn của mình, Tony, không ở vùng quê. Cậu ấy đã ở trên bãi biển.)

→ Chọn A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where was Linda last summer?

In Sydney

In Tokyo

In London

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Where was Linda last summer? (Mùa hè năm ngoái Linda đã ở đâu?)

Thông tin: Our friend, Linda, was in London. (Bạn của chúng mình, Linda, đã ở London.)

→ Chọn C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They all had a _________ summer.

sad

great

new

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

They all had a _________ summer. (Tất cả họ đều đã có một mùa hè _________.)

A. sad: buồn bã

B. great: tuyệt vời

C. new: mới mẻ

Thông tin: We all had a great summer. (Tất cả chúng mình đều đã có một mùa hè tuyệt vời.)

→ Chọn B.

Nội dung bài nghe:

Hello, my name is Mai. Last summer, I was in the countryside with my family. It was very quiet and beautiful. My friend, Tony, wasn't in the countryside. He was on the beach. Our friend, Linda, was in London. We all had a great summer.

Dịch bài nghe:

Xin chào, tên mình là Mai. Mùa hè năm ngoái, mình đã ở vùng quê cùng với gia đình. Nơi đó rất yên tĩnh và xinh đẹp. Bạn của mình, Tony, không ở vùng quê. Cậu ấy đã ở trên bãi biển. Bạn của chúng mình, Linda, đã ở London. Tất cả chúng mình đều đã có một mùa hè tuyệt vời.