Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Reading (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Reading (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 687 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

This is Peter. He is twelve years old. He is a student. He .............. (1) in a big villa in the suburb of the city. There .................. (2) 4 people in his family: his parents, his younger sister and him. His father is an engineer. His mother is a teacher. And his younger sister is a pupil. There are 5 rooms .............. (3) his house: living room, kitchen, bathroom, bedroom and toilet. The living room is his ................ (4) place .............. (5) he can sit on the armchair and watch television with his family.

He .............. (1) in a big villa in the suburb of the city.

lives

live

living

lived

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Câu chia ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi 3 số ít

Dịch: Anh ta sống trong một biệt thự lớn ở ngoại ô thành phố.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

is

be

being

are

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đằng sau là danh từ đếm được số nhiều nên dùng tobe “are”

Dịch: Có 4 người trong gia đình anh ấy: bố mẹ anh ấy, em gái anh ấy và anh ấy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

at

in

of

to

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: in = ở trong

Dịch: Nhà anh có 5 phòng: phòng khách, bếp, phòng tắm, phòng ngủ và nhà vệ sinh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

favorite

boring

messy

noisy

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Phòng khách là nơi anh yêu thích nhất vì anh có thể ngồi trên ghế bành và xem tivi cùng gia đình.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

because

but

so

however

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Phòng khách là nơi anh yêu thích nhất vì anh có thể ngồi trên ghế bành và xem tivi cùng gia đình.

Dịch bài đọc:

Đây là Peter. Anh ấy mười hai tuổi. Anh là một sinh viên. Anh ta sống trong một biệt thự lớn ở ngoại ô thành phố. Có 4 người trong gia đình anh ấy: bố mẹ anh ấy, em gái anh ấy và anh ấy. Cha anh ấy là một kỹ sư. Mẹ anh là giáo viên. Còn em gái anh là học trò. Nhà anh có 5 phòng: phòng khách, bếp, phòng tắm, phòng ngủ và nhà vệ sinh. Phòng khách là nơi anh yêu thích nhất vì anh có thể ngồi trên ghế bành và xem tivi cùng gia đình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Bob is a student. This is his bedroom. He does his homework, play computer games and relax here. There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room. The wardrobe is between the desk and the bed. There is a computer, ten books and five pens on his desk. There are some pictures of his family on the wall. He loves this room so much, so he cleans it regularly.

What is his name?

Bob

Bing

Bunny

Ben

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “Bob is a student.”

Dịch: Bob là một học sinh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Bob do in his bedroom?

He does his homework

He sleeps

He plays computer games

All are correct

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: “He does his homework, play computer games and relax here.”

Dịch: Cậu ấy làm bài tập, chơi điện tử và nghỉ ngơi ở đó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is the wardrobe?

next to the chair

between the desk and the bed

in front of the bookshelf

on the wall

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “The wardrobe is between the desk and the bed.”

Dịch: Chiếc tủ quần áo ở giữa bàn học và giường ngủ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What is there in his room?

television

washing machine

wardrobe

telephone

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: “There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room.”

Dịch: Có 1 chiếc bàn học, 1 chiếc ghế tựa, 1 tủ quần áo, 1 chiếc giường và 1 chiếc giá sách trong phòng của anh ấy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

How many pens are there in his desk?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: “There is a computer, ten books and five pens on his desk.”

Dịch: Có 1 chiếc máy tính, 10 quyển sách, và 5 chiếc bút trên bàn học của cậu ấy.

Dịch bài đọc:

Bob là một sinh viên. Đây là phòng ngủ của cậu ấy. Cậu ấy làm bài tập về nhà, chơi trò chơi máy tính và thư giãn ở đây. Trong phòng có một cái bàn, một cái ghế, một cái tủ quần áo, một cái giường và một cái giá sách. Tủ quần áo nằm giữa bàn làm việc và giường ngủ. Có một máy vi tính, mười cuốn sách và năm cây viết trên bàn của cậu ấy. Có một số hình ảnh của gia đình cậu ấy trên tường. Cậu ấy rất thích căn phòng này, vì vậy cậu ấy đã dọn dẹp nó thường xuyên.