Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 33 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: a peacock

Dịch nghĩa: một con công

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I can see an elephant.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con voi.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I can see a tiger.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

A: What can you see?

B: I can see a monkey.

Dịch nghĩa:

A: Cậu có thể nhìn thấy gì?

B: Tớ có thể nhìn thấy một con khỉ.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

A: What can you see?

B: I can see a peacock.

Dịch nghĩa:

A: Cậu có thể nhìn thấy gì?

B: Tớ có thể nhìn thấy một con công.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

What’s the animal doing?

Listen and choose the correct picture. What’s the animal doing? (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. What’s the animal doing? (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. What’s the animal doing? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Look! The elephant is dancing.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Con voi đang nhảy.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

What’s the animal doing?

Listen and choose the correct picture. What’s the animal doing? (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. What’s the animal doing? (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. What’s the animal doing? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Look! The tiger is climbing.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Con hổ đang leo trèo.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

BListen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Listen! The parrot is counting.

Dịch nghĩa: Nghe kìa! Con vẹt đang đếm.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: Look! The monkey is climbing.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Con khỉ đang leo trèo.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

A: What’s the monkey doing? Is it swinging?

B: No, it isn’t. It’s climbing.

Dịch nghĩa:

A: Con khỉ đang làm gì vậy? Nó đang đu dây phải không?

B: Không phải đâu. Nó đang leo trèo.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

BListen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

A: Look! That is an elephant. Is it walking?

B: No, it isn’t. It’s dancing.

Dịch nghĩa:

A: Nhìn kìa! Kia là một con voi. Nó đang đi bộ phải không?

B: Không phải đâu. Nó đang nhảy.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

A: Oh, Listen! Is that parrot saying “Hello”?

B: No, it isn’t. It’s counting “one, two, three”!

Dịch nghĩa:

A: Ồ, nghe kìa! Con vẹt kia đang nói “Xin chào” phải không?

B: Không phải đâu. Nó đang đếm “một, hai, ba”!

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What can Mike and Tom see at the zoo?

They can see a tiger. It’s swimming.

They can see a tiger. It’s dancing.

They can see an elephant. It’s dancing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Mike: Look, Tom! That is an elephant.

Tom: Oh, I see. What’s the elephant doing, Mike?

Mike: I think it’s dancing.

Tom: Wow! It’s so funny.

Dịch nghĩa:

Mike: Nhìn kìa Tom! Kia là một con voi.

Tom: Ồ, tớ thấy rồi. Nó đang làm gì thế, Mike?

Mike: Tớ nghĩ nó đang nhảy.

Tom: Wow! Trông nó thật ngộ nghĩnh.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What can Anna see at the zoo?

She can see a parrot. It’s counting.

She can see a parrot. It’s flying.

She can see a monkey. It’s counting.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Tom: Hi, Anna! Where are you?

Anna: Hello, Tom, I’m at the zoo.

Tom: Oh, what can you see?

Anna: I can see a parrot.

Tom: What’s the parrot doing?

Anna: It’s counting some apples.

Dịch nghĩa:

Tom: Chào Anna! Cậu đang ở đâu vậy?

Anna: Xin chào Tom, tớ đang ở sở thú.

Tom: Ồ, cậu có thể nhìn thấy gì vậy?

Anna: Tớ có thể nhìn thấy một con vẹt.

Tom: Con vẹt đang làm gì vậy?

Anna: Nó đang đếm vài quả táo.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Is the tiger climbing?

Yes, it is.

No, it isn’t. It’s dancing.

No, it isn’t. It’s counting.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Mike: What can you see at the zoo?

Michelle: I can see a tiger.

Mike: Oh, what’s the tiger doing? Is it counting?

Michelle: No, it isn’t. It can’t talk!

Mike: What’s the tiger doing then?

Michelle: It’s climbing the tree.

Dịch nghĩa:

Mike: Cậu có thể nhìn thấy gì ở sở thú?

Michelle: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.

Mike: Ồ, con hổ đang làm gì vậy? Nó đang đếm phải không?

Michelle: Không phải đâu. Nó không biết nói!

Mike: Vậy thì con hổ đang làm gì thế?

Michelle: Nó đang trèo cây.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Is the elephant climbing?

Yes, it is.

No, it isn’t. It’s counting.

No, it isn’t. It’s dancing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Nam: What can you see at the zoo?

Lucy: I can see an elephant.

Nam: Oh, what’s the elephant doing? Is it climbing?

Lucy: No, it isn’t. It’s too big!

Nam: What’s the elephant doing then?

Lucy: It’s dancing.

Dịch nghĩa:

Nam: Cậu có thể nhìn thấy gì ở sở thú?

Lucy: Tớ có thể nhìn thấy một con voi.

Nam: Ồ, con voi đang làm gì vậy? Nó đang leo trèo phải không?

Lucy: Không phải đâu. Nó quá to!

Nam: Vậy thì con voi đang làm gì vậy?

Lucy: Nó đang nhảy.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What is the monkey doing?

It’s climbing.

It’s swinging.

It’s eating a banana.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Look, Marie! What can you see over there?

- I can see a monkey and a peacock.

- What’s the monkey doing?

- It’s swinging.

Dịch nghĩa:

- Nhìn kìa, Marie! Cậu có thể nhìn thấy gì đằng kia?

- Tớ có thể nhìn thấy một con khỉ và một con công.

- Con khỉ đang làm gì vậy?

- Nó đang đu dây.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What is the peacock doing?

It’s dancing.

It’s counting.

It’s walking.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Look at the peacock and the parrot, Bill!

- Wow! What’s the peacock doing?

- It’s dancing.

- And what about the parrot?

- It’s counting.

Dịch nghĩa:

- Hãy nhìn con công và con vẹt kìa, Bill!

- Oa! Con công đang làm gì vậy?

- Nó đang nhảy.

- Còn con vẹt thì sao?

- Nó đang đếm.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What animal can Amy see and what is it doing?

She can see a monkey. It’s dancing.

She can see a tiger. It’s climbing.

She can see a monkey. It’s climbing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Michelle: Look, Amy! Is that a tiger over there?

Amy: No, it isn’t. It’s a monkey.

Michelle: Oh, I see! What’s the monkey doing?

Amy: It’s climbing a big tree.

Dịch nghĩa:

Michelle: Nhìn kìa, Amy! Có phải một con hổ ở đằng kia không?

Amy: Không phải đâu. Đó là một con khỉ.

Peter: Ồ, tớ thấy rồi! Con khỉ đang làm gì vậy?

Michelle: Nó đang trèo lên một cái cây to.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What is the tiger doing?

It’s dancing.

It’s climbing a tree.

It’s walking near the lake.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Linh: What animals can you see at the zoo, David?

David: I can see a parrot and a tiger.

Linh: What is the tiger doing?

David: It’s walking near the lake.

Dịch nghĩa:

Linh: Cậu nhìn thấy con vật gì ở sở thú vậy, David?

David: Tớ nhìn thấy một con vẹt và một con hổ.

Linh: Con hổ đang làm gì vậy?

David: Nó đang đi bộ gần cái hồ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả