Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của góc lượng giác lớp 11 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của góc lượng giác lớp 11 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1189 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn lượng giác”?

Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.

Mỗi đường tròn có bán kính R = 1 là một đường tròn lượng giác.

Mỗi đường tròn có bán kính R =1 , tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo của góc 70° sang đơn vị radian.

70π.

718.

7π18.

718π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng công thức α=a.π180 với α tính bằng radian, α tính bằng độ.

Ta có α=a.π180=70π180=7π18.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính độ dài l của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20 cm và số đo π16.

l=3,93cm.

l=2,94cm.

l=3,39cm.

l=1,49cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức l=Rα=20.π16≈3,93  cm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực α, ta có sin9π2+α bằng

−sinα.

cosα.

sinα.

−cosα.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có sin9π2+α=sin4π+π2+α=sinπ2+α=cosα.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho π<α<3π2. Khẳng định nào sau đây đúng?

tan3π2−α<0.

tan3π2−α>0.

tan3π2−α≤0.

tan3π2−α≥0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có π<α<3π2→0<3π2−α<π2→sin3π2−α>0cos3π2−α>0→tan3π2−α>0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=tan10°.tan20°.tan30°.....tan80°.

P = 0

P = 1

P= 4

P= 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức tanx.tan90°−x=tanx.cotx=1.

Do đó P = 1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=sinπ+α.cosπ−α và Q=sinπ2−α.cosπ2+α. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

P+Q=0.

P+Q=-1

P+Q=1

P+Q=2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có P=sinπ+α.cosπ−α=−sinα.−cosα=sinα.cosα.

Và Q=sinπ2−α.cosπ2+α=cosα.−sinα=−sinα.cosα.

Khi đó P+Q=sinα.cosα−sinα.cosα=0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết A,B,C là các góc của tam giác ABCmệnh đề nào sau đây đúng:

sinA+C=−sinB.

cosA+C=−cosB.

cosA+C=tan B.

cosA+C=cot B.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì A,B,C là ba góc của một tam giác suy ra A+C=π−B.

Khi đó sinA+C=sinπ−B=sinB;cosA+C=cosπ−B=−cosB.

tanA+C=tanπ−B=−tanB;cotA+C=cotπ−B=−cotB.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn sinα=1213 và π2<α<π. Tính cosα.

cosα=113.

cosα=513.

cosα=-513.

cosα=−113.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có cosα=±1−sin2α=±513π2<α<π→cosα=−513.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn cotα=13. Tính P=3sinα+4cosα2sinα−5cosα.

P=−1513.

P=1513.

P=−13.

P=13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chia cả tử và mẫu của P cho sin α ta được P=3+4cotα2−5cotα=3+4.132−5.13=13.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn sinα+cosα=54. Tính P=sinα.cosα.

P=916⋅

P=932⋅

P=98⋅

P=18⋅

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ giả thiết, ta có sinα+cosα2=2516⇔1+2sinα.cosα=2516

→P=sinα.cosα=932.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn π<α<3π2 và sinα−2cosα=1. Tính P=2tanα−cotα.

P=12.

P=14.

P=16.

P=18.

Xem đáp án

Cho góc alpha thỏa mãn pi < alpha < 3 pi/2  và sin alpha - 2 cos alpha = 1. Tính P= 2 tan alpha - cot alpha (ảnh 1)