Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 963 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Với x≥1. Giải bất phương trình: x−1>3

x > 2

1≤x<10

1≤x<2

x > 10

Xem đáp án

Đáp án D

Với x≥1. Ta có:

x−1>3⇔x−1>9⇔x>10

Kết hợp với điều kiện ta có x > 10

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Với x≥-2. Giải bất phương trình: x+2>2

x > 2

x > 6

−2≤x<2

x < 4

Xem đáp án

Đáp án A

Với x≥-2. Ta có:

x+2>2⇔x+2>4⇔x>2

Kết hợp với điều kiện, ta có x > 2

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào chỗ chấm:

Với x < 2, ta có: 4−4x+x2=  ...  −  ...

Xem đáp án

Ta có:

4−4x+x2=2−x2=2−x=2−x (vì 2−x≥0 với mọi x < 2)

Vậy số cần điền là 2 và x.

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Rút gọn A=3+22+3−22

Đáp số A=2   ...   

Xem đáp án

3+22=2+2.2.1+1=2+12=2+1=2+1

3−22=2−2.2.1+1=2−12=2−1=2−1 (vì 2 > 1)

Suy ra A=2+1+2−1=22

Vậy số cần điền là 2

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Với a≥0. Rút gọn biểu thức: 25a2−3a=   ...   

Xem đáp án

Ta có:

25a2−3a=5a2−3a=5a−3a=2a (do a≥0 nên |5a| = 5a)

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là 2a

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Với a < 0. Rút gọn biểu thức: 16a2+3a=   ...   

Xem đáp án

Ta có: 16a2+3a=4a2+3a=4a+3a=−4a+3a=−a

(Do a < 0 nên |4a| = −4a)

Vậy cần điền đáp án vào chỗ chấm là –a

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tìm x biết: 9x2=−18

Đáp số: x=  ...x=  ...

Xem đáp án

Ta có:

9x2=−18⇔3x2=18⇔3x=18⇔3x=183x=−18⇔x=6x=−6

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {6; −6}

Do đó các số cần điền vào chỗ chấm là 6 và −6

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tìm x biết: x2=15

Đáp số: x=  ...x=  ...

Xem đáp án

Ta có: x2=15⇔x=15⇔x=±15

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {15; −15}

Do đó các số cần điền vào chỗ chấm là 15 và −15.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

a2+1 xác định với mọi a > −1

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: a2 + 1 > 0 với mọi a

Suy ra a2+1 xác định với mọi a

Do đó khẳng định trên là Sai

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

4a2+4a+1 xác định với mọi a

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 4a2+4a+1=2a+12

Ta có: 2a+12≥0,  ∀a

Do đó 4a2+4a+1 xác định với mọi a

Vậy khẳng định trên là Đúng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

a+32=−a+3 với mọi a≤−3

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: a≤−3⇔a+3≤0

Suy ra a+32=a+3=−a+3

Vậy khẳng định trên là Đúng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

a−9=a−3a+3 với mọi a≥0

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Với a≥0, ta có:

a−9=a2−32=a−3a+3

Vậy khẳng định trên là đúng

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Với x≥0, hoàn thiện vế trái trong đẳng thức sau:   ...  −25x+  ...  =x−52

Xem đáp án

Với x≥0, ta có:

x−52=x2−2.x.5+52=x−25x+5

Vậy hai chỗ chấm cần điền là x và 5

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: x2−11=  ...  −11x+  ...  

Xem đáp án

Ta có: x2−11=x2−112=x−11x+11

Vậy hai chỗ chấm cần điền là x và 11

15. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

Điều kiện xác định của biểu thức −5x−2 là x … 2

Xem đáp án

Biểu thức −5x−2 xác định khi:

−5x−2≥0⇔x−2<0⇔x<2

Vậy dấu cần điền là <.

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giá trị nhỏ nhất của x để biểu thức x+4 xác định là x = …

Xem đáp án

Biểu thức x+4 xác định khi: x+4≥0⇔x≥−4

Vậy giá trị nhỏ nhất của x để biểu thức xác định là x = −4

Vậy cần điền vào chỗ chấm là −4

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của x để x2=11 là:

x = 11

x = −11

x = 121

x=±11

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

x2=11⇔x=11⇔x=±11

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả của phép tính 12−132 là:

12−13

12+13

13−12

-13−12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 12−132=12−13=12−13 (vì 12>13)

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5.−152=  ...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Với mọi số a, ta có a2=a

Lời giải

5.−152=5.−15=5.15=1

Vậy số cần điền là 1

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: −43−0,42=   ...      ...   

Xem đáp án

Ta có: −43−0,42=−43.−0,4=−43.0,4=−43.25=−815

Vậy số cần điền là −815