
20 câu hỏi
Tom
Thomas
Michael
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s your name?
My name’s Tom.
Dịch nghĩa:
Tên cậu là gì?
Tớ tên là Tom.
Anna
Anne
Nana
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s your name?
My name’s Anne.
Dịch nghĩa:
Tên cậu là gì?
Tớ tên là Anne.
Kevin
Tom
Michael
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
What’s your name?
My name’s Kevin.
Dịch nghĩa:
Tên cậu là gì?
Tớ tên là Kevin.
Anna
Michael
Michelle
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe:
Lucy: Hi. My name’s Lucy. What’s your name?
Michelle: My name’s Michelle.
Dịch nghĩa:
Lucy: Chào cậu, tên tớ là Lucy. Tên cậu là gì?
Michelle: Tên tớ là Michelle.
Tom
Mike
Kevin
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anna: Hi. My name’s Anna. What’s your name?
Tom: My name’s Tom.
Dịch nghĩa:
Anna: Chào cậu, tên tớ là Anna. Tên cậu là gì?
Tom: Tên tớ là Tom.
Anna
Anne
Lucy
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Michelle: Hi. My name’s Michelle. What’s your name?
Anne: My name’s Anne.
Dịch nghĩa:
Michelle: Chào cậu. Tên tớ là Michelle. Tên cậu là gì?
Anne: Tên tớ là Anne.
seven
eight
nine
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
How old are you?
I’m seven years old.
Dịch nghĩa:
Cậu bao nhiêu tuổi?
Tớ bảy tuổi.
eight
seven
ten
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
How old are you?
Mike: I’m ten years old.
Dịch nghĩa:
Cậu bao nhiêu tuổi?
Mike: Tớ mười tuổi.
seven
nine
ten
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe:
How old are you?
Anna: I’m nine years old.
Dịch nghĩa:
Cậu bao nhiêu tuổi?
Anna: Tớ chín tuổi.
Kevin / eight years old
Michael / eight years old
Kevin / ten years old
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Tom: Hi. I’m Tom. What’s your name?
Kevin: My name’s Kevin.
Tom: How old are you?
Kevin: I’m eight years old.
Dịch nghĩa:
Tom: Chào cậu, tớ là Tom. Tên cậu là gì?
Kevin: Tên tớ là Kevin.
Tom: Cậu bao nhiêu tuổi?
Kevin: Tớ tám tuổi.
Linda / ten years old
Lucy / nine years old
Lucy / seven years old
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Kevin: Hi. I’m Kevin. What’s your name?
Lucy: My name’s Lucy.
Kevin: How old are you?
Lucy: I’m nine years old.
Dịch nghĩa:
Kevin: Chào cậu, tớ là Kevin. Tên cậu là gì?
Lucy: Tên tớ là Lucy.
Kevin: Cậu bao nhiêu tuổi?
Lucy: Tớ chín tuổi.
Anna / seven years old
Anne / nine years old
Anna / nine years old
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Michelle: Hi. I’m Michelle. What’s your name?
Anna: My name’s Anna.
Michelle: How old are you?
Anna: I’m nine years old.
Dịch nghĩa:
Michelle: Chào cậu, tớ là Michelle. Tên cậu là gì?
Anna: Tên tớ là Anna.
Michelle: Cậu bao nhiêu tuổi?
Anna: Tớ chín tuổi.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
How old are you?
I’m ten years old.
Dịch nghĩa:
Cậu bao nhiêu tuổi?
Tớ mười tuổi.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
How old are you?
I’m eight years old.
Dịch nghĩa:
Cậu bao nhiêu tuổi?
Tớ tám tuổi.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
How old are you?
I’m seven years old.
Dịch nghĩa:
Cậu bao nhiêu tuổi?
Tớ bảy tuổi.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: My name’s Mike.
Dịch nghĩa: Tên tớ là Mike.
How old are you?
Nice to meet you, too.
What’s your name?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: What’s your name?
Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?
Hi, what’s your name?
How old are you?
How are you?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: How old are you?
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I’m seven years old.
Dịch nghĩa: Tớ bảy tuổi.
I’m eight years old.
I’m fine, thank you.
My name is Lucy.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: How old are you?
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Đây là câu hỏi tuổi, do đó phản hồi phù hợp là phản hồi cung cấp thông tin về số tuổi.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.










![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















