
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: a peacock
Dịch nghĩa: một con công



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I can see an elephant.
Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con voi.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I can see a tiger.
Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: What can you see?
B: I can see a monkey.
Dịch nghĩa:
A: Cậu có thể nhìn thấy gì?
B: Tớ có thể nhìn thấy một con khỉ.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: What can you see?
B: I can see a peacock.
Dịch nghĩa:
A: Cậu có thể nhìn thấy gì?
B: Tớ có thể nhìn thấy một con công.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Look! The elephant is dancing.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Con voi đang nhảy.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Look! The tiger is climbing.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Con hổ đang leo trèo.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Listen! The parrot is counting.
Dịch nghĩa: Nghe kìa! Con vẹt đang đếm.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: Look! The monkey is climbing.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Con khỉ đang leo trèo.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: What’s the monkey doing? Is it swinging?
B: No, it isn’t. It’s climbing.
Dịch nghĩa:
A: Con khỉ đang làm gì vậy? Nó đang đu dây phải không?
B: Không phải đâu. Nó đang leo trèo.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Look! That is an elephant. Is it walking?
B: No, it isn’t. It’s dancing.
Dịch nghĩa:
A: Nhìn kìa! Kia là một con voi. Nó đang đi bộ phải không?
B: Không phải đâu. Nó đang nhảy.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Oh, Listen! Is that parrot saying “Hello”?
B: No, it isn’t. It’s counting “one, two, three”!
Dịch nghĩa:
A: Ồ, nghe kìa! Con vẹt kia đang nói “Xin chào” phải không?
B: Không phải đâu. Nó đang đếm “một, hai, ba”!
They can see a tiger. It’s swimming.
They can see a tiger. It’s dancing.
They can see an elephant. It’s dancing.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mike: Look, Tom! That is an elephant.
Tom: Oh, I see. What’s the elephant doing, Mike?
Mike: I think it’s dancing.
Tom: Wow! It’s so funny.
Dịch nghĩa:
Mike: Nhìn kìa Tom! Kia là một con voi.
Tom: Ồ, tớ thấy rồi. Nó đang làm gì thế, Mike?
Mike: Tớ nghĩ nó đang nhảy.
Tom: Wow! Trông nó thật ngộ nghĩnh.
She can see a parrot. It’s counting.
She can see a parrot. It’s flying.
She can see a monkey. It’s counting.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Tom: Hi, Anna! Where are you?
Anna: Hello, Tom, I’m at the zoo.
Tom: Oh, what can you see?
Anna: I can see a parrot.
Tom: What’s the parrot doing?
Anna: It’s counting some apples.
Dịch nghĩa:
Tom: Chào Anna! Cậu đang ở đâu vậy?
Anna: Xin chào Tom, tớ đang ở sở thú.
Tom: Ồ, cậu có thể nhìn thấy gì vậy?
Anna: Tớ có thể nhìn thấy một con vẹt.
Tom: Con vẹt đang làm gì vậy?
Anna: Nó đang đếm vài quả táo.
Yes, it is.
No, it isn’t. It’s dancing.
No, it isn’t. It’s counting.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mike: What can you see at the zoo?
Michelle: I can see a tiger.
Mike: Oh, what’s the tiger doing? Is it counting?
Michelle: No, it isn’t. It can’t talk!
Mike: What’s the tiger doing then?
Michelle: It’s climbing the tree.
Dịch nghĩa:
Mike: Cậu có thể nhìn thấy gì ở sở thú?
Michelle: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.
Mike: Ồ, con hổ đang làm gì vậy? Nó đang đếm phải không?
Michelle: Không phải đâu. Nó không biết nói!
Mike: Vậy thì con hổ đang làm gì thế?
Michelle: Nó đang trèo cây.
Yes, it is.
No, it isn’t. It’s counting.
No, it isn’t. It’s dancing.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Nam: What can you see at the zoo?
Lucy: I can see an elephant.
Nam: Oh, what’s the elephant doing? Is it climbing?
Lucy: No, it isn’t. It’s too big!
Nam: What’s the elephant doing then?
Lucy: It’s dancing.
Dịch nghĩa:
Nam: Cậu có thể nhìn thấy gì ở sở thú?
Lucy: Tớ có thể nhìn thấy một con voi.
Nam: Ồ, con voi đang làm gì vậy? Nó đang leo trèo phải không?
Lucy: Không phải đâu. Nó quá to!
Nam: Vậy thì con voi đang làm gì vậy?
Lucy: Nó đang nhảy.
It’s climbing.
It’s swinging.
It’s eating a banana.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Look, Marie! What can you see over there?
- I can see a monkey and a peacock.
- What’s the monkey doing?
- It’s swinging.
Dịch nghĩa:
- Nhìn kìa, Marie! Cậu có thể nhìn thấy gì đằng kia?
- Tớ có thể nhìn thấy một con khỉ và một con công.
- Con khỉ đang làm gì vậy?
- Nó đang đu dây.
It’s dancing.
It’s counting.
It’s walking.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Look at the peacock and the parrot, Bill!
- Wow! What’s the peacock doing?
- It’s dancing.
- And what about the parrot?
- It’s counting.
Dịch nghĩa:
- Hãy nhìn con công và con vẹt kìa, Bill!
- Oa! Con công đang làm gì vậy?
- Nó đang nhảy.
- Còn con vẹt thì sao?
- Nó đang đếm.
She can see a monkey. It’s dancing.
She can see a tiger. It’s climbing.
She can see a monkey. It’s climbing.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Michelle: Look, Amy! Is that a tiger over there?
Amy: No, it isn’t. It’s a monkey.
Michelle: Oh, I see! What’s the monkey doing?
Amy: It’s climbing a big tree.
Dịch nghĩa:
Michelle: Nhìn kìa, Amy! Có phải một con hổ ở đằng kia không?
Amy: Không phải đâu. Đó là một con khỉ.
Peter: Ồ, tớ thấy rồi! Con khỉ đang làm gì vậy?
Michelle: Nó đang trèo lên một cái cây to.
It’s dancing.
It’s climbing a tree.
It’s walking near the lake.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Linh: What animals can you see at the zoo, David?
David: I can see a parrot and a tiger.
Linh: What is the tiger doing?
David: It’s walking near the lake.
Dịch nghĩa:
Linh: Cậu nhìn thấy con vật gì ở sở thú vậy, David?
David: Tớ nhìn thấy một con vẹt và một con hổ.
Linh: Con hổ đang làm gì vậy?
David: Nó đang đi bộ gần cái hồ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















