
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: a book
Dịch nghĩa: một quyển sách



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: a ruler
Dịch nghĩa: một chiếc thước kẻ



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: a school bag
Dịch nghĩa: một chiếc cặp sách



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I have a pencil case.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc túi đựng bút.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I have a pencil.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bút chì.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Do you have a notebook?
Dịch nghĩa: Bạn có một quyển vở không?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Do you have an eraser?
No, I don’t.
Dịch nghĩa:
Cậu có một cục tẩy không?
Không, tớ không có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Do you have a pencil?
Yes, I do.
Dịch nghĩa:
Cậu có một chiếc bút chì không?
Có, tớ có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Do you have a pencil case?
Yes, I do.
Dịch nghĩa:
Cậu có một chiếc túi đựng bút không?
Có, tớ có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Do you have a ruler?
No, I don’t.
Dịch nghĩa:
Cậu có một chiếc thước kẻ không?
Không, tớ không có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Do you have an eraser?
No, I don’t. I have a ruler.
Dịch nghĩa:
Cậu có một cục tẩy không?
Không, tớ không có. Tớ có một chiếc thước kẻ.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Do you have a pen?
No, I don’t. I have a pencil.
Dịch nghĩa:
Cậu có một chiếc bút máy không?
Không, tớ không có. Tớ có một chiếc bút chì.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Look at my school things. I have a pen and a ruler.
Dịch nghĩa:
Nhìn những đồ dùng học tập của tớ này. Tớ có một chiếc bút máy và một chiếc thước kẻ.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Look at my school things. I have a notebook and a book.
Dịch nghĩa:
Nhìn những đồ dùng học tập của tớ này. Tớ có một quyển vở và một quyển sách.
I have a school bag, too
I have a pencil case, too
I have a notebook
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Linh: I have a school bag.
Ben: I have a school bag, too.
Dịch nghĩa:
Linh: Tớ có một chiếc cặp sách.
Ben: Tớ cũng có một chiếc cặp sách.
Yes, I do
No, I don’t. I have a pencil case
No, I don’t. I have a pen
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Nam: Do you have a pen, Mai?
Mai: No, I don’t. I have a pencil case.
Dịch nghĩa:
Nam: Cậu có một chiếc bút máy không, Mai?
Mai: Không, tớ không có. Tớ có một chiếc đựng bút.
Do you have a notebook
Do you have a book
Do you have a ruler
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anne: Do you have a notebook, Lucy?
Lucy: Yes, I do.
Dịch nghĩa:
Anne: Cậu có một quyển vở không, Lucy?
Lucy: Có, tớ có.
I have an eraser and a pencil
I have a pen and a pencil
I have an eraser and a ruler
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mai: Look at my school things! I have an eraser and a pencil.
Nam: Wow, nice!
Dịch nghĩa:
Mai: Nhìn những đồ dùng học tập của tớ này. Tớ có một cục tẩy và một chiếc bút chì.
Nam: Wow, đẹp quá!
Do you have an eraser
Do you have a ruler
Do you have a pen
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anna: Do you have a ruler, Linh?
Linh: No, I don’t.
Anna: Do you have a pen?
Linh: Yes, I do.
Dịch nghĩa:
Anna: Cậu có một chiếc thước kẻ không, Linh?
Linh: Không, tớ không có.
Anna: Vậy cậu có một chiếc bút máy không?
Linh: Có, tớ có.
I have a ruler, too
I have a book, too
I have a pen
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Minh: Look at my school things. I have a ruler and a book.
Lucy: I have a ruler, too.
Dịch nghĩa:
Minh: Nhìn những đồ dùng học tập của tớ này. Tớ có một chiếc thước kẻ và một quyển sách.
Lucy: Tớ cũng có một chiếc thước kẻ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















