
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Open your book, please!
Dịch nghĩa: Mở sách ra nào!



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Stand up, please!
Dịch nghĩa: Mời em đứng dậy!



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Close your book, please!
Dịch nghĩa: Gấp sách lại nào!



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Sit down, please!
Dịch nghĩa: Mời em ngồi xuống!
go out
come in
sit down
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: May I go out?
Dịch nghĩa: Em có thể ra ngoài được không ạ?
speak English
speak Vietnamese
go out
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: May I speak Vietnamese?
Dịch nghĩa: Em có thể nói bằng tiếng Việt được không ạ?
close the book
open the book
read the book
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: May I open the book?
Dịch nghĩa: Em có thể mở quyển sách được không ạ?
go out
come in
sit down
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: May I come in?
Dịch nghĩa: Em có thể vào lớp được không ạ?
Stand up
Sit down
Come in
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Hello, class. Sit down, please!
Dịch nghĩa: Chào cả lớp. Mời các em ngồi xuống!
Stand up
Sit down
Come in
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Teacher: Sit down, please!
Dịch nghĩa:
Giáo viên: Mời cả lớp ngồi xuống!
come in
go out
speak Vietnamese
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I go out?
Teacher: Yes, you can.
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể ra ngoài không ạ?
Giáo viên: Được, em có thể ra ngoài.
come in / sit down
go out / stand up
come in / stand up
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I come in and sit down?
Teacher: Yes, you can.
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể vào lớp và ngồi vào chỗ không ạ?
Giáo viên: Được, em có thể.
Vietnamese
English
book
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I speak Vietnamese?
Teacher: No, you can’t.
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể nói tiếng Việt không ạ?
Giáo viên: Không được nhé.
No, you can’t.
Yes, you can.
No, it isn’t.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I open the book?
Teacher: No, you can’t.
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể mở quyển sách này được không ạ?
Giáo viên: Không được nhé.
No, you can.
No, you can’t.
Yes, you can.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I go out?
Teacher: Yes, you can.
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể ra ngoài được không ạ?
Giáo viên: Được nhé.
No, you can’t.
Yes, you can.
Yes, it is.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I speak English?
Teacher: Yes, you can.
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể nói tiếng Anh được không ạ?
Giáo viên: Được nhé.
Open your book
Close your book
Stand up
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Teacher: Open your book, please!
Student: Yes, teacher.
Dịch nghĩa:
Giáo viên: Mời cả lớp mở sách ra!
Học sinh: Vâng, thưa thầy.
speak English
read aloud
sit down
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I read aloud?
Teacher: Yes, you can.
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể đọc to thành tiếng được không?
Giáo viên: Được nhé.
No, you can’t. Speak English, please
Yes, you can
Sit down, please
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I speak Vietnamese, teacher?
Teacher: No, you can’t. Speak English, please!
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể nói tiếng Việt được không, thưa cô?
Giáo viên: Không được nhé. Em hãy nói tiếng Anh.
Come in and sit down, please
Come in and open your book, please
Stand up, please
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Student: May I come in, teacher?
Teacher: Yes, you can. Come in and open your book, please.
Dịch nghĩa:
Học sinh: Em có thể vào lớp không, thưa cô?
Giáo viên: Được. Hãy vào lớp và mở sách ra nhé.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















