
20 câu hỏi



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Tom: Hello, Anne.
Anne: Hello, Tom.
Dịch nghĩa:
Tom: Xin chào Anne.
Anne: Xin chào Tom.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Hello, I am Anna.
Dịch nghĩa: Xin chào, tớ là Anna.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: Hi, I’m Tom. Nice to meet you.
Dịch nghĩa: Xin chào, tớ là Tom. Rất vui được gặp cậu.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Hello, I’m Michelle.
Dịch nghĩa: Xin chào, tớ là Michelle.
I’m fine, thank you.
I’m fine, thanks.
Fine, thanks.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anna: Hi, Tom. How are you?
Tom: I’m fine, thanks.
Dịch nghĩa:
Anna: Chào Tom. Cậu khỏe không?
Tom: Tớ khỏe, cảm ơn cậu.
thanks
thank you
bye
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Michelle: Hello, Anne. How are you?
Anne: I’m fine, thank you.
Dịch nghĩa:
Michelle: Xin chào Anne. Cậu khỏe không?
Anne: Tớ khỏe, cảm ơn cậu.
Bye, Anne
Hi, Anne
Goodbye, Anne
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anne: Goodbye, Kevin!
Kevin: Bye, Anne!
Dịch nghĩa:
Anne: Tạm biệt, Kevin!
Kevin: Tạm biệt, Anne!
Bye, Anna.
Goodbye!
Bye-bye!
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anna: Goodbye, Tom.
Tom: Bye, Anna.
Dịch nghĩa:
Anna: Tạm biệt, Tom.
Tom: Tạm biệt, Anna.
Bye, Kevin.
Hi, Kevin.
Nice to meet you.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe:
Kevin: Hello, Anna.
Anna: Hi, Kevin.
Dịch nghĩa:
Kevin: Xin chào Anna.
Anna: Chào Kevin.
Hello, Tom. I’m Kevin.
Hello, Tom. Nice to meet you.
Hi, Tom. I’m Kevin.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Tom: Hi, I’m Tom.
Kevin: Hello, Tom. I’m Kevin.
Dịch nghĩa:
Tom: Chào, tớ là Tom.
Kevin: Xin chào Tom. Tớ là Kevin.
Nice to meet you.
Hi, Anne. How are you?
Hello, Anne. How are you?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Kevin: Hi, Anne. How are you?
Anne: Fine, thank you.
Dịch nghĩa:
Kevin: Chào Anne. Cậu khỏe không?
Anne: Khỏe, cảm ơn cậu.
Bye, Anna.
Goodbye, Anna.
Fine, thank you.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Michelle: Goodbye, Anna.
Anna: Bye, Michelle.
Dịch nghĩa:
Michelle: Tạm biệt, Anna.
Anna: Tạm biệt, Michelle.
Hi, I’m Tom.
Hello, I’m Tom.
Bye, I’m Tom.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Tom: Hello, I’m Tom.
Mike: Hello, Tom. I’m Mike.
Dịch nghĩa:
Tom: Xin chào, tớ là Tom.
Mike: Xin chào Tom. Tớ là Mike.
I’m fine, thanks.
I’m fine, thank you.
I’m fine, too.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Lucy: Hello, Tom. How are you?
Tom: Hi, Lucy. I’m fine. How are you?
Lucy: I’m fine, too.
Dịch nghĩa:
Lucy: Xin chào Tom. Cậu khỏe không?
Tom: Chào Lucy. Tớ khỏe. Cậu khỏe không?
Lucy: Tớ cũng khỏe.
Nice to meet you, too.
Nice to meet you, Lucy.
Nice to meet you, bye.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Nội dung bài nghe:
Anne: Hello, I’m Anne.
Lucy: Hi, Anne. I’m Lucy. Nice to meet you.
Anne: Nice to meet you, too.
Dịch nghĩa:
Anne: Xin chào, tớ là Anne.
Lucy: Chào Anne. Tớ là Lucy. Rất vui được gặp cậu.
Anne: Tớ cũng rất vui được gặp cậu.
How are you?
Hi, Kevin.
Who are you?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: How are you?
Dịch nghĩa: Bạn khỏe không?
I’m Tom.
Hello.
Goodbye.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: Hello.
Dịch nghĩa: Xin chào.
How are you?
I’m fine.
Bye, Amy.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: I’m fine.
Dịch nghĩa: Mình khỏe.
Nice to meet you, too.
Hello, I’m Ben.
I’m fine, too.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: I’m fine, too.
Dịch nghĩa: Mình cũng khỏe.
Goodbye!
Let’s go!
Bye!
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Goodbye!
Dịch nghĩa: Tạm biệt!
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.












![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















