Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án
20 câu hỏi
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Với x≥1. Giải bất phương trình: x−1>3
x > 2
1≤x<10
1≤x<2
x > 10
Đáp án D
Với x≥1. Ta có:
x−1>3⇔x−1>9⇔x>10
Kết hợp với điều kiện ta có x > 10
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Với x≥-2. Giải bất phương trình: x+2>2
x > 2
x > 6
−2≤x<2
x < 4
Đáp án A
Với x≥-2. Ta có:
x+2>2⇔x+2>4⇔x>2
Kết hợp với điều kiện, ta có x > 2
Điền đáp án thích hợp vào chỗ chấm:
Với x < 2, ta có: 4−4x+x2= ... − ...
Ta có:
4−4x+x2=2−x2=2−x=2−x (vì 2−x≥0 với mọi x < 2)
Vậy số cần điền là 2 và x.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Rút gọn A=3+22+3−22
Đáp số A=2 ...
3+22=2+2.2.1+1=2+12=2+1=2+1
3−22=2−2.2.1+1=2−12=2−1=2−1 (vì 2 > 1)
Suy ra A=2+1+2−1=22
Vậy số cần điền là 2
Điền đáp án vào chỗ chấm:
Với a≥0. Rút gọn biểu thức: 25a2−3a= ...
Ta có:
25a2−3a=5a2−3a=5a−3a=2a (do a≥0 nên |5a| = 5a)
Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là 2a
Điền đáp án vào chỗ chấm:
Với a < 0. Rút gọn biểu thức: 16a2+3a= ...
Ta có: 16a2+3a=4a2+3a=4a+3a=−4a+3a=−a
(Do a < 0 nên |4a| = −4a)
Vậy cần điền đáp án vào chỗ chấm là –a
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tìm x biết: 9x2=−18
Đáp số: x= ...x= ...
Ta có:
9x2=−18⇔3x2=18⇔3x=18⇔3x=183x=−18⇔x=6x=−6
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {6; −6}
Do đó các số cần điền vào chỗ chấm là 6 và −6
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tìm x biết: x2=15
Đáp số: x= ...x= ...
Ta có: x2=15⇔x=15⇔x=±15
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {15; −15}
Do đó các số cần điền vào chỗ chấm là 15 và −15.
Khẳng định sau đúng hay sai?
a2+1 xác định với mọi a > −1
Đúng
Sai
Đáp án B
Ta có: a2 + 1 > 0 với mọi a
Suy ra a2+1 xác định với mọi a
Do đó khẳng định trên là Sai
Khẳng định sau đúng hay sai?
4a2+4a+1 xác định với mọi a
Đúng
Sai
Đáp án A
Ta có 4a2+4a+1=2a+12
Ta có: 2a+12≥0, ∀a
Do đó 4a2+4a+1 xác định với mọi a
Vậy khẳng định trên là Đúng
Khẳng định sau đúng hay sai?
a+32=−a+3 với mọi a≤−3
Đúng
Sai
Đáp án A
Ta có: a≤−3⇔a+3≤0
Suy ra a+32=a+3=−a+3
Vậy khẳng định trên là Đúng
Khẳng định sau đúng hay sai?
a−9=a−3a+3 với mọi a≥0
Đúng
Sai
Đáp án A
Với a≥0, ta có:
a−9=a2−32=a−3a+3
Vậy khẳng định trên là đúng
Điền đáp án vào chỗ chấm:
Với x≥0, hoàn thiện vế trái trong đẳng thức sau: ... −25x+ ... =x−52
Với x≥0, ta có:
x−52=x2−2.x.5+52=x−25x+5
Vậy hai chỗ chấm cần điền là x và 5
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: x2−11= ... −11x+ ...
Ta có: x2−11=x2−112=x−11x+11
Vậy hai chỗ chấm cần điền là x và 11
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
Điều kiện xác định của biểu thức −5x−2 là x … 2
Biểu thức −5x−2 xác định khi:
−5x−2≥0⇔x−2<0⇔x<2
Vậy dấu cần điền là <.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị nhỏ nhất của x để biểu thức x+4 xác định là x = …
Biểu thức x+4 xác định khi: x+4≥0⇔x≥−4
Vậy giá trị nhỏ nhất của x để biểu thức xác định là x = −4
Vậy cần điền vào chỗ chấm là −4
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của x để x2=11 là:
x = 11
x = −11
x = 121
x=±11
Đáp án D
Ta có:
x2=11⇔x=11⇔x=±11
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả của phép tính 12−132 là:
12−13
12+13
13−12
-13−12
Đáp án A
Ta có: 12−132=12−13=12−13 (vì 12>13)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5.−152= ...
Hướng dẫn
Với mọi số a, ta có a2=a
Lời giải
5.−152=5.−15=5.15=1
Vậy số cần điền là 1
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: −43−0,42= ... ...
Ta có: −43−0,42=−43.−0,4=−43.0,4=−43.25=−815
Vậy số cần điền là −815

