Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
15 câu hỏi
Find a word which does not belong in each group
chair
table
toilet
sofa
Đáp án C
Giải thích: Đáp án A, B, D thuộc nhóm các loại bàn ghế
Find a word which does not belong in each group
flat
school
country house
villa
Đáp án B
Giải thích: Đáp án A, C, D thuộc nhóm các loại nhà cửa
Find a word which does not belong in each group
kitchen
bedroom
living room
villa
Đáp án D
Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các phòng trong nhà
Find a word which does not belong in each group
aunt
uncle
grandmother
teacher
Đáp án D
Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các thành viên gia đình và họ hàng
Find a word which does not belong in each group
cousin
mother
father
brother
Đáp án A
Giải thích: Đáp án B, C, D thuộc nhóm thuộc nhóm các thành viên gia đình
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
The room my family often get together and watch TV is ___________.
bedroom
bathroom
toilet
living room
Đáp án D
Giải thích: living room: phòng khách
Dịch: Căn phòng mà gia đình tôi tụ tập xem ti vi là phòng khách.
The wardrobe is _________ the fridge and the bed.
next
behind
between
front
Đáp án C
Giải thích: cụm từ between…and…: ở giữa cái gì và cái gì
Dịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ.
I often do my homework ___________ my bedroom.
on
in
under
near
Đáp án B
Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nào
Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình.
_________ is the machine used to wash the dishes.
dishwasher
furniture
apartment
wardrobe
Đáp án A
Giải thích: dishwasher: máy rửa bát đĩa
Dịch: Máy rửa bát đĩa là máy được dùng để rửa bát đĩa.
Are there some pictures _________ the wall?
in
on
at
to
Đáp án B
Giải thích: “on the wall”: trên tường
Dịch: Có một vài bức tranh trên tường phải không?
You must ____________ your hands before meals.
washing
to wash
washes
wash
Đáp án D
Giải thích: must + V (nguyên thể): phải làm gì
Dịch: Bạn phải rửa tay trước bữa ăn.
This is _______ room.
mine
I
me
my
Đáp án D
Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu
Dịch: Đây là phòng của tôi.
My ______ motorbike is in the garden.
father’s
father
mother
brother
Đáp án A
Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu
Dịch: Xe máy của bố tôi thì ở trong vườn.
Where is _____ computer?
Nick
Nicks
Nick’s
Nickes
Đáp án C
Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu
Dịch: Máy vi tính của Nick ở đâu?
There __________ no dishwasher in my house.
are
was
is
were
Đáp án C
Giải thích: “There is no + N”: không có ….
Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi.



