Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6135 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: My friend, Ping is a ___________ student. She always finishes homework on time.

hard-working

confident

shy

reliable

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: hard-working: chăm chỉ

Dịch: Bạn tôi, Ping là một học sinh chăm chỉ. Bạn ấy luôn làm hết các bài tập được giao.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: – What are you doing tomorrow? – I ___________ to my friend’s birthday party.

go

am going

goes

went

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: Câu dùng thời tiếp diễn diễn tả tương lai.

Dịch: – Mai bạn làm gì thế? – Tớ sẽ đến bữa tiệc sinh nhật của bạn.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:What does your best friend look like?

He is funny

He is kind

He is clever

He is handsome

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: Câu hỏi ngoại hình: “What does S look like?”

Handsome: đẹp trai

Dịch: – Bạn thân của bạn trông thế nào? – Cậu ấy đẹp trai lắm.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: It’s very _________ of you to help me.

talkative

active

nice

confident

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc “It’s + adj + of sb + to v”: ai đó thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Bạn thật tốt khi giúp mình.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Would you like __________ to the hospital to visit my mother?

to go

going

go

will go

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: cấu trúc mời mọc “Would you like to V?”: bạn có muốn…

Dịch: Bạn có muốn đến bệnh viện thăm mẹ mình không?

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:What’s your classmate like?

She’s patient

She’s beautiful

She’s tall

She’s thin

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Câu hỏi tính cách: “What + be + S + like?”

Patient: kiên nhẫn

Dịch: –Bạn cùng lớp của cậu tính như nào vậy? – Cậu ấy kiên nhẫn.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: ___________ you __________ an English class tomorrow?

Do….have

Are…having

Will…having

Is…have

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: Câu dùng hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai

Dịch: Bạn có tiết học tiếng Anh ngày mai phải không?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Steve can deal with difficult exercises. He’s a/an __________ boy.

creative

intelligent

sporty

kind

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: intelligent: thông minh

Dịch: Steve có thể làm các bài tập khó. Cậu ấy là 1 cậu bé thông minh.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Please be ___________ when you have to use fire to cook.

handsome

clever

careful

reliable

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: be careful: cẩn trọng

Dịch: Làm ơn cẩn thận khi dùng lửa để nấu nướng nhé.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We should brush our ____________ twice a day.

feet

teeth

hair

toe

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: cụm từ “brush one’s teeth”: đánh răng

Dịch: Chúng ta nên đánh răng 2 lần 1 ngày.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: The part between the head and the body is the _________.

leg

neck

knee

shoulder

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: neck: cổ

Dịch: Bộ phận nằm giữa đầu và cơ thể là cổ.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: That girl has yellow hair. She has __________ hair.

black

wavy

blonde

curly

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: blonde: tóc vàng óng

Dịch: Cô gái đó có mái tóc màu vàng.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: She is so ___________ that she doesn’t talk much to strangers.

reserved

clever

active

smart

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: reserved: nhút nhát

Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Peter __________ a straight nose and fair skin.

goes

comes

does

has

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: have + adj + bộ phận cơ thể: có 1 bộ phận cơ thể như thế nào

Dịch: Peter có sống mũi thẳng và làn da trắng mịn.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: I’m not very ___________ at Math. I love English instead.

free

friendly

clever

boring

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: cấu trúc “be clever at + Ving”: giỏi việc làm gì

Dịch: Tôi không quá giỏi toán. Thay vào đó, tôi thích tiếng Anh hơn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả