
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: running
Dịch nghĩa: đang chạy



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: playing badminton
Dịch nghĩa: đang chơi cầu lông



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: playing football
Dịch nghĩa: đang đá bóng



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: She’s painting.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang vẽ tranh.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: He’s cycling.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang đạp xe.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: What’s he doing?
B: He’s flying a kite.
Dịch nghĩa:
A: Cậu ấy đang làm gì thế?
B: Cậu ấy đang thả diều.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: What’s she doing?
B: She’s cycling.
Dịch nghĩa:
A: Cô ấy đang làm gì thế?
B: Cô ấy đang đạp xe.
No, she isn’t.
She’s skipping.
Yes, she is.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: What’s she doing?
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì thế?
Chọn đáp án B, vì đây cách phản hồi và cung cấp thông tin cho câu hỏi “What’s he/ she doing?”
Loại đáp án A, vì đây là cách phản hồi câu hỏi xác nhận thông tin, với cấu trúc “Is he/ she ...?”
Loại đáp án C, vì câu trả lời này bị sai cấu trúc ngữ pháp.
Yes, she is.
No, she is.
Yes, she isn’t.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Is she painting a picture?
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang vẽ một bức tranh đúng không?
Chọn đáp án A, vì đây là cách phản hồi phù hợp cho câu hỏi xác nhận thông tin, với cấu trúc “Is he/ she ...?”
Loại đáp án B và C, vì hai câu trả lời này bị sai cấu trúc ngữ pháp.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Where’s Anna?
B: She’s in the park.
A: What’s she doing?
B: She’s cycling.
Dịch nghĩa:
A: Anna đang ở đâu vậy?
B: Cô ấy đang ở trong công viên.
A: Cô ấy đang làm gì thế?
B: Cô ấy đang đạp xe.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Where’s Michael?
B: He’s in the park.
A: What’s he doing?
B: He’s skating.
Dịch nghĩa:
A: Michael đang ở đâu vậy?
B: Cậu ấy đang ở trong công viên.
A: Cậu ấy đang làm gì thế?
B: Cậu ấy đang trượt patin.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Where’s Tony?
B: He’s in the playground.
A: What’s he doing?
B: He’s playing basketball.
Dịch nghĩa:
A: Tony đang ở đâu vậy?
B: Cậu ấy đang ở trong sân chơi.
A: Cậu ấy đang làm gì thế?
B: Cậu ấy đang chơi bóng rổ.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Nam: Look, Mai! Is that Lucy?
Mai: Yes, it is. She’s in the park.
Nam: Is she walking with her dog?
Mai: No, she isn’t. She’s playing badminton with her friends.
Dịch nghĩa:
Nam: Nhìn kìa Mai! Kia có phải là Lucy không?
Mai: Đúng rồi. Cậu ấy đang ở trong công viên.
Nam: Cậu ấy đang đi bộ với chú chó của mình à?
Mai: Không phải đâu. Cậu ấy đang chơi cầu lông với các bạn.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mike: Look, Anna! Is that Tom over there?
Anna: Yes, it is. He’s in the park.
Mike: Is he playing baminton?
Anna: No, he isn’t. He’s flying a kite.
Dịch nghĩa:
Mike: Nhìn kìa Anna! Có phải là Tom đằng kia không?
Anna: Đúng rồi. Cậu ấy đang ở trong công viên.
Mike: Cậu ấy đang chơi cầu lông à?
Anna: Không phải đâu. Cậu ấy đang thả diều.
No, he isn’t. He’s painting a picture.
Yes, he is.
No, he isn’t. He’s running.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Let’s go to the playground!
B: OK, let’s go. Oh, look! Is that Michael?
A: Yeah, what’s he doing?
B: He’s cycling.
Dịch nghĩa:
A: Chúng mình cùng đi đến sân chơi đi!
B: OK, cùng đi thôi. Ồ nhìn kìa! Kia có phải là Michael không?
A: Đúng rồi, cậu ấy đang làm gì thế?
B: Cậu ấy đang đạp xe.
No, she isn’t. She’s skipping.
No, she isn’t. She’s reading a book.
Yes, she is.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Let’s go to the playground!
B: OK, let’s go. Oh, look! Is that Anne?
A: Yes, it is. Is she skating?
B: No, she isn’t. She’s skipping.
A: Oh, I see.
Dịch nghĩa:
A: Cùng đi đến sân chơi nào!
B: OK, cùng đi thôi. Ồ, nhìn kìa! Kia có phải là Anne không?
A: Đúng rồi. Cậu ấy đang trượt patin à?
B: Không phải đâu. Cậu ấy đang nhảy dây.
A: Ồ, tớ thấy rồi.
He is skipping
He is flying a kite
She is skipping
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Amy: Look, Mai! There are Ben and Peter in the park.
Mai: Wow! What’s Ben doing?
Amy: He is running.
Mai: And what’s Peter doing?
Amy: He is flying a kite.
Dịch nghĩa:
Amy: Nhìn kìa, Mai! Ben và Peter đang ở trong công viên.
Mai: Oa! Ben đang làm gì thế?
Amy: Cậu ấy đang chạy.
Mai: Còn Peter đang làm gì?
Amy: Cậu ấy đang thả diều.
She’s flying a kite
She’s cycling
She’s playing volleyball
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Lucy: Hi, Minh. Is Mary in the playground?
Minh: Yes, she is.
Lucy: Is she cycling?
Minh: No, she isn’t. She’s playing volleyball.
Dịch nghĩa:
Lucy: Chào Minh. Mary ở trong sân chơi phải không?
Minh: Đúng vậy.
Lucy: Cậu ấy đang đạp xe à?
Minh: Không phải đâu. Cậu ấy đang chơi bóng chuyền.
She’s walking
She’s painting a picture
She’s skating
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Bill: Look at Linh over there! She’s painting a picture.
Linh’s mother: Oh, no, Bill. That’s not Linh. Linh is over there, near the big tree.
Bill: Ah, I see her now! What’s she doing?
Linh’s mother: She’s walking.
Dịch nghĩa:
Bill: Hãy nhìn Linh ở đằng kia! Cậu ấy đang vẽ tranh.
Mẹ của Linh: Ồ không, Bill. Đó không phải Linh. Linh ở bên kia, gần cái cây to.
Bill: A, cháu nhìn thấy bạn ấy rồi! Bạn ấy đang làm gì thế?
Mẹ của Linh: Nó đang đi bộ.
He’s playing badminton.
He’s running.
He’s skating.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Lan: Where are Alex, Nick and David?
Michael: They are at the backyard. Alex is playing badminton. Nick is running.
Lan: What about David? Is he running, too?
Michael: No, he isn’t. He’s skating.
Dịch nghĩa:
Lan: Alex, Nick và David đang ở đâu?
Michael: Họ đang ở sân sau. Alex đang chơi cầu lông. Nick đang chạy.
Lan: Còn David thì sao? Cậu ấy cũng đang chạy à?
Michael: Không phải đâu. Cậu ấy đang trượt patin.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















