Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Listening (có đáp án)
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Listening (có đáp án)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 317 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: house

Dịch nghĩa: ngôi nhà

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: living room

Dịch nghĩa: phòng khách

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct picture.

Listen and choose the correct picture. (ảnh 1)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 2)

Listen and choose the correct picture. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: bathroom

Dịch nghĩa: phòng tắm

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- Where’s the ______?

- It’s here.

living room

bathroom

bedroom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

- Where’s the bedroom?

- It’s here.

Nội dung bài nghe:

Dịch nghĩa:

- Phòng ngủ ở đâu vậy?

- Nó ở đây.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- Where’s the ______?

- It’s there.

lamp

kitchen

house

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Where’s the kitchen?

- It’s there.

Dịch nghĩa:

- Phòng bếp ở đâu vậy?

- Nó ở đằng kia.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- Where’s the ______?

- It’s here.

bathroom

table

house

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Where’s the bathroom?

- It’s here.

Dịch nghĩa:

- Phòng tắm ở đâu vậy?

- Nó ở đây.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- Where’s the ______?

- It’s there.

lamp

living room

chair

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Where’s the living room?

- It’s there.

Dịch nghĩa:

- Phòng khách ở đâu vậy?

- Nó ở đằng kia.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- This is the bedroom.

- Where are the lamps?

- There’re ______

in the living room

in the kitchen

on the table

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- This is the bedroom.

- Where are the lamps?

- There’re on the table.

Dịch nghĩa:

- Đây là phòng ngủ.

- Những cái đèn ở đâu vậy?

- Chúng ở trên bàn.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- This is the kitchen.

- Where are the chairs?

- They’re ______.

in the living room

in the kitchen

in the bedroom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- This is the kitchen.

- Where are the chairs?

- They’re in the living room.

Dịch nghĩa:

- Đây là phòng bếp.

- Những cái ghế ở đâu vậy?

- Chúng ở trong phòng khách.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- Come in, please!

- Wow, I like your house! Where’s your ______ ?

- It’s ______.

Listen and choose the correct answer. - Come in, please! - Wow, I like your house! Where’s your ______ ?   - It’s ______. (ảnh 1)

living room – here

kitchen – there

bedroom – there

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Come in, please!

- Wow, I like your house! Where’s your bedroom?

- It’s there.

Dịch nghĩa:

- Mời vào!

- Ồ, tớ thích nhà của cậu quá! Phòng ngủ của cậu ở đâu vậy?

- Nó ở đằng kia.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing word.

Wow, it’s a ______ house!

brown

blue

black

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Wow, it’s a brown house!

Dịch nghĩa: Ồ, đó là một ngôi nhà màu nâu.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing word.

I like a ______ house.

here

there

big

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe: I like a big house.

Dịch nghĩa: Tớ thích một ngôi nhà lớn.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing word.

- Where are the ______?

- They’re on the table.

books

lamps

tables

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Where are the lamps?

- They’re on the table.

Dịch nghĩa:

- Những cái đèn ở đâu vậy?

- Chúng ở trên bàn.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- Where are the ______?

- They’re in the ______.

tables – living room

chairs - bedroom

chairs – kitchen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Where are the chairs?

- They’re in the kitchen.

Dịch nghĩa:

- Những chiếc ghế ở đâu vậy?

- Chúng ở trong phòng bếp.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

- Where are the tables?

- They’re ______.

in the living room

in the bedroom

in the bathroom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

- Where are the tables?

- They’re in the living room.

Dịch nghĩa:

- Những cái bàn ở đâu vậy?

- Chúng ở trong phòng khách.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing word.

Ben: Where are the books?

Mai: __________.

They’re on the chair

They’re in the table

They’re on the table

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Ben: Where are the books?

Mai: They’re on the table.

Dịch nghĩa:

Ben: Những quyển sách ở đâu vậy?

Mai: Chúng ở trên bàn.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the missing word.

Where are the __________?

chair

chairs

lamps

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe: Where are the chairs?

Dịch nghĩa: Những chiếc ghế ở đâu vậy?

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Lucy: Where’s the lamp, Minh?

Minh: __________.

It’s on the table

They’re on the table

It’s in the table

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Lucy: Where’s the lamp, Minh?

Minh: It’s on the table.

Dịch nghĩa:

Lucy: Cái đèn ở đâu vậy, Minh?

Minh: Nó ở trên bàn.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Linh: Is the living room here, Nick?

Nick: __________.

Yes, it is.

No, it isn’t. It’s here

No, it isn’t. It’s there

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Linh: Is the living room here, Nick?

Nick: No, it isn’t. It’s there.

Dịch nghĩa:

Linh: Phòng khách ở đây phải không, Nick?

Nick: Không phải. Nó ở kia.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Nam: Where is the table, Mai?

Mai: It’s in the kitchen.

Nam: And where are the chairs?

Mai: __________.

It’s in the kitchen, too

They’re in the kitchen, too

They’re in the bedroom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Nội dung bài nghe:

Nam: Where is the table, Mai?

Mai: It’s in the kitchen.

Nam: And where are the chairs?

Mai: They’re in the kitchen, too.

Dịch nghĩa:

Nam: Cái bàn ở đâu vậy, Mai?

Mai: Nó ở trong phòng bếp.

Nam: Còn những cái ghế ở đâu?

Mai: Chúng cũng ở trong phòng bếp.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả