Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 1 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 1 Listening (có đáp án)

Hien Thanh
Hien Thanh
Tiếng AnhLớp 416 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

I’m from ____________.

America

Australia

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Nội dung nghe: I’m from Australia. (Mình đến từ nước Úc.)

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

She’s from ____________.

America

Malaysia

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Nội dung nghe: She’s from America. (Cô ấy đến từ Hoa Kỳ.)

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

He’s from ____________.

Malaysia

Canada

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Nội dung nghe: He’s from Canada. (Cậu ấy đến từ Ca-na-đa.)

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where are you from?

Where are you from? (ảnh 1)

Where are you from? (ảnh 2)

Where are you from? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

A. Japan: nước Nhật Bản

B. Thailand: nước Thái Lan

C. Malaysia: nước Ma-lay-xi-a

Nội dung nghe: A: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

B: I’m from Malaysia. (Mình đến từ Ma-lay-xi-a.)

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where is she from?

Where is she from? (ảnh 1)

Where is she from? (ảnh 2)

Where is she from? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Where is she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

A. America: nước Hoa Kì

B. Britain: nước Anh

C. Viet Nam: nước Việt Nam

Nội dung nghe: A: Where is she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

B: She’s from Britain. (Cô ấy đến từ nước Anh.)

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where is he from?

Where is he from? (ảnh 1)

Where is he from? (ảnh 2)

Where is he from? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

Where is he from? (Cậu ấy đến từ đâu?)

A. Malaysia: nước Ma-lay-xi-a

B. Canada: nước Ca-na-đa

C. Singapore: nước Xin-ga-po

Nội dung nghe: A: Where is he from? (Cậu ấy đến từ đâu?)

B: He’s from Singapore. (Cậu ấy đến từ Xin-ga-po.)

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Mary is from ____________.

Mary is from ____________. (ảnh 1)

Mary is from ____________. (ảnh 2)

Mary is from ____________. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Mary is from ____________. (Mary đến từ ____________.)

A. Britain: nước Anh

B. Canada: nước Ca-na-đa

C. America: nước Hoa Kì

Nội dung nghe: Hi. I’m Mary. I’m from Canada. (Xin chào. Mình là Mary. Mình đến từ Ca-na-đa.)

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Tony is from ____________.

Tony is from ____________. (ảnh 1)

Tony is from ____________. (ảnh 2)

Tony is from ____________. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

Tony is from ____________. (Tony đến từ ____________.)

A. Japan: nước Nhật Bản

B. Malaysia: nước Ma-lay-xi-a

C. Thailand: nước Thái Lan

Nội dung nghe: This is my new friend, Tony. He’s from Thailand. (Đây là bạn mới của tớ. Cậu ấy đến từ Thái Lan.)

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where’s she from?

Where’s she from? (ảnh 1)

Where’s she from? (ảnh 2)

Where’s she from? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

A. America: nước Hoa Kì

B. Japan: nước Nhật Bản

C. Australia: nước Úc

Nội dung nghe: A: Who’s that? (Đó là ai?)

B: It’s Akiko. She’s from Japan. (Đó là Akiko. Cô ấy đến từ Nhật Bản.)

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where’s he from?

Where’s he from? (ảnh 1)

Where’s he from? (ảnh 2)

Where’s he from? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Where’s he from? (Cậu ấy đến từ đâu?)

A. America: nước Hoa Kì

B. Viet Nam: nước Việt Nam

C. Canada: nước Ca-na-đa

Nội dung nghe: A: Who’s that? (Đó là ai?)

B: It’s Peter. He’s from America. (Đó là Peter. Cậu ấy đến từ Hoa Kì.)

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Where are you from?

Where are you from? (ảnh 1)

Where are you from? (ảnh 2)

Where are you from? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

A. Thailand: nước Thái Lan

B. Viet Nam: nước Việt Nam

C. Malaysia: nước Ma-lay-xi-a

Nội dung nghe: A: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

B: I’m from Viet Nam. (Mình đến từ Việt Nam.)

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Lucy is from _________.

Lucy is from _________. (ảnh 1)

Lucy is from _________. (ảnh 2)

Lucy is from _________. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Lucy is from _________. (Lucy đến từ _________.)

A. Australia: nước Úc

B. Britain: nước Anh

C. America: nước Hoa Kì

Nội dung nghe: Hi. My name is Lucy. I’m from Britain. (Xin chào. Mình tên là Lucy. Mình đến từ Anh.)

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.

Mark is from Singapore.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Mark is from Singapore. (Mark đến từ Xin-ga-po.)

Nội dung nghe: This is my new friend, Mark. He’s from Singapore. (Đây là bạn mới của mình, Mark. Cậu ấy đến từ từ Xin-ga-po.)

→ Đúng.

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Jenny is from Thailand.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Jenny is from Thailand. (Jenny đến từ Thái Lan.)

Nội dung nghe: A: Who’s that? (Ai vậy?)

B: It’s my new friend, Jenny. (Đó là người bạn mới của mình, Jenny.)

A: Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

B: She’s from Japan. (Cô ấy đến từ Nhật Bản.)

→ Sai

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.

Ben is from America.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Ben is from America. (Ben đến từ Hoa Kì.)

Nội dung nghe: I have a new friend. His name is Ben. He’s from America. (Mình có một người bạn mới. Tên cậu ấy là Ben. Cậu ấy đến từ Hoa Kì.)

→ Đúng.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Linda is from Australia.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Linda is from Australia. (Linda đến từ Úc.)

Nội dung nghe: A: Where is Linda from?

B: She’s from Singapore.

Dịch: Linda đến từ đâu?

Cô ấy đến từ Singapore.

→ Sai.

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
I have ________ new friends.

two

three

four

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

I have ________ new friends. (Mình có ________ người bạn mới.)

A. two: hai

B. three: ba

C. four: bốn

Nội dung nghe: Hello. I have three new friends: Linda, Lisa and Kate. (Xin chào. Mình có ba người bạn mới: Linda, Lisa và Kate.)

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Laura is ________ years old.

seven

eight

nine

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Laura is ________ years old. (Laura ________ tuổi.)

A. seven: bảy

B. eight: tám

C. nine: chín

Nội dung nghe: This is my new friend, Laura. She’s eight years old. (Đây là người bạn mới của mình, Laura. Cô ấy tám tuổi.)

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where are you from? - ________.

I’m from Singapore.

I’m from Canada.

I’m from Australia.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

Bạn đến từ đâu? - ________.

A. Mình đến từ Xin-ga-po.

B. Mìnhđến từ Ca-na-đa.

C. Mìnhđến từ Úc.

Nội dung nghe: A: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

B: I’m from Australia. (Mìnhđến từ Úc.)

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where is he from? - ________.

He’s from Thailand.

He’s from Viet Nam.

He’s from Japan.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

Anh ấy đến từ đâu? - ________.

A. Anh ấy đến từ Thái Lan.

B. Anh ấy đến từ Việt Nam.

C. Anh ấy đến từ Nhật Bản.

Nội dung nghe: A: Where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

B: He’s from Japan. (Anh ấy đến từ Nhật Bản.)

Chọn C.