Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Listening (có đáp án)
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Listening (có đáp án)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 32 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: a book

Dịch nghĩa: một quyển sách

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: a ruler

Dịch nghĩa: một chiếc thước kẻ

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: a school bag

Dịch nghĩa: một chiếc cặp sách

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

I have ______.

Listen and choose the correct picture. I have ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. I have ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. I have ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I have a pencil case.

Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc túi đựng bút.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

I have ______.

Listen and choose the correct picture. I have ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. I have ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. I have ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I have a pencil.

Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bút chì.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Do you have ______?

Listen and choose the correct picture. Do you have ______? (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. Do you have ______? (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. Do you have ______? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Do you have a notebook?

Dịch nghĩa: Bạn có một quyển vở không?

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Do you have an eraser?

No, I don’t.

Dịch nghĩa:

Cậu có một cục tẩy không?

Không, tớ không có.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Do you have a pencil?

Yes, I do.

Dịch nghĩa:

Cậu có một chiếc bút chì không?

Có, tớ có.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Do you have a pencil case?

Yes, I do.

Dịch nghĩa:

Cậu có một chiếc túi đựng bút không?

Có, tớ có.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Do you have a ruler?

No, I don’t.

Dịch nghĩa:

Cậu có một chiếc thước kẻ không?

Không, tớ không có.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What does the student have?

Listen and choose the correct answer. What does the student have? (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. What does the student have? (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. What does the student have? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Do you have an eraser?

No, I don’t. I have a ruler.

Dịch nghĩa:

Cậu có một cục tẩy không?

Không, tớ không có. Tớ có một chiếc thước kẻ.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose what the student has.

Listen and choose what the student has. (ảnh 1)

Listen and choose what the student has. (ảnh 2)

Listen and choose what the student has. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Do you have a pen?

No, I don’t. I have a pencil.

Dịch nghĩa:

Cậu có một chiếc bút máy không?

Không, tớ không có. Tớ có một chiếc bút chì.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Look at my school things. I have a(n) ______ and a(n) ______.

Listen and choose the correct answer. Look at my school things. I have a(n) ______ and a(n) ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Look at my school things. I have a(n) ______ and a(n) ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Look at my school things. I have a(n) ______ and a(n) ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Look at my school things. I have a pen and a ruler.

Dịch nghĩa:

Nhìn những đồ dùng học tập của tớ này. Tớ có một chiếc bút máy và một chiếc thước kẻ.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Look at my school things. I have a(n) ______ and a(n) ______.

Listen and choose the correct answer. Look at my school things. I have a(n) ______ and a(n) ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Look at my school things. I have a(n) ______ and a(n) ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Look at my school things. I have a(n) ______ and a(n) ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Look at my school things. I have a notebook and a book.

Dịch nghĩa:

Nhìn những đồ dùng học tập của tớ này. Tớ có một quyển vở và một quyển sách.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Linh: I have a school bag.

Ben: __________.

I have a school bag, too

I have a pencil case, too

I have a notebook

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Linh: I have a school bag.

Ben: I have a school bag, too.

Dịch nghĩa:

Linh: Tớ có một chiếc cặp sách.

Ben: Tớ cũng có một chiếc cặp sách.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Nam: Do you have a pen, Mai?

Mai: __________.

Yes, I do

No, I don’t. I have a pencil case

No, I don’t. I have a pen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Nam: Do you have a pen, Mai?

Mai: No, I don’t. I have a pencil case.

Dịch nghĩa:

Nam: Cậu có một chiếc bút máy không, Mai?

Mai: Không, tớ không có. Tớ có một chiếc đựng bút.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Anne: __________, Lucy?

Lucy: Yes, I do.

Do you have a notebook

Do you have a book

Do you have a ruler

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Anne: Do you have a notebook, Lucy?

Lucy: Yes, I do.

Dịch nghĩa:

Anne: Cậu có một quyển vở không, Lucy?

Lucy: Có, tớ có.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Mai: Look at my school things! __________.

Nam: Wow, nice!

I have an eraser and a pencil

I have a pen and a pencil

I have an eraser and a ruler

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Mai: Look at my school things! I have an eraser and a pencil.

Nam: Wow, nice!

Dịch nghĩa:

Mai: Nhìn những đồ dùng học tập của tớ này. Tớ có một cục tẩy và một chiếc bút chì.

Nam: Wow, đẹp quá!

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Anna: Do you have a ruler, Linh?

Linh: No, I don’t.

Anna: __________?

Linh: Yes, I do.  

Do you have an eraser

Do you have a ruler

Do you have a pen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Anna: Do you have a ruler, Linh?

Linh: No, I don’t.

Anna: Do you have a pen?

Linh: Yes, I do.

Dịch nghĩa:

Anna: Cậu có một chiếc thước kẻ không, Linh?

Linh: Không, tớ không có.

Anna: Vậy cậu có một chiếc bút máy không?

Linh: Có, tớ có.  

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Minh: Look at my school things. I have a ruler and a book.

Lucy: __________.

I have a ruler, too

I have a book, too

I have a pen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Minh: Look at my school things. I have a ruler and a book.

Lucy: I have a ruler, too.

Dịch nghĩa:

Minh: Nhìn những đồ dùng học tập của tớ này. Tớ có một chiếc thước kẻ và một quyển sách.

Lucy: Tớ cũng có một chiếc thước kẻ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả