Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 33 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: reading

Dịch nghĩa: đang đọc sách

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: watcing TV

Dịch nghĩa: đang xem TV

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

I’m ______.

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I’m writing.

Dịch nghĩa: Tớ đang viết.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

I’m ______.

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I’m dancing.

Dịch nghĩa: Tớ đang nhảy.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

I’m ______.

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. I’m ______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I’m playing basketball.

Dịch nghĩa: Tớ đang chơi bóng rổ.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

A: What are you doing?

B: I’m dancing.

Dịch nghĩa:

A: Cậu đang làm gì thế?

B: Tớ đang nhảy.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

A: What are you doing?

B: I’m drawing a picture.

Dịch nghĩa:

A: Cậu đang làm gì thế?

B: Tớ đang vẽ một bức tranh.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: I’m in the library. I’m reading a book.

Dịch nghĩa: Tớ đang ở trong thư viên. Tớ đang đọc sách.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: I’m in my room. I’m watching TV.

Dịch nghĩa: Tớ đang ở trong phòng của tớ. Tớ đang xem TV.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I’m in the school gym. I’m playing basketball.

Dịch nghĩa: Tớ đang ở trong phòng thể chất của trường. Tớ đang chơi bóng rổ.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What is Mike doing?

Listen and choose the correct answer. What is Mike doing? (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. What is Mike doing? (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. What is Mike doing? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Anna: Hello, Mike. What are you doing?

Mike: Hi, Anna. I’m writing.

Dịch nghĩa:

Anna: Xin chào, Mike. Cậu đang làm gì thế?

Mike: Chào Anna. Tớ đang viết.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What is Lucy doing?

Listen and choose the correct answer. What is Lucy doing? (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. What is Lucy doing? (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. What is Lucy doing? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Mike: Hi, Lucy. What are you doing?

Lucy: Hello, I’m dancing.

Dịch nghĩa:

Mike: Chào cậu, Lucy. Cậu đang làm gì thế?

Lucy: Chào cậu, tớ đang nhảy.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Where is Michael? What is he doing?

Listen and choose the correct answer. Where is Michael? What is he doing? (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Where is Michael? What is he doing? (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Where is Michael? What is he doing? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Tom: Hi, Michael. Where are you?

Michael: I'm in my room.

Tom: Are you watching TV?

Michael: No, I'm not. I’m reading a book.

Dịch nghĩa:

Tom: Chào cậu, Michael. Cậu đang ở đâu vậy?

Michael: Tớ đang ở trong phòng của tớ.

Tom: Cậu đang xem TV phải không?

Michael: Không phải đâu. Tớ đang đọc sách.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Where is Anna? What is she doing?

Anna is in her room. She is listening to music.

Anna is in the music room. She is listening to music.

Anna is in her room. She is dancing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Mom: Where are you, Anna?

Anna: I’m in my room.

Mom: What are you doing?

Anna: I’m dancing.

Dịch nghĩa:

Mẹ: Con đang ở đâu vậy, Anna?

Anna: Con đang ở trong phòng của con.

Mẹ: Con đang làm gì thế?

Anna: Con đang nhảy ạ.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Where is Tom? What is he doing?

Tom is in the art room. He is listening to music.

Tom is in the music room. He is drawing a picture.

Tom is in the art room. He is drawing a picture.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Michael: Where are you, Tom?

Tom: I’m in the art room.

Michael: What are you doing?

Tom: I’m drawing a picture.

Dịch nghĩa:

Michael: Cậu đang ở đâu vậy, Tom?

Tom: Tớ đang ở trong phòng mỹ thuật.

Michael: Cậu đang làm gì thế?

Tom: Tớ đang vẽ một bức tranh.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Where is Lucy? What is she doing?

Lucy is in the art room. She is reading a book.

Lucy is in the art room. She is drawing a picture.

Lucy is in the library. She is reading a book.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Anna: Where are you, Lucy?

Lucy: I’m in the library.

Anna: What are you doing?

Lucy: I’m reading a book.

Dịch nghĩa:

Anna: Cậu đang ở đâu vậy, Lucy?

Lucy: Tớ đang ở trong thư viện.

Anna: Cậu đang làm gì thế?

Lucy: Tớ đang đọc sách.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Linh: What are you doing, Nam?

Nam: __________.

I’m singing

I’m dancing

I’m drawing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Linh: What are you doing, Nam?

Nam: I’m singing.

Dịch nghĩa:

Linh: Cậu đang làm gì thế, Nam?

Nam: Tớ đang hát.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Father: Where are you, Lucy?

Lucy: I’m in my bedroom. __________.  

I’m watching TV

I’m reading a book

I’m listening to music

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Father: Where are you, Lucy?

Lucy: I’m in my bedroom. I’m listening to music.

Dịch nghĩa:

Bố: Con đang ở đâu vậy, Lucy?

Lucy: Con đang ở trong phòng ngủ. Con đang nghe nhạc.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Ben: Are you playing basketball, Mai?

Mai: __________.

Yes, I am. I’m playing basketball

No, I’m not. I’m playing basketball

No, I’m not. I’m playing football

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Ben: Are you playing basketball, Mai?

Mai: No, I’m not. I’m playing football.

Dịch nghĩa:

Ben: Cậu đang chơi bóng rổ phải không, Mai?

Mai: Không đâu. Tớ đang chơi bóng đá.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Mai: Where are you, Minh?

Minh: I’m in the kitchen.

Mai: What are you doing?

Minh: __________.

I’m cooking

I’m having some rice and beans

I’d like some rice and beans

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Mai: Where are you, Minh?

Minh: I’m in the kitchen.

Mai: What are you doing?

Minh: I’m having some rice and beans.

Dịch nghĩa:

Mai: Cậu đang ở đâu vậy, Minh?

Minh: Tớ đang ở trong phòng bếp.

Mai: Cậu đang làm gì vậy?

Minh: Tớ đang ăn một chút cơm và đậu.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả