Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Listening (có đáp án)
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Listening (có đáp án)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 32 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.\

This is ______.

Listen and choose the correct answer. This is ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. This is ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. This is ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: This is Ben.

Dịch nghĩa: Đây là Ben.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

That’s ______.

Listen and choose the correct answer. That’s ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. That’s ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. That’s ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: That’s Lucy.

Dịch nghĩa: Kia là Lucy.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

My name’s ______.

Listen and choose the correct answer. My name’s ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. My name’s ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. My name’s ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: My name is Mai.

Dịch nghĩa: Tên của tớ là Mai.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Thank you, ______.

Listen and choose the correct answer. Thank you, ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Thank you, ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Thank you, ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Thank you, Ms Hoa.

Dịch nghĩa: Cảm ơn cô Hoa ạ.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Mary: This is Bill.

Mai: ______.

Hello, Bill

Hi, Bill

Goodbye, Bill

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Mary: This is Bill.

Mai: Hello, Bill.

Dịch nghĩa:

Mary: Đây là Bill.

Mai: Xin chào, Bill.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

This is my teacher, ______.

Ms Hoa

Lucy

Mr Long

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: This is my teacher, Mr Long.

Dịch nghĩa: Đây là giáo viên của tớ, thầy Long.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

That’s my friend, ______.

Listen and choose the correct answer. That’s my friend, ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. That’s my friend, ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. That’s my friend, ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: That’s my friend, Minh.

Dịch nghĩa: Kia là bạn của tớ, Minh.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Linh: ______.

Nam: Hi, I’m Nam. Nice to meet you.

Listen and choose the correct answer. Linh: ______. Nam: Hi, I’m Nam. Nice to meet you. (ảnh 1)

This is my friend, Mai

Thank you, Bill

That’s my friend, Lucy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Linh: This is my friend, Mai.

Nam: Hi, I’m Nam. Nice to meet you.

Dịch nghĩa:

Linh: Đây là bạn của tớ, Mai.

Nam: Xin chào, tớ là Nam. Rất vui được gặp cậu.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Ben: ______?

Lucy: Yes, it is.

Listen and choose the correct answer. Ben: ______? Lucy: Yes, it is. (ảnh 1)

Is that Linh

Is that Mary

Is that Mai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Ben: Is that Mary?

Lucy: Yes, it is.

Dịch nghĩa:

Ben: Kia có phải là Mary không?

Lucy: Đúng thế.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Linh: Is that Ms Hoa?

Bill: ______

Listen and choose the correct answer. Linh: Is that Ms Hoa? Bill: ______ (ảnh 1)

Yes, it is.

No, it isn’t. It’s Mr Long.

Thank you, Ms Hoa.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Linh: Is that Ms Hoa?

Bill: No, it isn’t. It’s Mr Long.

Dịch nghĩa:

Linh: Kia có phải là cô Hoa không?

Bill: Không phải. Đó là thầy Long.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Minh: Is this Ben?

Lucy: ______

Listen and choose the correct answer. Minh: Is this Ben? Lucy: ______ (ảnh 1)

Yes, it is.

No, it isn’t.

Thank you.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Minh: Is this Ben?

Lucy: Yes, it is.

Dịch nghĩa:

Minh: Đây có phải là Ben không?

Lucy: Đúng thế.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Nam: ______

Mary: No, it isn’t. It’s Lucy.

Listen and choose the correct answer. Nam: ______ Mary: No, it isn’t. It’s Lucy. (ảnh 1)

Is this Mary?

Nice to meet you.

Is that Mai?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Nam: Is that Mai?

Mary: No, it isn’t. It’s Lucy.

Dịch nghĩa:

Nam: Kia có phải là Mai không?

Mary: Không phải. Đó là Lucy.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

My name’s Bill.

My name’s Minh.

My name’s Lucy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: My name’s Lucy.

Dịch nghĩa: Tên của tớ là Lucy.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What can you hear?

That’s Ms Hoa.

That’s Linh.

That’s Bill.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: That’s Ms Hoa.

Dịch nghĩa: Kia là cô Hoa.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct answer.
Listen and choose the correct answer.  (ảnh 1)

That’s my friend, Ben.

This is my friend, Ben.

My friend, Ben.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: This is my friend, Ben.

Dịch nghĩa: Đây là bạn của tớ, Ben.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

______ my friend, Lucy.

This is

That’s

It is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:

Giải thích: A

Nội dung bài nghe: This is my friend, Lucy.

Dịch nghĩa: Đây là bạn của tớ, Lucy.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Is ______ Mr Long?

this

it

that

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Is that Mr Long?

Dịch nghĩa: Kia có phải là thầy Long không?

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Linh: Is that Mr Long?

Ben: __________.

Yes, it is. He’s my teacher.

No, it isn’t. It’s Ms Hoa.

Yes, it is. This is my friend.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Linh: Is that Mr Long?

Ben: Yes, it is. He’s my teacher.

Dịch nghĩa:

Linh: Kia có phải thầy Long không?

Ben: Đúng vậy. Thầy ấy là giáo viên của tớ.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Mai: Is this Linh?

Bill: ________.

Yes, it is.

No, it isn’t. It’s Mary.

No, it isn’t. It’s Linh.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Mai: Is this Linh?

Bill: No, it isn’t. It’s Mary.

Dịch nghĩa:

Mai: Đây có phải Linh không?

Bill: Không đâu. Đó là Mary.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Nam: Ben, this is Bill.

Ben: Hello, Bill. Nice to meet you.

Bill: __________.

Hi, Ben. Nice to meet you, too

Hello. Nice to meet you, too

Fine, thank you, Ben

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Nam: Ben, this is Bill.

Ben: Hello, Bill. Nice to meet you.

Bill: Hi, Ben. Nice to meet you, too.

Dịch nghĩa:

Nam: Ben này, đây là Bill.

Ben: Xin chào Bill. Rất vui được gặp cậu.

Bill. Xin chào Ben. Tớ cũng rất vui được gặp cậu.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả