
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: a parrot
Dịch nghĩa: một con vẹt



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: two rabbits
Dịch nghĩa: hai con thỏ



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: five dogs
Dịch nghĩa: năm con chó



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: some goldfish
Dịch nghĩa: một vài con cá



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: many birds
Dịch nghĩa: nhiều con chim



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Do you have any cats?
B: Yes, I do.
Dịch nghĩa:
A: Cậu có con mèo nào không?
B: Có, tớ có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Do you have any birds?
B: No, I don’t.
Dịch nghĩa:
A: Cậu có con chim nào không?
B: Không, tớ không có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Do you have four cats?
B: Yes, I do.
Dịch nghĩa:
A: Bạn có bốn con mèo không?
B: Có, tớ có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Do you have three rabbits?
B: No, I don’t.
Dịch nghĩa:
A: Bạn có ba con thỏ không?
B: Không, tớ không có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
A: Do you have many goldfish?
B: No, I don’t.
Dịch nghĩa:
A: Cậu có nhiều cá vàng không?
B: Không, tớ không có.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Lan: Do you have any cats, Mike?
Mike: No, I don’t. I have a goldfish.
Dịch nghĩa:
Mai: Cậu có con mèo nào không, Mike?
Mike: Không, tớ không có. Tớ có một con cá vàng.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Nam: How many cats do you have, Mary?
Mary: I have one cat. Here it is.
Nam: Oh, it’s so cute!
Dịch nghĩa:
Nam: Cậu có bao nhiêu con mèo thế, Mary?
Mary: Tớ có một con mèo. Nó đây này.
Nam: Ồ, nó đáng yêu thật đấy!



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anna: Do you have any parrots, Tom?
Tom: Yes, I do.
Anna: How many parrots do you have?
Tom: I have many parrots.
Anna: Wow! That's great.
Dịch nghĩa:
Anna: Cậu có con vẹt nào không, Tom?
Tom: Có, tớ có.
Anna: Cậu có bao nhiêu con vẹt vậy?
Tom: Tớ có nhiều vẹt.
Anna: Wow! Tuyệt thật đấy.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mary: Do you have many rabbits, Lucy?
Lucy: No, I don't.
Mary: How many rabbits do you have?
Lucy: I have one rabbit.
Dịch nghĩa:
Mary: Cậu có nhiều thỏ không, Lucy?
Lucy: Không, tớ không có.
Mary: Cậu có bao nhiêu con thỏ vậy?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mike: Do you have any parrots, Anna?
Anna: No, I don't. But I have goldfish.
Mike: Oh, how many goldfish do you have?
Anna: I have many.
Mike: Wow! That's cool.
Dịch nghĩa:
Mike: Cậu có con vẹt nào không, Anna?
Anna: Không, tớ không có. Nhưng tớ có cá vàng đấy.
Mike: Ồ, cậu có bao nhiêu con cá vàng vậy?
Anna: Tớ có nhiều lắm.
Mike: Wow! Ngầu thật đấy.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mary: Do you have any cats, Tony?
Tony: No, I don't. But I have some dogs.
Mary: Oh, how many dogs do you have?
Tony: I have three dogs.
Lucy: That's nice. Can I see them?
Tony: Of course, here they are.
Lucy: Wow! They’re so cute!
Dịch nghĩa:
Mary: Cậu có con mèo nào không, Tony?
Tony: Không, tớ không có. Nhưng tớ có vài con chó đấy.
Mary: Ồ, cậu có bao nhiêu con chó vậy?
Tony: Tớ có ba con chó.
Lucy: Tuyệt đấy. Tớ có thể xem chúng không?
Tony: Tất nhiên rồi, chúng đây này.
Lucy: Wow! Chúng thật đáng yêu!
Yes, I do. I have a bird
No, I don’t. I have a bird
No, I don’t. I have a parrot
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Marie: Do you have any birds, Nam?
Nam: No, I don’t. I have a parrot.
Dịch nghĩa:
Marie: Cậu có con chim nào không, Nam?
Nam: Không, tớ không có. Tớ có một con vẹt.
I have two cats
I have two rabbits
I have three rabbits
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Mai: How many rabbits do you have, Ann?
Ann: I have two rabbits.
Dịch nghĩa:
Mai: Cậu có bao nhiêu con thỏ vậy, Ann?
Ann: Tớ có hai con thỏ.
Yes, I do. I have a dog
No, I don’t. I have many dogs
Yes, I do. I have some dogs
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Linh: Do you have any dogs, Ben?
Ben: Yes, I do. I have some dogs.
Dịch nghĩa:
Linh: Cậu có con chó nào không, Ben?
Ben: Có, tớ có. Tớ có vài con chó.
I have some cats
I have three goldfish
I have three cats
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Lisa: Do you have any pets, Amy?
Amy: Yes, I have three goldfish. How about you, Lisa?
Lisa: I have some cats.
Dịch nghĩa:
Lisa: Cậu có nuôi thú cưng không, Amy?
Amy: Có, tớ có ba chú cá vàng. Còn cậu thì sao, Lisa?
Lisa: Tớ có vài chú mèo.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















