Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án
20 câu hỏi
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 21−5 ... 20−6
Điền đáp án vào chỗ chấm:
Tính giá trị biểu thức: A=6−25−5
Đáp số: A = …
Điền đáp án vào chỗ chấm:
Tính giá trị biểu thức: A=9+45−5
Đáp số: A = …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính giá trị biểu thức: A=3−22+2
Đáp số: A= ...
Khẳng định sau đúng hay sai?
10+224=3+8
Đúng
Sai
Khẳng định sau đúng hay sai?
6+25=5+1
Đúng
Sai
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tìm x, biết: 16x4=64
Đáp số: x= ...x= ...
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tìm x biết: 9x2=x+4
Đáp án: x= ...x= ...
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm x để x2−12x+36=x−6
x < 6
x < −6
x≥6
x≥−6
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm x để 1+10x+25x2=−1−5x
x<15
x<-15
x≥15
x≥-15
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Phương trình x−12=3 có nghiệm là:
x = 4
x = −4
x = ±4
x = 4 hoặc x = −2
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Điều kiện xác định của biểu thức a8b3 là:
b≥0
a < 0
b≤0
b = 0
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ... −22=2−1
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8−215=5− ...
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5+26= ... +3
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm a để căn thức 4−a2 có nghĩa
a≥2
−2≤a≤2
a≤−2hoặc a≥2
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm a để căn thức a2−1 có nghĩa
a≥1
a≤1
a≤-1 hoặc a≥1
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm x để căn thức 2x2 có nghĩa
x≠0
x≥0
0≤x≤2
x<0
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3.−1,52−4.−0,52= . . .
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4.−36+5.−24= ...
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








