Trắc nghiệm Động vật lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Động vật lớp 6 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 646 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự đa dạng của động vật thể hiện ở:

Số lượng loài

Môi trường sống

Cấu trúc cơ thể

Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

Động vật đa dạng về số lượng loài và môi trường sống của chúng:

- Số lượng loài:  hiện nay có khoảng hơn 1,5 triệu loài động vật đã được xác định, mô tả và định tên.

- Môi trường sống: khắp mọi nơi trên Trái Đất

- Cấu trúc cơ thể đa dạng

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Thế giới đã phát hiện được khoảng:

1,5 triệu loài động vật

1,6 triệu loài động vật

1,7 triệu loài động vật

2 triệu loài động vật

Xem đáp án

Số lượng loài:  hiện nay có khoảng hơn 1,5 triệu loài động vật đã được xác định, mô tả và định tên.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại sao động vật lại phân bố khắp nơi trên Trái Đất

Do con người mang chúng di khắp nơi

Do có nhiều loài động vật xuất hiện từ rất sớm

Do môi trường sống của động vật vô cùng phong phú và đa dạng

Cả 3 đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Môi trường sống của động vật vô cùng phong phú và đa dạng, do cấu trúc cơ thể khác nhau nên động vật có thể thích nghi được ở những điều kiện sống khác nhau. Ví dụ như gấu bắc cực có bộ lông dày nên sống được ở nơi có nhiệt độ thấp, Trai sông có lớp vỏ cứng nên có thể sống được ở sâu dưới lớp bùn…

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật đa dạng, phong phú nhất ở

Vùng ôn đới.

Vùng nhiệt đới.

Vùng nam cực.

Vùng bắc cực.

Xem đáp án

Động vật đa dạng, phong phú nhất ở Vùng nhiệt đới do có điều kiện khí hậu thích hợp cho sự phát triển và sinh sản của động vật

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phân biệt các nhóm ngành động vật có xương sống, ta dựa chủ yếu vào đặc điểm nào?

Môi trường sống

Cấu tạo cơ thể

Đặc điểm dinh dưỡng

Đặc điểm sinh sản

Xem đáp án

Để phân biệt các nhóm động vật có xương sống, ta dựa vào đặc điểm cấu tạo cơ thể của chúng.

Những đăc điểm còn lại, những động vật ở các nhóm khác nhau vẫn có thể trùng nhau

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật không xương sống được chia thành bao nhiêu nhóm ngành

2

3

6

5

Xem đáp án

Động vật không xương sống được chia thành 6 nhóm ngành : ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, giun đốt, thân mềm, chân khớp

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu không đúng khi nói về đặc điểm của ngành ruột khoang

Là động vật bậc thấp, cơ thể hình trụ.

Đối xứng tỏa tròn, có nhiều tua miệng bắt mồi.

Sống môi trường trên cạn điển hình là ốc, thủy tức,…

Có thể làm thức ăn, làm nơi ẩn nấp cho động vật khác.

Xem đáp án

Ruột khoang sống dưới nước

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngành ruột khoang có khoảng bao nhiêu loài

5 nghìn loài.

10 nghìn loài.

15 nghìn loài.

20 nghìn loài.

Xem đáp án

Ngành ruột khoang có khoảng 10 nghìn loài. Trừ số nhỏ sống ở nước ngọt như thủy tức đơn độc, còn hầu hết các loài ruột khoang đều sống ở biển.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào

Không đối xứng.

Đối xứng tỏa tròn.

Đối xứng hai bên.

Hình thoi.

Xem đáp án

Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng tỏa tròn

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại sao san hô giống thực vật nhưng lại được xếp vào nhóm Ruột khoang ( động vật không xương sống)?

San hô sinh sản bằng cách nảy mầm

San hô có khả năng quang hợp

San hô dùng xúc tu quanh miệng để bắt mới và tiêu hóa chúng

Tất cả đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Phần lớn san hô đều có thế nảy mầm sinh trưởng gây ra hiểu lầm san hô là thực vật.

Thực tế san hộ là một loại động vật bậc thấp thuộc ngành Ruột khoang, thường dùng xúc tu quanh miệng để bắt mới.

Tuy nhiên, 80% nhu cầu đình dưỡng của san hỏ đến từ hoạt động quang hợp của loài tảo đơn bào cộng sinh với nó. Đây cũng là lí do mà một số người hiểu lắm san hô là một loài thực vật tự dưỡng có khả năng quang hợp.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về nhóm Giun?

Hình dạng cơ thể đa dạng.

Sống môi trường đất ẩm, nước,…

Cơ thể dài, đối xứng 2 bên.

Chưa phân biệt được phần đầu đuôi – lưng bụng.

Xem đáp án

Giun đã phân biệt được phần đầu đuôi – lưng bụng.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại Giun nào thuộc nhóm Giun dẹp?

Giun đất.

Giun đũa.

Sán dây.

Giun kim.

Xem đáp án

Loại Giun thuộc nhóm Giun dẹp sán dây

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm Thân mềm?

Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc.

Số lượng loài lớn, khác nhau về hình dạng, kích thước.

Đại diện: trai, ốc, hến, sò,…

Đều là những sinh vật có lợi, cung cấp thức ăn.

Xem đáp án

Thân mềm có một số loài có hại như ốc sên, ốc bươu vàng

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thân mềm có tập tính phong phú là do

Có cơ quan di chuyển.

Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng.

Hệ thần kinh phát triển.

Có giác quan.

Xem đáp án

Thân mềm có tập tính phong phú là do hệ thần kinh phát triển.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"Cấu tạo cơ thể chia làm ba phần (đầu, ngực, bụng); cơ quan di chuyển (chân, cánh); cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin để nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, các đôi chân khớp động", đây là đặc điểm của nhóm ngành động vật nào?

Nhóm giun

Nhóm thân mềm

Nhóm chân khớp

Nhóm cá

Xem đáp án

Nhóm giun: hình dạng cơ thể đa dạng (dẹp, hình ống, phân đốt), cơ thể có đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi - lưng bụng, thường sống trong đất ẩm, môi trường nước hoặc trong cơ thể sinh vật

Nhóm thân mềm: có cơ thể mềm, không phân đốt thường có vỏ đá vôi bao bọc, xuất hiện điểm mắt. Chúng có số lượng loài lớn, khác nhau về hình dạng, kích thước và môi trường sống

Nhóm chân khớp: câu tạo cơ thể chia làm ba phần (đầu, ngực, bụng); cơ quan di chuyển (chân, cánh); cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin để nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, các đôi chân khớp động. Số lượng loài đa dạng và phân bố khắp các dạng môi trường

Nhóm cá: đời sống hoàn toàn ở nước, di chuyển bằng vây

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm Chân khớp?

Có thể chia làm 3 phần (đầu, ngực, bụng).

Đa dạng, phomg phú, phân bố khắp nơi.

Đại diện: rắn, ếch, rệt, chuồn chuồn,..

Nhiều loài dùng làm thức ăn cho con người như tôm, cua.

Xem đáp án

Rắn, ếch, rệt, chuồn chuồn,.. không phải đại điện của chân khớp

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

Nhóm Cá. ?

Nhóm Chân khớp. ?

Nhóm Giun. ?

Nhóm Ruột khoang.

Xem đáp án

Nhóm động vật có số lượng loài lớn nhất là chân khớp

 Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật có xương sống được chia thành bao nhiêu lớp

2

3

6

5

Xem đáp án

Động vật có xương sống được chia thành 5 lớp: Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật có xương sống bao gồm:

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú. ?

Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim,Thú.

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú. ?

Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

Xem đáp án

Động vật có xương sống bao gồm: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú.    ?

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm động vật có xương sống:

Sứa, san hô, giun, cua, tôm, ốc sên, gián, nhện,...

Cá, rắn, rùa, chim, gà, chó, mèo, khỉ ,...

cá, rắn, rùa, chim, gà, chó, mèo, ốc sên, trai sông ,...

cá, rắn, rùa, chim, gà, chó, mèo, khỉ, sâu xanh,...

Xem đáp án

Nhóm động vật có xương sống: cá, rắn, rùa, chim, gà, chó, mèo, khỉ, hươu,...

Sứa, san hô, giun, cua, tôm, ốc sên, gián, nhện,trai sông, sâu xanh là những động vật không xương sống

Đáp án cần chọn là: B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm động vật không xương sống là:

Sứa, san hô, giun, cua, tôm, ốc sên, gián, nhện,...

Sứa, san hô, giun, cua, tôm, ốc sên, chó, gà,...

Sứa, san hô, giun, cua, tôm, ốc sên, tê giác, voi,...

Sứa, san hô, giun, cua, tôm, ốc sên, gián, cá mập,...

Xem đáp án

Nhóm động vật không xương sống: sứa, san hô, giun, cua, tôm, ốc sên, gián, nhện,...

Chó, gà, tê giác , voi, cá mập là những động vật có xương sống

Đáp án cần chọn là: A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình dạng phổ biến ở lớp cá l?

Hình vuông.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Hình bình hành.

Xem đáp án

Hình dạng phổ biến ở lớp cá là hình thoi.

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loài cá nào không thuộc lớp cá xương

Cá hồi.

Cá rô.

Cá chép.

Cá đuối.

Xem đáp án

Loài cá không thuộc lớp cá xương là cá đuối

Đáp án cần chọn là: D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cá cóc Tam Đảo được xếp  vào nhóm ngành động vật nào?

?

Ruột khoang

Cá

Lưỡng Cư

Bò Sát

Xem đáp án

Do cá cóc là động vật có xương sống , cá là động vật không xương sống và cá cóc có những đặc điểm thích nghi được với đời sống trên cạn giống với lưỡng cư

Đáp án cần chọn là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

Số lượng loài trong quần thể.

Số lượng cá thể trong quần xã.

Số lượng loài.

Số lượng cá thể trong một loài.

Xem đáp án

Tiêu chí biểu thị sự đa dạng sinh học là số lượng loài

Đáp án cần chọn là: C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các di chuyển của ếch đồng l?

Nhảy cóc.

Bơi.

Co duỗi cơ thể.

Nhảy cóc và bơi.

Xem đáp án

Các di chuyển của ếch đồng là nhảy cóc và bơi.

 Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp bò sát

Là nhóm động vật thích nghi với đời sống trên cạn, trừ một số loài.

Bò sát đẻ trứng.

Hô hấp qua da và phổi.

Đại diện: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu,…

Xem đáp án

Bò sát chỉ hô hấp bằng phổi

Đáp án cần chọn là: C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chim cánh cụt có đặc điểm lớp lông và lớp mỡ dày để thích nghi với điều kiện sống ở

Vùng nhiệt đới.

Vùng ôn đới.

Vùng băng giá.

Vùng sa mạc.

Xem đáp án

Chim cánh cụt có đặc điểm lớp lông và lớp mỡ dày để thích nghi với điều kiện sống ở vùng băng giá.

Đáp án cần chọn là: C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"Có bộ lông mao bao phủ, răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm. Phần lớn chúng đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. Môi trường sống đa dạng” là đặc điểm của nhóm động vật nào?

Động vật có vú

Cá

Lưỡng Cư

Bò Sát

Xem đáp án

Nhóm cá: đời sống hoàn toàn ở nước, di chuyển bằng vây

Nhóm lưỡng cư: ở cạn, da trần và luôn ẩm ướt, chân có màng bơi, một số có đuôi hoặc thiếu chân hoặc không có đuôi

Nhóm bò sát: nhóm động vật thích nghi với đời sống ở cạn, một số mở rộng môi trường sống xuống dưới nước, da khô và có vảy sừng

Nhóm Thú (động vật có vú): có bộ lông mao bao phủ, răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm. Phần lớn chúng đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. Môi trường sống đa dạng

Đáp án cần chọn là: A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

Cá.

Thú.

Lưỡng cư. ?

Bò sát.

Xem đáp án

Cá heo  là đại diện của nhóm Thú

Đáp án cần chọn là: B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa số loài thú đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, tuy nhiên có một số loài đẻ trứng đó l?

Heo.

Khỉ.

Thú vỏ vịt.

Kangaroo.

Xem đáp án

Đa số loài thú đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, tuy nhiên có một số loài đẻ trứng đó là thú mỏ vịt

Đáp án cần chọn là: C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các lớp động vật sau, lớp nào tiến hóa nhất?

Lớp Bò sát.

Lớp Giáp xác.

Lớp Lưỡng cư.

Lớp Thú.

Xem đáp án

Lớp động vật tiến hóa nhất là Thú

Đáp án cần chọn là: D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là vai trò của động vật đối với tự nhiên

1)      Là mắc xích quan trọng trong chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

2)      Góp phần duy trì trạng thái cân bằng về mặt số lượng loài trong hệ sinh thái.

3)      Cung cấp nguyên liệu phục vụ đời sống (da lông,…).

4)      Nhiều loài có khả năng cải tạo đất như giun đất, dế, bọ hung,…

5)      Một số loài cây giúp thụ phấn và phát tán hạt.

6)      Làm đồ mĩ nghệ và đồ trang sức.

1,2,3,4

1,2,4,5

2,4,5,6

1,3,5,6

Xem đáp án

Vai trò của động vật đối với tự nhiên l?

Là mắc xích quan trọng trong chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

Góp phần duy trì trạng thái cân bằng về mặt số lượng loài trong hệ sinh thái.

Nhiều loài có khả năng cải tạo đất như giun đất, dế, bọ hung,…

Một số loài cây giúp thụ phấn và phát tán hạt.

Đáp án cần chọn là: B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là vai trò của động vật đối với con người

1)      Cung cấp thức ăn cho con người (bò, lợn, gà, tôm,…).

2)      Cung cấp nguyên liệu phục vụ đời sống (da lông,…).

3)      Khả năng tiêu diệt loài sinh vật gây hại.

4)      Nhiều loài có khả năng cải tạo đất như giun đất, dế, bọ hung,…

5)      Làm đồ mĩ nghệ và đồ trang sức.

6)      Là mắc xích quan trọng trong chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

7)      Phục vụ nhu cầu giải trí và an ninh con người.

8)      Phục vụ nghiên cứu, học tập, thử nghiệm, thuốc chữa bệnh,..

1,2,3,4,5,6

1,2.3,5,7,8

2,3,4,5,6

1,3,4,5,6,7

Xem đáp án

Vai trò của động vật đối với con người l?

Cung cấp thức ăn cho con người (bò, lợn, gà, tôm,…).

Cung cấp nguyên liệu phục vụ đời sống (da lông,…).

Khả năng tiêu diệt loài sinh vật gây hại.

Làm đồ mĩ nghệ và đồ trang sức.

Phục vụ nhu cầu giải trí và an ninh con người.

Phục vụ nghiên cứu, học tập, thử nghiệm, thuốc chữa bệnh,..

Đáp án cần chọn là: B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về

Thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ.

Nguyên liệu công nghệ.

Khoa học, xuất khẩu.

Tất cả các ý trên đúng.

Xem đáp án

Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về :

Thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ.

Nguyên liệu công nghệ.

Khoa học, xuất khẩu.

Đáp án cần chọn là: D

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm loài nào gồm các thiên địch diệt sâu bọ?

Thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc, sáo.

Thằn lằn, cắt, cú, mèo rừng.

Cá đuôi cờ, cóc, sáo, cú.

Cóc, cú, mèo rừng, cắt.

Xem đáp án

Nhóm loài nào gồm các thiên địch diệt sâu bọ là thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc, sáo.

Đáp án cần chọn là: A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật nào được dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu thông dụng?

Thỏ.

Chó.

Chuột bạch

Ếch.

Xem đáp án

Động vật được dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu thông dụng là chuột bạch

Đáp án cần chọn là: C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tác hại của động vật:

Là trung gian truyền bệnh (bọ chét là trung gian truyền bệnh dịch hạch,...)

Kí sinh gây bệnh ở người (giun, sán,...)

Phá hoại mùa màng lương thực, thực phẩm; gây bệnh đến vật nuôi, thức ăn của con người (ốc bươu vàng, rận cá,...)

Làm hư hỏng đồ dùng, phá hoại công trình xây dựng của con người (con hà, mối,...)

2

3

4

5

Xem đáp án

Cả 4 nhận định đều là những tác hại mà động vật gây ra

Đáp án cần chọn là: C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muỗi có tác hại gì:

Là vật trung gian truyền bệnh

Phá hoại đỗ dùng trong gia đình, trường học, nhà máy,...

Phá hoại mùa màng

Có độc nguy hiểm cho con người

Xem đáp án

Muỗi là vật trung gian truyền bệnh

Đáp án cần chọn là: A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát vòng đời phát triển của loài sâu bướm, cho biết giai đoạn nào ảnh hưởng đến năng suất cây trồng nhất?

Bướm

Trứng

Ấu trùng

Nhộng

Xem đáp án

Giai đoạn nào ảnh hưởng đến năng suất cây trồng nhất là giai đoạn nhộng

Đáp án cần chọn là: C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật nào gây trung gian truyền bệnh Covid – 19?

Con cú đêm.

Con sóc.

Con dơi.

Con khỉ.

Xem đáp án

Động vật  gây trung gian truyền bệnh Covid – 19 là dơi

Đáp án cần chọn là: C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật nào gây truyền dịch hạch?

Chuột.

Thỏ.

Muỗi.

Mèo.

Xem đáp án

Động vật gây truyền dịch hạch là chuột

Đáp án cần chọn là: A