Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 685 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

chair

table

toilet

sofa

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D thuộc nhóm các loại bàn ghế

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

flat

school

country house

villa

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D thuộc nhóm các loại nhà cửa

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

kitchen

bedroom

living room

villa

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các phòng trong nhà

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

aunt

uncle

grandmother

teacher

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các thành viên gia đình và họ hàng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

cousin

mother

father

brother

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D thuộc nhóm thuộc nhóm các thành viên gia đình

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The room my family often get together and watch TV is ___________.

bedroom

bathroom

toilet

living room

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: living room: phòng khách

Dịch: Căn phòng mà gia đình tôi tụ tập xem ti vi là phòng khách.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The wardrobe is _________ the fridge and the bed.

next

behind

between

front

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cụm từ between…and…: ở giữa cái gì và cái gì

Dịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I often do my homework ___________ my bedroom.

on

in

under

near

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nào

Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ is the machine used to wash the dishes.

dishwasher

furniture

apartment

wardrobe

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: dishwasher: máy rửa bát đĩa

Dịch: Máy rửa bát đĩa là máy được dùng để rửa bát đĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there some pictures _________ the wall?

in

on

at

to

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: “on the wall”: trên tường

Dịch: Có một vài bức tranh trên tường phải không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

You must ____________ your hands before meals.

washing

to wash

washes

wash

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: must + V (nguyên thể): phải làm gì

Dịch: Bạn phải rửa tay trước bữa ăn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

This is _______ room.

mine

I

me

my

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu

Dịch: Đây là phòng của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My ______ motorbike is in the garden.

father’s

father

mother

brother

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu

Dịch: Xe máy của bố tôi thì ở trong vườn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is _____ computer?

Nick

Nicks

Nick’s

Nickes

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu

Dịch: Máy vi tính của Nick ở đâu?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There __________ no dishwasher in my house.

are

was

is

were

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: “There is no + N”: không có ….

Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi.