Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 951 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 21−5  ...  20−6

Xem đáp án

Ta có:

21−5−20−6=21−20+6−5

Vì 21>20 và 6>5 nên 21−20+6−5>0.

Vậy 21−5>20−6.

Vậy dấu cần điền là dấu >

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tính giá trị biểu thức: A=6−25−5

Đáp số: A = …

Xem đáp án

Ta có:

A=6−25−5      =52−2.5.1+12−5      =5−12−5      =5−1−5  do  5>1      =−1

Vậy A = −1.

Vậy cần điền vào chỗ chấm là −1

*Lưu ý: Với mọi số a, ta có a2=|a|=a  khi  a≥0−a  khi  a<0

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tính giá trị biểu thức: A=9+45−5

Đáp số: A = …

Xem đáp án

Ta có:

A=9+45−5      =22+2.2.5+52−5      =2+52−5      =2+5−5      =2+5−5      =2

Vậy A = 2

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 2

*Lưu ý: Với mọi số a, ta có a2=|a|=a  khi  a≥0−a  khi  a<0

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính giá trị biểu thức: A=3−22+2

Đáp số: A=   ...   

Xem đáp án

Ta có:

A=3−22+2      =3−2+2      =3−2+2  do  3−2>0      =3

Vậy A=3

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

10+224=3+8

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

10+224=42+2.4.6+62=4+62

=2+6≠3+8

Do đó khẳng định trên là Sai

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

6+25=5+1

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 6+25=52+2.5.1+12=5+12=5+1

Do đó khẳng định trên là Đúng

*Nhận xét: Với bài toán này ta có thể giải bằng cách biến đổi vế phải.

Ta có: 5+1=5+12=52+2.5.1+12=6+25

Vậy 6+25=5+1

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tìm x, biết: 16x4=64

Đáp số: x=  ...x=  ...

Xem đáp án

Ta có: 16x4=64⇔4x2=64⇔x2=16⇔x=±4

Vậy x=±4.

Do đó các số cần điền là 4 và −4

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tìm x biết: 9x2=x+4

Đáp án: x=  ...x=  ...

Xem đáp án

Ta có:

9x2=x+4 (điều kiện: x≥−4)

⇔3x=x+4⇔3x=x+43x=−x−4⇔x=2x=−1  TM

Vậy x = −1; x = 2

Do đó, các số cần điền vào chỗ chấm là −1 và 2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm x để x2−12x+36=x−6

x < 6

x < −6

x≥6

x≥−6

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: x2−12x+36=x−62

=x−6=x−6 nếu  x≥66−x nếu  x<6

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm x để 1+10x+25x2=−1−5x

x<15

x<-15

x≥15

x≥-15

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 1+10x+25x2

=1+5x2=1+5x

=1+5x   nếu  x≥−15−1−5x   nếu  x<−15

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phương trình x−12=3 có nghiệm là:

x = 4

x = −4

x = ±4

x = 4 hoặc x = −2

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn

Với mọi số a, ta có: a2=a

Lời giải

x−12=3⇔x−1=3⇔x−1=3x−1=−3⇔x=4x=−2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {4; −2}.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Điều kiện xác định của biểu thức a8b3 là:

b≥0

a < 0

b≤0

b = 0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

a8b3 có nghĩa ⇔a8b3≥0

Mà a8≥0,∀a nên a8b3≥0⇔b3≥0⇔b≥0

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:   ...  −22=2−1

Xem đáp án

Vì 2−1>0 nên ta có 2−1=2−12=22−2.2.1+12=3−22

Vậy số cần điền là 3

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8−215=5−  ...  

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức về dạng (a + b)2

Bước 2: Vận dụng: Với mọi số a, ta có a2=a

Lời giải

Ta có: 8−215=52−2.5.3+32=5−32

=5−3 (vì 5>3)

Vậy số cần điền là 3

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5+26=   ...   +3

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức về dạng (a + b)2

Bước 2: Vận dụng: Với mọi số a, ta có a2=a

Lời giải

Ta có: 5+26

=22+2.2.3+32=2+32=2+3=2+3

Vậy số cần điền là 2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm a để căn thức 4−a2 có nghĩa

a≥2

−2≤a≤2

a≤−2hoặc a≥2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 4−a2 có nghĩa khi 4 - a2≥0

⇔a2≤4⇔a≤2⇔−2≤a≤2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm a để căn thức a2−1 có nghĩa

a≥1

a≤1

a≤-1 hoặc a≥1

Xem đáp án

Đáp án C

a2−1 có nghĩa khi a2−1≥0

⇔a2≥1⇔a≥1

⇔a≥1 hoặc a≤−1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm x để căn thức 2x2 có nghĩa

x≠0

x≥0

0≤x≤2

x<0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 2x2 có nghĩa khi x≠0.

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3.−1,52−4.−0,52= . . .

(Viết kết quả dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án

Ta có: 3.−1,52−4.−0,52=3.−1,5−4.0,5=4,5−2=2,5

Vậy số cần điền là 2,5

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4.−36+5.−24=  ...

Xem đáp án

Ta có: 4.−36+5.−24=4.−33+5.−22=4.27+5.4=128

Vậy số cần điền là 128