Trắc nghiệm Bài tập cuối chương III lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cuối chương III lớp 10 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1047 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

M là điểm trên nửa đường trong lượng giác sao cho xOM^= α. Tọa độ của điểm M là:

(sin α; cos α);

(cos α; sin α);

(– sin α; cos α);

( – cos α; – sin α).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định nghĩa tỉ số lượng giác của 1 góc bất kì từ 0° đến 180°:

Với góc α cho trước, 0° ≤ α ≤ 180°.

Gọi M(x0;y0) là điểm trên nửa đường tròn đơn vị nói trên sao cho xOM^= α. Ta có:

+ Sin của góc α là tung độ y0 của điểm M kí hiệu là sinα.

+ Côsin của góc α là hoành độ x0 của điểm M kí hiệu là cosα.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a2 = b2 + c2 + 2bcsinA;

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

a2 = b2 + c2 – 2acsinA;

a2 = b2 + c2 + 2abcosA.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định lí côsin:

Trong tam giác ABC: a2 = b2 + c2 – 2bccosA.

Vậy đáp án đúng là B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

sin45° = –22;

cos45° =1 ;

tan45° = 1;

cot45° = 22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng máy tính cầm tay ta tính được:

sin45° = 22; cos45° = 22; tan45° = 1; cot45° = 1.

Do đó A, B, D sai và C đúng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Công thức tính diện tích nào dưới đây đúng?

S = 12bcsinA;

S = 12absinB;

S = 2acsinB;

S = 2bcsinA.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Công thức tính diện tích tam giác ABC: S = 12bcsinA.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Nội dung nào thể hiện định lí sin?

asinA = bsinB = csinC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

S = 12bcsinA = 12acsinB = 12absinC;

b2 = a2 + c2 – 2accosB .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Định lí sin: asinA = bsinB = csinC = 2R.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

cos2x+sin2x=1;

cos2x+sin2x=0;

cos2x+sin2x=2

cos2x+sin2x=14

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khẳng định nào sau đây đúng ?  A. cos^2x+sin^2x=1 (ảnh 1)

Giả sử ABC^ = x.

Ta có cosx =ABBC ; sinx = ACBC.

cos2x + sin2x= AB2BC2+AC2BC2=BC2BC2=1

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Công thức nào sau đây sai?

bsinB=2R

a2sinA = R

csinC = 2R

2csinC = R

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Định lí sin: Trong tam giác ABC

asinA = bsinB = csinC = 2R

Khẳng định A, B, C đúng. Khẳng định D sai.

Vậy chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung nào thể hiện công thức Heron?

S = 2p(p + a)(p + b)(p + c)

S = 2p(p − a)(p − b)(p − c)

S = 2p(p − a)(p − b)(p − c)

S = p(p − a)(p − b)(p − c)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Công thức Heron: S = p(p − a)(p − b)(p − c)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

sin( 180° – α ) = –sinα;

cos( 180° – α ) = cosα;

sin( 90° – α ) = –cosα;

cos( 90° – α ) = sinα.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hai góc bù nhau có sin bằng nhau, côsin, tang, côtang đối nhau.

Khi đó ta có:

sin( 180° – α ) = sinα;

cos( 180° – α ) = – cosα.

Do đó A và B sai.

Hai góc phụ nhau có sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia.

Khi đó ta có:

sin( 90° – α ) = cosα;

cos( 90° – α ) = sinα.

Do đó C sai và D đúng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Nội dung nào thể hiện định lí côsin?

asinA = bsinB = csinC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

S =12 bcsinA =12 acsinB = 12absinC;

b2 = a2 + c2 – 2bccosB .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định lí côsin: Trong tam giác ABC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

b2 = a2 + c2 – 2accosB

c2 = b2 + a2 – 2bacosC.

Vậy đáp án đúng là B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức P=tan15°.tan25°.tan35°.tan55°.tan65°.tan75° có giá trị bằng?

2

-1

1

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng công thức: tan( 90° – α ) = cotα và tanα =1cotα hay tanα.cotα = 1

P=tan15°.tan25°.tan35°.tan55°.tan65°.tan75° 

⇔P = tan15°.tan25°.tan35°.cot35°.cot25°.cot15°

⇔ P = (tan15°.cot15°)(tan25°.cot25°).(tan35°.cot35°)

⇔ P = 1.1.1

⇔ P = 1.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 8 và A^= 30°. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

833

1633

16

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC:

 BCsinA = 2R

R = BC2sinA

R = 82.sin30°

R = 8.

Vậy đáp án đúng là D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có b = 8, c = 5 và B^ = 80°. Tính số đo góc C.

37°98’;

38°98’;

37°59’;

36°98’.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Áp dụng định lí sin:

⇒ bsinB = csinC

⇒8sin80°=5sinC

⇒ sin C = 5 :8sin80°

⇒ C^ ≈ 37°59’

Vậy đáp án đúng là C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 3, b = 4, c = 5. Tính diện tích tam giác ABC.

62

6;

12;

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: p = 3+4+52 = 6

Áp dụng công thức Heron:

S = p(p − a)(p − b)(p − c)

S = 6.(6−3).(6−4).(6−5)

S = 6.

Vậy đáp án đúng là B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính P = sinA.cos(B+C) + sin(B+C).cosA

0

1

-1

0,5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Giả sử: = α;  . Do , là 3 góc trong tam giác nên α + β = 180°

⇒β = 180° – α

⇒ sinβ = sin(180° – α) = sinα và cosβ = cos( 180° – α ) = – cosα

P =sinA.cos(B+C) + sin(B+C).cosA = sinα.cosβ+sinβ.cos α = sinα.(–cosα) +sinα.cos α  = 0.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 2, b = 5, c = 5. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

1;

6

0,5;

63

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: p =2+5+52  = 6

Áp dụng công thức Heron:

S = p(p − a)(p − b)(p − c)

S = 6.(6−2).(6−5).(6−5)

S = 26

Mà S = pr = 6r = 26⇒ r = 63.

Vậy đáp án đúng là D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = sin30°.cos15° + sin150°.cos165°

0

1

-1

0,5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng công thức: sin( 180° – α ) = sinα và cos( 180° – α ) = –cosα.

Có sin30° = sin150°; cos15° = –cos165°

P = sin30°.cos15° – sin30°.cos15°=0.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có AB =6−22 , BC = 3, CA = 2. Tính số đo góc A.

60°;

90°;

120°;

30°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đặt AB = c, BC = a, AC = b

Theo định lí côsin ta có: a2 = b2 + c2 – 2bccosA

⇒ cosA = b2+c2−a22bc

⇒ cosA = 6−222+2−32.6−22.2

⇒ cosA = -12

⇒A^ = 120°.

Vậy đáp án C đúng.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức S = sin235° + cos225° + sin255° + cos265°.

3

2

1

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sử dụng: sin( 90° – α ) = cosα và cos( 90° – α ) = sinα     

S = sin235° + cos225° + sin255° + cos265°

⇔S = sin235° + cos225° + [ sin(90° – 35°)]2 + [ cos(90° – 25°)]2

⇔S = sin235° + cos225° + cos235° + sin225°

⇔S = ( sin235° + cos235° ) + ( cos225° + sin225° )

⇔S = 2.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích tam giác ABC có b = 2, B^= 30°, C^= 45°.

1 + 3;

1 – 3;

1+32 ;

1-32 .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Xét tam giác ABC có: A^+B^+C^ = 180° ⇒ A^ = 180° – 30° – 45° = 105°.

Áp dụng định lí sin:   bsinB = csinC⇒2sin30°=csin45°⇒c=22

S = 12bcsinA = 12.2.22.sin105° = 1 + 3

Vậy đáp án A đúng.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có B^ = 120°, AB = 6, BC = 7. Tính AC.

127

43

8

106

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng định lí côsin trong tam giác ABC:

AC2 = AB2 + BC2 – 2AB.BC.cosB

AC2 = 62 + 72 – 2.6.7.cos120°

AC2 = 127

AC = 127

Vậy đáp án A đúng.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho P=(sinα + cosβ)(sinα − cosβ) + (cosα + sinβ)(cosα − sinβ)

Giá trị của biểu thức P là?

1

0

2

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

P=(sinα + cosβ)(sinα − cosβ) + (cosα + sinβ)(cosα − sinβ)

⇔P = sin2α–cos2β+cos2α–sin2β

⇔P = 0

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = cot20° + cot40° + cot60° + .... + cot160°

1

2

0

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng cot( 180° – α ) = – cotα với 0° < α < 180°

Hay cot( 180° – α ) + cotα = 0

A = ( cot20° + cot160°) + ( cot40° + cot140°) + ( cot60° + cot120°) + ( cot80° + cot100°)

⇔A = 0.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7. Tính cosB.

117

1735

1935

137

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Áp dụng định lí côsin trong tam giác ABC, có:

AC2 = AB2 + BC2 – 2AB.BC.cosB

62 = 52 + 72 – 2.5.7.cosB

cosB = 52+72−622.5.7

cosB = 1935

Vậy đáp án đúng là C.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc α biết sinα + cosα = 54. Tính A = sinα.cosα

932

732

239

937

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

 (sinα+cosα)2=sin2α+cos2α+2sinα.cosα=1+2sinαcosα=2516

⇔ sinα.cosα=2516−12=932

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bằng đẳng thức b.( b2 – a2 ) = c.( a2 – c2 ). Tính BAC^.

120°;

90°;

30°;

60°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

b.( b2 – a2 ) = c.( a2 – c2 )

⟺ b3 – a2b – a2c + c3 = 0

⟺ b3 + c3 – ( a2b + a2c ) = 0

⟺ ( b + c )( b2 – bc + c2 ) – a2( b + c ) = 0

⟺ ( b + c ) ( b2 + c2 – a2 – bc ) = 0

b và c là cạnh tam giác nên b + c > 0

⇒ b2 + c2 – a2 – bc = 0 hay a2 = b2 + c2 – bc

Theo định lí côsin

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

mà a2 = b2 + c2 – bc ⇒ cosA =12 ⇒ BAC^ = 60°.

Vậy đáp án đúng là D.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3cosα – sinα = 1; 0° < α < 90°. Tính tanα.

43

34

45

54

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

3cosα – sinα = 1

⇔ 3cosα = 1 + sinα

⇒ 9cos2α = (sinα + 1)2  = sin2α + 2.sin α +1

⇒ 9 – 9sin2 α = sin2α + 2.sin α +1

⇒ 10 sin2α + 2.sinα – 8 = 0

⇒ sinα = –1 hoặc sinα = 45

Với sinα = –1 không thỏa mãn

Với sinα = 45 ⇒ cosα = 35.

Vậy tanα =43 

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên nóc tòa nhà có một cột ăng – ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất có thể quan sát được đỉnh B và chân C của cột ăng – ten dưới góc 50° và 40° so với phường nằm ngang. Chiều cao của tòa nhà gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trên nóc tòa nhà có một cột ăng – ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất có thể (ảnh 1)

12m;

19m;

29m;

24m.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Gọi điểm H là chân tòa nhà. Điểm D là điểm tương ứng trên tòa nhà ngang bằng với vị trí quan sát A. Như vậy ADC^ = 90°.

Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất có thể quan sát được đỉnh B và chân C của cột ăng – ten dưới góc 50° và 40° so với phường nằm ngang. Như vậy DAC^= 40° và DAB^= 50°.

Xét tam giác ABD có: ABD^ = 180 – ADB^ – DAB^ = 180° – 90° – 50° = 40° = ABC^

Xét tam giác ABC có:

 BAC^= 50° – 40° = 10°.

Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC:

 BCsinA=ACsinB⇒5sin10°=ACsin40° ⇒ AC ≈ 18,5m

Áp dụng định lí sin cho tam giác ADC:

 CDsinA=ACsinD⇒CDsin40°=18,5sin90° ⇒ CD ≈ 11,9m

Chiều cao tòa nhà tương ứng với đoạn CH.

CH = CD + DH = 11,9 + 7 = 18,9 ≈ 19m.

Vậy đáp án đúng là B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết 2cosα+2sinα=2. Tính cotα biết 0° < α < 90°.

54

34

24

22

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

2cosα + 2sinα = 2 ⟺ 2sinα = 2 – 2cosα ⇒ 2sin2α = 4 – 8cos + 4 cos2α

⟹ 2 – 2cos2α = 4 – 8cosα + 4cos2α

⟹ 6cos2 α – 8cosα + 2 = 0

cosα=1 không thỏa mãn 0° < α < 90°.

cosα=13⇒ cotα= 24.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60°. Tàu tới B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu tới C chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ. Hỏi sau hai giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? ( Chọn kết quả gần nhất ).

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60 độ (ảnh 1)

61 hải lí;

36 hải lí;

18 hải lí;

21 hải lí.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sau 2h, tàu tới C đi được đoạn đường b = 15.2 = 30 ( hải lí )

Sau 2h, tàu tới B đi được đoạn đường c = 15.2 = 40 ( hải lí )

Dựa vào hình vẽ, sau 2h, tàu B và tàu C tạo với điểm xuất phát một tam giác ABC có

 A^= 60°, b = 30, c = 40 và a = BC.

Áp dụng định lí côsin ta có:

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

a2 = 302 + 402 – 2.30.40.cos60°

a2 = 1300

a ≈ 36 ( hải lí ).

Vậy đáp án đúng là B.