
59 câu hỏi
leg
finger
confident
gardening
Đáp án A
active
small
back
zodiac
Đáp án B
boring
sporty
volunteer
short
Đáp án C
choir
school
check
chemistry
Đáp án C
firework
organize
reliable
curious
Đáp án D
curious
racing
competition
confident
Đáp án B
museum
music
volunteer
computer
Đáp án C
prepare
personality
generous
firefighter
Đáp án A
patient
racing
active
painting
Đáp án C
funny
uncle
curious
fund
Đáp án C
patient
reliable
organize
appearance
Đáp án A
barbecue
active
zodiac
racing
Đáp án D
personality
active
small
zodiac
Đáp án C
prepare
serious
museum
generous
Đáp án D
shy
personality
funny
sporty
Đáp án A
hard-working
confident
shy
reliable
Đáp án A
Giải thích: hard-working: chăm chỉ
Dịch: Bạn tôi, Ping là một học sinh chăm chỉ. Bạn ấy luôn làm hết các bài tập được giao.
go
am going
goes
went
Đáp án B
Giải thích: Câu dùng thời tiếp diễn diễn tả tương lai.
Dịch: – Mai bạn làm gì thế? – Tớ sẽ đến bữa tiệc sinh nhật của bạn.
He is funny
He is kind
He is clever
He is handsome
Đáp án D
Giải thích: Câu hỏi ngoại hình: “What does S look like?”
Handsome: đẹp trai
Dịch: – Bạn thân của bạn trông thế nào? – Cậu ấy đẹp trai lắm.
talkative
active
nice
confident
Đáp án C
Giải thích: Cấu trúc “It’s + adj + of sb + to v”: ai đó thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Bạn thật tốt khi giúp mình.
to go
going
go
will go
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc mời mọc “Would you like to V?”: bạn có muốn…
Dịch: Bạn có muốn đến bệnh viện thăm mẹ mình không?
Do….have
Are…having
Will…having
Is…have
Đáp án B
Giải thích: Câu dùng hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai
Dịch: Bạn có tiết học tiếng Anh ngày mai phải không?
She’s patient
She’s beautiful
She’s tall
She’s thin
Đáp án A
Giải thích: Câu hỏi tính cách: “What + be + S + like?”
Patient: kiên nhẫn
Dịch: –Bạn cùng lớp của cậu tính như nào vậy? – Cậu ấy kiên nhẫn.
creative
intelligent
sporty
kind
Đáp án B
Giải thích: intelligent: thông minh
Dịch: Steve có thể làm các bài tập khó. Cậu ấy là 1 cậu bé thông minh.
handsome
clever
careful
reliable
Đáp án C
Giải thích: be careful: cẩn trọng
Dịch: Làm ơn cẩn thận khi dùng lửa nấu nướng nhé.
feet
teeth
hair
toe
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “brush one’s teeth”: đánh răng
Dịch: Chúng ta nên đánh răng 2 lần 1 ngày.
reserved
clever
active
smart
Đáp án A
Giải thích: reserved: nhút nhát
Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả.
leg
neck
knee
shoulder
Đáp án B
Giải thích: neck: cổ
Dịch: Bộ phận nằm giữa đầu và cơ thể là cổ.
black
wavy
blonde
curly
Đáp án C
Giải thích: blonde: tóc vàng óng
Dịch: Cô gái đó có mái tóc màu vàng.
goes
comes
does
has
Đáp án D
Giải thích: have + adj + bộ phận cơ thể: có 1 bộ phận cơ thể như thế nào
Dịch: Peter có sống mũi thẳng và làn da trắng mịn.
free
friendly
clever
boring
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc “be clever at + Ving”: giỏi việc làm gì
Dịch: Tôi không quá giỏi toán. Thay vào đó, tôi thích tiếng Anh hơn.
True
False
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “She’s twelve years old”.
Dịch: Bạn ấy 12 tuổi.
True
False
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “She is tall and thin”.
Dịch: Bạn ấy cao và gầy.
True
False
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Every day, she goes to school on foot with me.”.
Dịch: Mỗi ngày, bạn ấy đi bộ tới trường với mình.
True
False
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Her favorite subject is history”.
Dịch: Môn học ưa thích của bạn ấy là lịch sử.
True
False
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “I love her because I find her reliable”.
Dịch: Mình quý bạn ấy vì thấy bạn ấy rất đáng tin cậy.
is
are
be
being
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc “this + is + N”: đây là…
Dịch: Đây là ảnh bạn thân mình, Alice.
at
on
in
to
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc “live + in + sw”: sống ở đâu
Dịch: Bạn ấy sống ở Los Angeles.
has
makes
goes
does
Đáp án A
Giải thích: have + (a/an) + adj + bộ phận cơ thể: có 1 bộ phận cơ thể như thế nào
Dịch: Bạn ấy có mặt trái xoan, mắt nâu và mũi thẳng.
of
in
since
for
Đáp án D
Giải thích: trạng từ thời hiện tại hoàn thành: for + khoảng thời gian
Dịch: Chúng tôi đã và đang là bạn tâm thư được hơn 5 năm.
visit
to visit
visiting
visits
Đáp án B
Giải thích: câu chia thời tương lai gần “be going to + V”
Dịch: Kỳ nghỉ hè năm nay, bạn ấy sẽ đến thăm tôi.
Yes, Helen is taller than Max.
No, Helen is shorter than Max.
Yes, Max is taller than Helen.
No, Max isn’t taller than Helen
Đáp án D
Giải thích: Dựa vào câu: “She is taller than me.”.
Dịch: Bạn ấy cao hơn tôi.
blonde hair
chubby check
round eye
All are correct
Đáp án D
Giải thích: Dựa vào câu: “She has blonde hair, chubby check and round blue eyes.”.
Dịch: Bạn ấy có tóc óng vàng, má phính và đôi mắt tròn màu xanh biển.
She’s funny
She helps her
She tells jokes
She’s beautiful
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “I love being with her because she helps me with a lot of things.”.
Dịch: Tôi thích chơi với bạn ấy vì bạn ấy giúp tôi nhiều thứ.
do homework
do housework
make cakes
ride horses
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “On the weekends, she often goes to my house and does homework with me.”.
Dịch: Vào cuối tuần bạn ấy thường đến nhà tôi làm bài với tôi.
watch TV
see a film
do homework
go to school
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “But this weekend, we are going to the cinema to see a new film, Annabelle.”.
Dịch: Nhưng cuối tuần này, chúng tôi sẽ đi xem phim mới tên là Annabelle.
My friend is so talkative that she makes me tired.
My friend so talkative that she make me tired.
My friend so talkative that she makes me tired.
My friend is to talkative that she make me tired.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc “be + so + adj + that + S V”: quá…đến nỗi mà…
Dịch: Bạn tôi nói quá nhiều đến nỗi cố ấy làm tôi phát mệt.
Diana quite lovely with short black hair and big brown eyes.
Diana is quite lovely with short black hair and big brown eyes.
Diana quite lovely with a short black hair and big brown eyes.
Diana is quite lovely with a short black hair and big brown eyes.
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc “with + N”: với…
Dịch: Diana khá xinh với tóc ngắn màu đen và mắt to màu nâu.
This is a my neighbor, Ella. She’s confident and helpful.
This my neighbor, Ella. She’s confident and helpful.
This is my neighbor, Ella. She’s a confident and helpful.
This is my neighbor, Ella. She’s confident and helpful.
Đáp án D
Giải thích: Luôn có tobe đứng trước tính từ
Dịch: Đây là hàng xóm của rôi, Ella. Cô ấy rất tự tin và hay giúp đỡ mọi người.
I jealous a lot because her eyes are bigger than me.
I’m jealous a lot because her eyes are bigger than me.
I’m jealous a lot because her eyes is bigger than me.
I’m jealous a lot because her eyes are bigger me.
Đáp án B
Giải thích: câu so sánh hơn với tính từ ngắn “be + Adj-er + than”
Dịch: Tôi rất ghen tị vì cô ấy có đôi mắt to hơn tôi.
We are having a big party tomorrow.
We having a big party tomorrow.
We are having big party tomorrow.
We are having a big party on tomorrow.
Đáp án A
Giải thích: câu sử dụng thời hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai
Dịch: Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc lớn vào ngày mai.
He intelligent boy is the most I’ve ever met.
He is the most I’ve ever met intelligent boy.
He is the most intelligent boy I’ve ever met.
I’ve ever met he is the most intelligent boy.
Đáp án C
Giải thích: câu bình phẩm: “S1 + be + the + so sánh nhất + S2 + have ever PII”
Dịch: Cậu bé ấy là cậu bé thông minh nhất tôi từng gặp.
My mom usually wash my hands asks me to before meals.
My mom usually asks me to before meals wash my hands.
My mom asks me to usually wash my hands before meals.
My mom usually asks me to wash my hands before meals.
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc “ask sb to V”: yêu cầu ai làm gì
Dịch: Mẹ tôi thường yêu cầu tôi rửa tay trước bữa ăn.
What are you going to do tomorrow?
What you are going to do tomorrow?
What are you to do going tomorrow?
What are going you to do tomorrow?
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc 1 câu hỏi: “Wh-ques + trợ động từ + S + V + mốc thời gian”
Dịch: Ngày mai bạn làm gì thế?
There are five hand in a fingers.
There are hand five fingers in a.
There fingers in a hand are five.
There are five fingers in a hand
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc “there are + Ns”: có…
Dịch: Có 5 ngón tay trên 1 bàn tay.
Her personality is similar her mother.
Her personality is similar to her mother’s.
Her personality is same her mother’s.
Her personality is as her mother.
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc the same as = similar to: giống với
Dịch: Cô ấy có tính cách giống với mẹ của mình.
She has the longest hair in her family.
She has longer hair in her family.
Everyone has longer hair than she does.
All in her family has short hair.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc so sánh nhất
Dịch: Cô ấy có mái tóc dài nhất nhà.
He’s shy.
He’s creative.
He’s reliable.
He’s good.
Đáp án B
Giải thích: creative = making new things: sáng tạo
Dịch: Anh ấy thích sáng tạo.
Wavy hair has Elizabeth.
Elizabeth’s wavy girl.
Elizabeth’s hair is wavy.
Elizabeth loves hair.
Đáp án C
Giải thích: have + (a/an) + adj + bộ phận cơ thể: có 1 bộ phận cơ thể như thế nào
Dịch: Elizabeth có tóc xoăn sóng.
Bobby is funny.
Bobby is smart.
Bobby is patient.
Bobby is intelligent.
Đáp án C
Giải thích: patient: kiên nhẫn
Dịch: Bobby có thể đợi bạn bè hàng giờ mà không giận. Bobby thật kiên nhẫn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















