
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: a teddy bear
Dịch nghĩa: một chú gấu bông



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: two dolls
Dịch nghĩa: hai con búp bê



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: four cars
Dịch nghĩa: bốn chiếc xe ô tô



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: three trucks
Dịch nghĩa: ba chiếc xe tải



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: He has a kite.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có một chiếc diều.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: She has three teddy bears.
Dịch nghĩa: Cô ấy có ba chú gấu bông.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: He has a train.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có một đoàn tàu.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: She has a kite and two dolls.
Dịch nghĩa: Cô ấy có một chiếc diều và hai con búp bê.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: He has two planes and two trucks.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có hai chiếc máy bay và hai chiếc xe tải.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: They have a teddy bear and three cars.
Dịch nghĩa: Họ có một chú gấu bông và ba chiếc xe ô tô.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anna: Does your brother have a car, Mike?
Mike: No, he doesn’t. He has a truck.
Dịch nghĩa:
Anna: Anh trai của cậu có một chiếc xe ô tô không, Mike?
Mike: Không, anh ấy không có. Anh ấy có một chiếc xe tải.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Tom: Mary has a kite, and Lucy has a kite, too.
Anna: Yes, Tom. They have two kites.
Dịch nghĩa:
Tom: Mary có một chiếc diều, và Lucy cũng có một chiếc diều.
Anna: Đúng rồi, Tom. Họ có hai chiếc diều.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mary: Look, Anna! Mike and Tony are playing with their toys.
Anna: Oh, I see. Mike has two ships.
Mary: Does Tony have any ships?
Anna: No, he doesn’t. He has a train.
Mary: Oh, so Mike has two ships and Tony has a train.
Dịch nghĩa:
Mary: Nhìn kìa Anna! Mike và Tony đang chơi với đồ chơi của họ.
Anna: Ồ, tớ thấy rồi. Mike có hai chiếc tàu thuỷ.
Mary: Tom có chiếc tàu thuỷ nào không?
Anna: Không, cậu ấy không có. Cậu ấy có một đoàn tàu.
Mary: Ồ, vậy Mike có hai chiếc tàu thuỷ và Tony có một đoàn tàu.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Anna has two dolls and Michelle has two dolls, too.
B: No, Michelle doesn’t have two dolls. She has three dolls.
A: Oh, I see. So, do they have five dolls?
A: Yes, they do.
Dịch nghĩa:
A: Anna có hai con búp bê và Michelle cũng có hai con búp bê.
B: Không đâu. Michelle không có hai con búp bê. Cậu ấy có ba con búp bê.
A: À, mình hiểu rồi. Vậy hai bạn ấy có năm con búp bê phải không?
B: Đúng rồi.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anne: What toys do Anna and Tony have, Michael?
Michael: Anna have two buses.
Anne: Does Tony have two buses, too?
Michael: No, he doesn’t. He has two ships.
Anne: So, they have two buses and two ships.
Dịch nghĩa:
Anne: Anna và Tony có những đồ chơi gì vậy, Michael?
Michael: Anna có hai chiếc xe buýt.
Anne: Tony cũng có hai chiếc xe buýt phải không?
Michael: Không, cậu ấy không có. Cậu ấy có hai chiếc tàu thuỷ.
Anne: Vậy là họ có hai chiếc xe buýt và hai chiếc tàu thuỷ.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Michael: I have three cars. What do you have, Anna?
Anna: I have a doll.
Michael: Do you have a teddy bear, too?
Anna: Yes, I do. I have a doll and a teddy bear.
Dịch nghĩa:
Michael: Tớ có ba chiếc xe ô tô đấy. Cậu có gì vậy, Anna?
Anna: Tớ có một con búp bê.
Michael: Cậu cũng có một chú gấu bông nữa phải không?
Anna: Đúng rồi. Tớ có một con búp bê và một chú gấu bông.
Wow, I like cars
Wow, I like trucks
He has two trucks
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Linh: Look, Ben! My brother has two trucks and a car.
Ben: Wow, I like trucks!
Dịch nghĩa:
Linh: Nhìn này, Ben! Em trai tớ có hai chiếc xe tải và một chiếc xe ô tô.
Ben: Oa, tớ thích xe tải!
He has three ships
She has three ships
He has two ships
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- How many ships does Bill have?
- He has three ships.
Dịch nghĩa:
- Bill có bao nhiêu chiếc tàu thủy?
- Cậu ấy có ba chiếc tàu thủy.
They have three planes
He has five planes
They have five planes
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- How many planes do Minh and Nam have?
- They have five planes.
Dịch nghĩa:
- Minh và Nam có bao nhiêu chiếc máy bay?
- Họ có năm chiếc máy bay.
They have five dolls
They have five teddy bears
They have four teddy bears
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- How many teddy bears do they have?
- They have four teddy bears.
Dịch nghĩa:
- Họ có bao nhiêu con gấu bông?
- Họ có bốn con gấu bông.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















