
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: reading
Dịch nghĩa: đang đọc sách



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: watcing TV
Dịch nghĩa: đang xem TV



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I’m writing.
Dịch nghĩa: Tớ đang viết.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I’m dancing.
Dịch nghĩa: Tớ đang nhảy.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I’m playing basketball.
Dịch nghĩa: Tớ đang chơi bóng rổ.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: What are you doing?
B: I’m dancing.
Dịch nghĩa:
A: Cậu đang làm gì thế?
B: Tớ đang nhảy.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: What are you doing?
B: I’m drawing a picture.
Dịch nghĩa:
A: Cậu đang làm gì thế?
B: Tớ đang vẽ một bức tranh.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: I’m in the library. I’m reading a book.
Dịch nghĩa: Tớ đang ở trong thư viên. Tớ đang đọc sách.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: I’m in my room. I’m watching TV.
Dịch nghĩa: Tớ đang ở trong phòng của tớ. Tớ đang xem TV.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I’m in the school gym. I’m playing basketball.
Dịch nghĩa: Tớ đang ở trong phòng thể chất của trường. Tớ đang chơi bóng rổ.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anna: Hello, Mike. What are you doing?
Mike: Hi, Anna. I’m writing.
Dịch nghĩa:
Anna: Xin chào, Mike. Cậu đang làm gì thế?
Mike: Chào Anna. Tớ đang viết.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mike: Hi, Lucy. What are you doing?
Lucy: Hello, I’m dancing.
Dịch nghĩa:
Mike: Chào cậu, Lucy. Cậu đang làm gì thế?
Lucy: Chào cậu, tớ đang nhảy.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Tom: Hi, Michael. Where are you?
Michael: I'm in my room.
Tom: Are you watching TV?
Michael: No, I'm not. I’m reading a book.
Dịch nghĩa:
Tom: Chào cậu, Michael. Cậu đang ở đâu vậy?
Michael: Tớ đang ở trong phòng của tớ.
Tom: Cậu đang xem TV phải không?
Michael: Không phải đâu. Tớ đang đọc sách.
Anna is in her room. She is listening to music.
Anna is in the music room. She is listening to music.
Anna is in her room. She is dancing.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mom: Where are you, Anna?
Anna: I’m in my room.
Mom: What are you doing?
Anna: I’m dancing.
Dịch nghĩa:
Mẹ: Con đang ở đâu vậy, Anna?
Anna: Con đang ở trong phòng của con.
Mẹ: Con đang làm gì thế?
Anna: Con đang nhảy ạ.
Tom is in the art room. He is listening to music.
Tom is in the music room. He is drawing a picture.
Tom is in the art room. He is drawing a picture.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Michael: Where are you, Tom?
Tom: I’m in the art room.
Michael: What are you doing?
Tom: I’m drawing a picture.
Dịch nghĩa:
Michael: Cậu đang ở đâu vậy, Tom?
Tom: Tớ đang ở trong phòng mỹ thuật.
Michael: Cậu đang làm gì thế?
Tom: Tớ đang vẽ một bức tranh.
Lucy is in the art room. She is reading a book.
Lucy is in the art room. She is drawing a picture.
Lucy is in the library. She is reading a book.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anna: Where are you, Lucy?
Lucy: I’m in the library.
Anna: What are you doing?
Lucy: I’m reading a book.
Dịch nghĩa:
Anna: Cậu đang ở đâu vậy, Lucy?
Lucy: Tớ đang ở trong thư viện.
Anna: Cậu đang làm gì thế?
Lucy: Tớ đang đọc sách.
I’m singing
I’m dancing
I’m drawing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Linh: What are you doing, Nam?
Nam: I’m singing.
Dịch nghĩa:
Linh: Cậu đang làm gì thế, Nam?
Nam: Tớ đang hát.
I’m watching TV
I’m reading a book
I’m listening to music
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Father: Where are you, Lucy?
Lucy: I’m in my bedroom. I’m listening to music.
Dịch nghĩa:
Bố: Con đang ở đâu vậy, Lucy?
Lucy: Con đang ở trong phòng ngủ. Con đang nghe nhạc.
Yes, I am. I’m playing basketball
No, I’m not. I’m playing basketball
No, I’m not. I’m playing football
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Ben: Are you playing basketball, Mai?
Mai: No, I’m not. I’m playing football.
Dịch nghĩa:
Ben: Cậu đang chơi bóng rổ phải không, Mai?
Mai: Không đâu. Tớ đang chơi bóng đá.
I’m cooking
I’m having some rice and beans
I’d like some rice and beans
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mai: Where are you, Minh?
Minh: I’m in the kitchen.
Mai: What are you doing?
Minh: I’m having some rice and beans.
Dịch nghĩa:
Mai: Cậu đang ở đâu vậy, Minh?
Minh: Tớ đang ở trong phòng bếp.
Mai: Cậu đang làm gì vậy?
Minh: Tớ đang ăn một chút cơm và đậu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















