
20 câu hỏi
a hand
an eye
a face
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s this?
It’s a face.
Dịch nghĩa:
Đây là gì?
Đây là một khuôn mặt.
an eye
a hand
a nose
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s this?
It’s a hand.
Dịch nghĩa:
Đây là gì?
Đây là một bàn tay.
a nose
a hand
an eye
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s this?
It’s an eye.
Dịch nghĩa:
Đây là gì?
Đây là một con mắt.
a hand
a nose
a face
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s this?
It’s a nose.
Dịch nghĩa:
Đây là gì?
Đây là một chiếc mũi.
an ear
an eye
a nose
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s this?
It’s an ear.
Dịch nghĩa:
Đây là gì?
Đây là một cái tai.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s this?
It’s a nose.
Dịch nghĩa:
Đây là gì?
Đây là một chiếc mũi.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s this?
It’s an eye.
Dịch nghĩa:
Đây là gì?
Đây là một con mắt.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s this?
It’s a face.
Dịch nghĩa:
Đây là gì?
Đây là một khuôn mặt.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: a nose and an ear
Dịch nghĩa: một chiếc mũi và một cái tai



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: a face and a hand
Dịch nghĩa: một khuôn mặt và một bàn tay
eyes
nose
mouth
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Touch your nose!
Dịch nghĩa: Chạm vào mũi của bạn!
eyes
mouth
hair
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Open your eyes!
Dịch nghĩa: Mở mắt của bạn ra nhé!
eyes
mouth
nose
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Open your mouth!
Dịch nghĩa: Há miệng của bạn ra nhé!
nose
face
hair
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Touch your hair!
Dịch nghĩa: Chạm vào tóc của bạn!
eyes
face
nose
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Touch your face!
Dịch nghĩa: Chạm vào khuôn mặt của bạn!
two hands
two ears
two eyes
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: two ears
Dịch nghĩa: hai tai
a mouth and a nose
a mouth and two eyes
a face and two eyes
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: a mouth and two eyes
Dịch nghĩa: miệng và hai mắt
Yes, it is.
No, it isn’t. It’s a face.
No, it isn’t. It’s a hand.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Minh: Lucy, what is this? Is it an an eye?
Lucy: No, it isn’t. It’s a face.
Dịch nghĩa:
Minh: Này Lucy, đây là cái gì? Có phải con mắt không?
Lucy: Không phải. Đó là khuôn mặt.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Open your eyes!
Dịch nghĩa: Mở mắt của bạn ra nhé!
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Touch your face!
Dịch nghĩa: Chạm vào khuôn mặt của bạn!
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















