
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: house
Dịch nghĩa: ngôi nhà



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: living room
Dịch nghĩa: phòng khách



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: bathroom
Dịch nghĩa: phòng tắm
living room
bathroom
bedroom
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
- Where’s the bedroom?
- It’s here.
Nội dung bài nghe:
Dịch nghĩa:
- Phòng ngủ ở đâu vậy?
- Nó ở đây.
lamp
kitchen
house
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Where’s the kitchen?
- It’s there.
Dịch nghĩa:
- Phòng bếp ở đâu vậy?
- Nó ở đằng kia.
bathroom
table
house
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Where’s the bathroom?
- It’s here.
Dịch nghĩa:
- Phòng tắm ở đâu vậy?
- Nó ở đây.
lamp
living room
chair
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Where’s the living room?
- It’s there.
Dịch nghĩa:
- Phòng khách ở đâu vậy?
- Nó ở đằng kia.
in the living room
in the kitchen
on the table
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- This is the bedroom.
- Where are the lamps?
- There’re on the table.
Dịch nghĩa:
- Đây là phòng ngủ.
- Những cái đèn ở đâu vậy?
- Chúng ở trên bàn.
in the living room
in the kitchen
in the bedroom
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- This is the kitchen.
- Where are the chairs?
- They’re in the living room.
Dịch nghĩa:
- Đây là phòng bếp.
- Những cái ghế ở đâu vậy?
- Chúng ở trong phòng khách.
living room – here
kitchen – there
bedroom – there
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Come in, please!
- Wow, I like your house! Where’s your bedroom?
- It’s there.
Dịch nghĩa:
- Mời vào!
- Ồ, tớ thích nhà của cậu quá! Phòng ngủ của cậu ở đâu vậy?
- Nó ở đằng kia.
brown
blue
black
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Wow, it’s a brown house!
Dịch nghĩa: Ồ, đó là một ngôi nhà màu nâu.
here
there
big
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe: I like a big house.
Dịch nghĩa: Tớ thích một ngôi nhà lớn.
books
lamps
tables
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Where are the lamps?
- They’re on the table.
Dịch nghĩa:
- Những cái đèn ở đâu vậy?
- Chúng ở trên bàn.
tables – living room
chairs - bedroom
chairs – kitchen
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Where are the chairs?
- They’re in the kitchen.
Dịch nghĩa:
- Những chiếc ghế ở đâu vậy?
- Chúng ở trong phòng bếp.
in the living room
in the bedroom
in the bathroom
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
- Where are the tables?
- They’re in the living room.
Dịch nghĩa:
- Những cái bàn ở đâu vậy?
- Chúng ở trong phòng khách.
They’re on the chair
They’re in the table
They’re on the table
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Ben: Where are the books?
Mai: They’re on the table.
Dịch nghĩa:
Ben: Những quyển sách ở đâu vậy?
Mai: Chúng ở trên bàn.
chair
chairs
lamps
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe: Where are the chairs?
Dịch nghĩa: Những chiếc ghế ở đâu vậy?
It’s on the table
They’re on the table
It’s in the table
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Lucy: Where’s the lamp, Minh?
Minh: It’s on the table.
Dịch nghĩa:
Lucy: Cái đèn ở đâu vậy, Minh?
Minh: Nó ở trên bàn.
Yes, it is.
No, it isn’t. It’s here
No, it isn’t. It’s there
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Linh: Is the living room here, Nick?
Nick: No, it isn’t. It’s there.
Dịch nghĩa:
Linh: Phòng khách ở đây phải không, Nick?
Nick: Không phải. Nó ở kia.
It’s in the kitchen, too
They’re in the kitchen, too
They’re in the bedroom
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Nam: Where is the table, Mai?
Mai: It’s in the kitchen.
Nam: And where are the chairs?
Mai: They’re in the kitchen, too.
Dịch nghĩa:
Nam: Cái bàn ở đâu vậy, Mai?
Mai: Nó ở trong phòng bếp.
Nam: Còn những cái ghế ở đâu?
Mai: Chúng cũng ở trong phòng bếp.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















