Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Listening (có đáp án)
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Listening (có đáp án)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 32 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What’s this?

It’s ______.

a hand

an eye

a face

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

What’s this?

It’s a face.

Dịch nghĩa:

Đây là gì?

Đây là một khuôn mặt.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What’s this?

It’s ______.

an eye

a hand

a nose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

What’s this?

It’s a hand.

Dịch nghĩa:

Đây là gì?

Đây là một bàn tay.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What’s this?

It’s ______.

a nose

a hand

an eye

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

What’s this?

It’s an eye.

Dịch nghĩa:

Đây là gì?

Đây là một con mắt.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What’s this?

It’s ______.

a hand

a nose

a face

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

What’s this?

It’s a nose.

Dịch nghĩa:

Đây là gì?

Đây là một chiếc mũi.  

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What’s this?

It’s ______.

an ear

an eye

a nose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

What’s this?

It’s an ear.

Dịch nghĩa:

Đây là gì?

Đây là một cái tai.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

What’s this?

It’s a nose.

Dịch nghĩa:

Đây là gì?

Đây là một chiếc mũi.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

What’s this?

It’s an eye.

Dịch nghĩa:

Đây là gì?

Đây là một con mắt.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

What’s this?

It’s a face.

Dịch nghĩa:

Đây là gì?

Đây là một khuôn mặt.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: a nose and an ear

Dịch nghĩa: một chiếc mũi và một cái tai

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: a face and a hand

Dịch nghĩa: một khuôn mặt và một bàn tay

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Touch your ______!

eyes

nose

mouth

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Touch your nose!

Dịch nghĩa: Chạm vào mũi của bạn!

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Open your ______!

eyes

mouth

hair

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Open your eyes!

Dịch nghĩa: Mở mắt của bạn ra nhé!

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Open your _____!

eyes

mouth

nose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Open your mouth!  

Dịch nghĩa: Há miệng của bạn ra nhé!

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Touch your ______!

nose

face

hair

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Touch your hair!

Dịch nghĩa: Chạm vào tóc của bạn!

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Touch your ______!

eyes

face

nose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Touch your face!

Dịch nghĩa: Chạm vào khuôn mặt của bạn!

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What can you hear?

two hands

two ears

two eyes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: two ears

Dịch nghĩa: hai tai

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What can you hear?

a mouth and a nose

a mouth and two eyes

a face and two eyes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: a mouth and two eyes

Dịch nghĩa: miệng và hai mắt

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Minh: Lucy, what is this? Is it an eye?

Lucy: __________

Yes, it is.

No, it isn’t. It’s a face.

No, it isn’t. It’s a hand.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Minh: Lucy, what is this? Is it an an eye?

Lucy: No, it isn’t. It’s a face.

Dịch nghĩa:

Minh: Này Lucy, đây là cái gì? Có phải con mắt không?

Lucy: Không phải. Đó là khuôn mặt.  

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Open your hand!

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Open your eyes!

Dịch nghĩa: Mở mắt của bạn ra nhé!

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Touch your face!

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Touch your face!

Dịch nghĩa: Chạm vào khuôn mặt của bạn!

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả