Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án) mới nhất
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án) mới nhất
A
Admin
Tiếng AnhLớp 616 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Question 1-5. Listen and choose the correct answer.

1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Whose big room are Mi and Nick talking about at the beginning?

Nick's room

Mi's room

Their cousin's room

Elena's room

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: It's Elena's room. She's my sister. (Đó là phòng của Elena. Cô ấy là em gái/chị gái của mình).

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What type of house does Mi currently live in?

A town house

A country house

A flat

A villa

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I live in a town house. (Mình sống trong một ngôi nhà phố).

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What type of house does Nick live in?

A town house

A country house

A flat

A cottage

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: I live in a country house. (Mình sống trong một ngôi nhà ở vùng quê).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where are Mi and her family moving next month?

To a country house

To a villa

To a flat

To a townhouse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: We're moving to a flat next month! (Chúng mình sẽ chuyển đến một căn hộ vào tháng tới!).

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many bedrooms are there in Mi's new flat?

One bedroom

Two bedrooms

Three bedrooms

Four bedrooms

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: There's a living room, three bedrooms, a kitchen and two bathrooms. (Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một phòng bếp và hai phòng tắm).

Nội dung bài nghe:

Mi: Wow! Your room looks so big, Nick.

Nick: It's Elena's room. She's my sister.

Mi: I see. Is there a TV behind you?

Nick: Yes, there is. Where do you live, Mi?

Mi: I live in a town house. And you?

Nick: I live in a country house. Who do you live with?

Mi: My parents and younger brother. We're moving to a flat next month!

Nick: Are you?

Mi: Yes. My aunt lives near there, and I can play with my cousin.

Nick: Are there many rooms in your new flat?

Mi: Yes, there are. There's a living room, three bedrooms, a kitchen and two bathrooms.

Dịch bài nghe:

Mi: Chà! Căn phòng của cậu lớn thật đó, Nick à.

Nick: Đó là phòng của Elena. Đấy là chị của mình.

Mi: Ra vậy. Có TV phía sau bạn không?

Nick: Có đấy. Còn cậu sống ở đâu vậy Mi?

Mi: Mình sống trong một ngôi nhà phố. Còn bạn?

Nick: Mình sống trong một ngôi nhà nông thôn. Bạn sống với ai?

Mi: Bố mẹ và em trai. Chúng mình sẽ chuyển sang một căn hộ vào tháng tới!

Nick: Thật á?

Mi: Ừm. Dì của mình sống gần đó, và mình có thể chơi với anh họ của mình.

Nick: Có nhiều phòng trong căn hộ mới của bạn không?

Mi: Vâng, có. Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp và hai phòng tắm.

Đoạn văn

Question 6-10. Listen and decide whether the following statements are True or False.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai lives in a town house in Ha Noi with her parents.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I live in a town house in Ha Noi. I live with my parents. (Mình sống trong một ngôi nhà phố ở Hà Nội. Mình sống cùng bố mẹ).

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are five rooms in Mai's house.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: There are six rooms in our house: a living room, a kitchen, two bedrooms, and two bathrooms. (Có sáu phòng trong nhà chúng tôi: một phòng khách, một phòng bếp, hai phòng ngủ và hai phòng tắm).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai loves her living room the most because it is bright and next to the kitchen.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: ​​I love our living room the best because it's bright. It's next to the kitchen. (Mình thích phòng khách nhất vì nó sáng sủa. Nó ở cạnh phòng bếp).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai shares her bedroom with her brother.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: I have my own bedroom. It's small but beautiful. (Mình có phòng ngủ riêng. Nó nhỏ nhưng đẹp).

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is a bed, a desk, a chair, and a bookshelf in Mai's bedroom.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: There's a bed, a desk, a chair, and a bookshelf. (Có một chiếc giường, một cái bàn học, một chiếc ghế và một giá sách).

Nội dung bài nghe:

My name's Mai. I live in a town house in Ha Noi. I live with my parents. There are six rooms in our house: a living room, a kitchen, two bedrooms, and two bathrooms. I love our living room the best because it's bright. It's next to the kitchen. I have my own bedroom. It's small but beautiful. There's a bed, a desk, a chair, and a bookshelf. It also has a big window and a clock on the wall. I often read books in my bedroom.

Dịch bài nghe:

Mình là Mai. Mình sống trong một ngôi nhà thành thị ở Hà Nội. Mình sống với bố mẹ. Có 6 phòng trong ngôi nhà của chúng mình: một phòng khách, một nhà bếp, hai phòng ngủ và hai phòng tắm. Mình yêu phòng khách nhất vì nó sáng sủa. Nó ở cạnh nhà bếp. Mình có phòng ngủ riêng. Nó nhỏ nhưng đẹp. Có một cái giường, một cái bàn, một cái ghế và một cái giá sách. Nó cũng có một cửa sổ lớn và một chiếc đồng hồ trên tường. Mình thường đọc sách trong phòng ngủ của mình.  

Đoạn văn

Question 11-15. Listen and decide whether the following statements are True or False.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mi's mother is in the kitchen when Mi comes home.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Yes, honey I'm in the kitchen. (Đúng rồi con yêu, mẹ ở trong bếp).

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mi's mother has bought some new bowls and chopsticks.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I've bought these new bowls and chopsticks. (Mẹ đã mua những chiếc bát và đôi đũa mới này).

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The new bowls and chopsticks were bought at a small market far from their house.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: In the department store near our house. (Ở cửa hàng bách hóa gần nhà chúng ta).

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mi reminds her mother that they need two new lamps for her bedroom.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Don't forget we need two lamps for my bedroom, Mum. (Đừng quên chúng ta cần hai chiếc đèn cho phòng ngủ của con nhé mẹ).

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mi and her mother plan to go to the department store this evening.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Let's go there this weekend. (Cuối tuần này chúng ta hãy đến đó nhé).

Nội dung bài nghe:

Mi: Mum, are you home?

Mum: Yes, honey I'm in the kitchen. I've bought these new bowls and chopsticks.

Mi: They're beautiful, Mum. Where did you buy them?

Mum: In the department store near our house. They have a lot of things for homes.

Mi: Don't forget we need two lamps for my bedroom, Mum.

Mum: Let's go there this weekend.

Dịch bài nghe:

Mi: Mẹ ơi, mẹ có nhà không ạ?

Mẹ: Mẹ đây, mẹ đang ở trong bếp. Mẹ đã mua những cái bát và đôi đũa mới này.

Mi: Chúng thật đẹp, mẹ à. Mẹ mua chúng ở đâu ạ?

Mẹ: Ở cửa hàng bách hóa gần nhà. Họ có rất nhiều món đồ gia dụng.

Mi: Đừng quên chúng ta cần hai chiếc đèn cho phòng ngủ của con nhé mẹ.

Mẹ: Thế thì cuối tuần này cùng đến đó nhé

Đoạn văn

Question 16-20. Listen and choose the correct answer.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many rooms are there in total at the Crazy House Hotel where Nick is staying?

10 rooms

5 rooms

15 rooms

20 rooms

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: There are ten rooms in the hotel. (Có mười phòng trong khách sạn).

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is Nick staying with his parents?

In Nha Trang

In Ha Noi

In Da Lat

In Hue

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: I'm in Da Lat with my parents. (Mình đang ở Đà Lạt cùng bố mẹ).

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why is Nick's room called the Tiger Room?

Because he has a pet tiger.

Because there is a big tiger on the wall.

Because the room is shaped like a tiger.

Because there are tigers outside the window.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: It's called the Tiger Room because there's a big tiger on the wall. (Nó được gọi là Phòng Hổ vì có một con hổ lớn trên tường).

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where did Nick put his bag?

On the desk

In the wardrobe

Under the bed

Next to the lamp

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: I put my bag under the bed. (Mình để chiếc cặp của mình dưới gầm giường).

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What furniture is NOT mentioned as being in Nick's room?

A lamp

A wardrobe

A desk

A sofa

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: There's a lamp, a wardrobe and a desk. (Có một chiếc đèn, một tủ quần áo và một cái bàn)

Nội dung bài nghe:

Hi Phong and Mi,

How are you? I'm in Da Lat with my parents. We're staying at the Crazy House Hotel. Wow! It really is crazy. There are ten rooms in the hotel. There's a Kangaroo Room, an Eagle Room, and even an Ant Room. I'm staying in the Tiger Room. It's called the Tiger Room because there's a big tiger on the wall. The tiger is between the bathroom door and the window. The bed is next to the window, but the window is a strange shape. I put my bag under the bed. There's a lamp, a wardrobe and a desk. You should stay here when you visit Da Lat. It's great.

See you soon!

Nick

Dịch bài nghe:

Chào Phong và Mi!

Các bạn khỏe không? Mình đang ở Đà Lạt với bố mẹ. Chúng mình đang ở khách sạn Crazy House. Uầy! Nó thực sự là kỳ quái. Có mười phòng trong khách sạn. Có Phòng Kangaroo, Phòng Đại bàng và thậm chí là Phòng Kiến. Mình đang ở trong Phòng Hổ. Nó được gọi là Phòng Hổ vì có một con hổ lớn trên tường. Con hổ ở giữa cửa phòng tắm và cửa sổ. Giường cạnh cửa sổ, nhưng cửa sổ có hình dạng kỳ lạ lắm. Mình để túi dưới gầm giường. Có một cái đèn, một tủ quần áo và một cái bàn. Bạn nên ở đây khi đến tham quan Đà Lạt. Thật tuyệt vời.

Sớm gặp lại các bạn nhé!

Nick

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả