10 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 3 (Nhận biết) có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 3 (Nhận biết) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1089 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

M là điểm trên nửa đường trong lượng giác sao cho xOM^= α. Tọa độ của điểm M là:

(sin α; cos α);

(cos α; sin α);

(– sin α; cos α);

( – cos α; – sin α).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định nghĩa tỉ số lượng giác của 1 góc bất kì từ 0° đến 180°:

Với góc α cho trước, 0° ≤ α ≤ 180°.

Gọi M(x0;y0) là điểm trên nửa đường tròn đơn vị nói trên sao cho xOM^= α. Ta có:

+ Sin của góc α là tung độ y0 của điểm M kí hiệu là sinα.

+ Côsin của góc α là hoành độ x0 của điểm M kí hiệu là cosα.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a2 = b2 + c2 + 2bcsinA;

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

a2 = b2 + c2 – 2acsinA;

a2 = b2 + c2 + 2abcosA.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định lí côsin:

Trong tam giác ABC: a2 = b2 + c2 – 2bccosA.

Vậy đáp án đúng là B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

sin45° = –22;

cos45° =1 ;

tan45° = 1;

cot45° = 22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng máy tính cầm tay ta tính được:

sin45° = 22; cos45° = 22; tan45° = 1; cot45° = 1.

Do đó A, B, D sai và C đúng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Công thức tính diện tích nào dưới đây đúng?

S = 12bcsinA;

S = 12absinB;

S = 2acsinB;

S = 2bcsinA.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Công thức tính diện tích tam giác ABC: S = 12bcsinA.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Nội dung nào thể hiện định lí sin?

asinA = bsinB = csinC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

S = 12bcsinA = 12acsinB = 12absinC;

b2 = a2 + c2 – 2accosB .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Định lí sin: asinA = bsinB = csinC = 2R.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

cos2x+sin2x=1;

cos2x+sin2x=0;

cos2x+sin2x=2

cos2x+sin2x=14

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khẳng định nào sau đây đúng ?  A. cos^2x+sin^2x=1 (ảnh 1)

Giả sử ABC^ = x.

Ta có cosx =ABBC ; sinx = ACBC.

cos2x + sin2x= AB2BC2+AC2BC2=BC2BC2=1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Công thức nào sau đây sai?

bsinB=2R

a2sinA = R

csinC = 2R

2csinC = R

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Định lí sin: Trong tam giác ABC

asinA = bsinB = csinC = 2R

Khẳng định A, B, C đúng. Khẳng định D sai.

Vậy chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung nào thể hiện công thức Heron?

S = 2p(p + a)(p + b)(p + c)

S = 2p(p − a)(p − b)(p − c)

S = 2p(p − a)(p − b)(p − c)

S = p(p − a)(p − b)(p − c)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Công thức Heron: S = p(p − a)(p − b)(p − c)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

sin( 180° – α ) = –sinα;

cos( 180° – α ) = cosα;

sin( 90° – α ) = –cosα;

cos( 90° – α ) = sinα.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hai góc bù nhau có sin bằng nhau, côsin, tang, côtang đối nhau.

Khi đó ta có:

sin( 180° – α ) = sinα;

cos( 180° – α ) = cosα.

Do đó A và B sai.

Hai góc phụ nhau có sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia.

Khi đó ta có:

sin( 90° – α ) = cosα;

cos( 90° – α ) = sinα.

Do đó C sai và D đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Nội dung nào thể hiện định lí côsin?

asinA = bsinB = csinC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

S =12 bcsinA =12 acsinB = 12absinC;

b2 = a2 + c2 – 2bccosB .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định lí côsin: Trong tam giác ABC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

b2 = a2 + c2 – 2accosB

c2 = b2 + a2 – 2bacosC.

Vậy đáp án đúng là B.