Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Listening (có đáp án)
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Listening (có đáp án)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 33 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Open your book, please!

Dịch nghĩa: Mở sách ra nào!

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Stand up, please!

Dịch nghĩa: Mời em đứng dậy!

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Close your book, please!

Dịch nghĩa: Gấp sách lại nào!

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Sit down, please!

Dịch nghĩa: Mời em ngồi xuống!

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

May I ______?

go out

come in

sit down

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: May I go out?

Dịch nghĩa: Em có thể ra ngoài được không ạ?

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

May I ______?

Listen and choose the correct answer. May I ______? (ảnh 1)

speak English

speak Vietnamese

go out

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: May I speak Vietnamese?

Dịch nghĩa: Em có thể nói bằng tiếng Việt được không ạ?

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

May I ______?

Listen and choose the correct answer. May I ______? (ảnh 1)

close the book

open the book

read the book

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: May I open the book?

Dịch nghĩa: Em có thể mở quyển sách được không ạ?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

May I ______?

go out

come in

sit down

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: May I come in?

Dịch nghĩa: Em có thể vào lớp được không ạ?

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Hello, class. ______, please!

Stand up

Sit down

Come in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Hello, class. Sit down, please!

Dịch nghĩa: Chào cả lớp. Mời các em ngồi xuống!

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing words.

Teacher: ______, please!

Stand up

Sit down

Come in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Teacher: Sit down, please!

Dịch nghĩa:

Giáo viên: Mời cả lớp ngồi xuống!

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing words.

Student: May I ______?

Teacher: Yes, you can.

come in

go out

speak Vietnamese

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I go out?

Teacher: Yes, you can.

Dịch nghĩa:

Học sinh: Em có thể ra ngoài không ạ?

Giáo viên: Được, em có thể ra ngoài.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing words.

Student: May I ______ and ______?

Teacher: Yes, you can.

come in / sit down

go out / stand up

come in / stand up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I come in and sit down?

Teacher: Yes, you can.

Dịch nghĩa:

Học sinh: Em có thể vào lớp và ngồi vào chỗ không ạ?

Giáo viên: Được, em có thể.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing words.

Student: May I speak ______?

Teacher: No, you can’t.

Vietnamese

English

book

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I speak Vietnamese?

Teacher: No, you can’t.

Dịch nghĩa:

Học sinh: Em có thể nói tiếng Việt không ạ?

Giáo viên: Không được nhé.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct response.

Student: May I open the book?

Teacher: ______.

Listen and choose the correct response. Student: May I open the book? Teacher: ______. (ảnh 1)

No, you can’t.

Yes, you can.

No, it isn’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I open the book?

Teacher: No, you can’t.

Dịch nghĩa:

Học sinh: Em có thể mở quyển sách này được không ạ?

Giáo viên: Không được nhé.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct response.

Student: May I go out?

Teacher: ______.

Listen and choose the correct response. Student: May I go out? Teacher: ______. (ảnh 1)

No, you can.

No, you can’t.

Yes, you can.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I go out?

Teacher: Yes, you can.

Dịch nghĩa:

Học sinh: Em có thể ra ngoài được không ạ?

Giáo viên: Được nhé.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct response.

Student: May I speak English?

Teacher: ______.

Listen and choose the correct response. Student: May I speak English? Teacher: ______. (ảnh 1)

No, you can’t.

Yes, you can.

Yes, it is.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I speak English?

Teacher: Yes, you can.

Dịch nghĩa:

Học sinh: Em có thể nói tiếng Anh được không ạ?

Giáo viên: Được nhé.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Teacher: __________, please!

Student: Yes, teacher.

Open your book

Close your book

Stand up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Teacher: Open your book, please!

Student: Yes, teacher.

Dịch nghĩa:

Giáo viên: Mời cả lớp mở sách ra!

Học sinh: Vâng, thưa thầy.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Student: May I __________?

Teacher: Yes, you can.

speak English

read aloud

sit down

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I read aloud?

Teacher: Yes, you can.

Dịch nghĩa:

Học sinh: Em có thể đọc to thành tiếng được không?

Giáo viên: Được nhé.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Student: May I speak Vietnamese, teacher?

Teacher: __________!

No, you can’t. Speak English, please

Yes, you can

Sit down, please

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I speak Vietnamese, teacher?

Teacher: No, you can’t. Speak English, please!

Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể nói tiếng Việt được không, thưa cô?

Giáo viên: Không được nhé. Em hãy nói tiếng Anh.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Student: May I come in, teacher?

Teacher: Yes, you can. __________.

Come in and sit down, please

Come in and open your book, please

Stand up, please

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Student: May I come in, teacher?

Teacher: Yes, you can. Come in and open your book, please.

Dịch nghĩa:

Học sinh: Em có thể vào lớp không, thưa cô?

Giáo viên: Được. Hãy vào lớp và mở sách ra nhé.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả