Trắc nghiệm Bài tập Căn bậc hai có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Căn bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 984 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tìm số x không âm, biết 2x=32

Đáp số: x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Bước 1: Tính x

Bước 2: Tìm x. (Với a≥0, ta có: x=a⇔x=a2)

Lời giải

Với x≥0, ta có:

       2.x=32⇔x=16⇔x=162⇔x=256

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 256

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tìm số x không âm, biết: 3.x=24

Đáp số: x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm x

Bước 2: Tìm x. (Với a≥0, ta có: x=a⇔x=a2)

Lời giải

Ta có:

        3.x=24⇔x=8⇔x=82⇔x=64

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 64

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ......=1213

Xem đáp án

Ta có: 1213=12132=144169

Số cần điền là 144169

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm giá trị của x không âm để x<5 là:

x>25

x > 5

0≤x<25

x < 25

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện x≥0

Ta có: x<5 ⇔x2<52⇔x<25

Do đó: 0≤x<25

*Lưu ý: Với hai số a và b không âm ta có: a<b⇔a<b

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ......=45

Xem đáp án

Ta có: 45=452=1625

Số cần điền là 1625.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Tìm giá trị của x không âm để x<3 là:

x < 3

0≤x<3

x > 3

x = 3

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x≥0

Ta có: x<3⇔x2<32⇔x<3

Do đó, 0≤x<3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của x để 2x=30 là:

x = 225

x = 900

x = 15

x = −225

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Bước 1: Tính x

Bước 2: Với a≥0, ta có: 

Lời giải

Điều kiện: x≥0

Ta có:

        2x=30⇔x=15⇔x=152⇔x=225

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của x để 5x=70 là:

x = 980

x = 14

x = −196

x = 196

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn

Bước 1: Tính x

Bước 2: Tìm x (Với a≥0, ta có: x=a⇔x=a2)

Lời giải

Với x≥0, ta có:

       5x=70⇔x=14⇔x=142⇔x=196

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Căn bậc hai số học của (a – 3)2 là:

a – 3

3 – a

a – 3 và 3 – a

|3 – a|

Xem đáp án

Đáp án D

Căn bậc hai số học của (a – 3)2 là |3 – a| (vì |3 – a| = |a – 3| ≥ 0)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Căn bậc hai số học của (a + 2)2 là:

a + 2

|a + 2|

a + 2 và –a – 2

–a – 2

Xem đáp án

Đáp án B

Căn bậc hai số học của (a + 2)2 là |a + 2| (vì |a + 2| ≥ 0)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Nghiệm của phương trình x2=324 là:

x = ±18

x = 18

x = −18

x = −324

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Bước 1: Phân tích 324 về dạng a2

Bước 2: Tìm x

Lời giải

Ta có 324 = 182 = (−18)2 => x2=324 ⇔x2=182 hoặc ⇔x2=-182

⇔ x = 18 hoặc x = −18

Vậy nghiệm của phương trình là x∈−18;18

*Nhận xét:

Cách 2: Chuyển vế 324 sang vế trái rồi biến đổi vế trái về dạng phương trình tích

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Nghiệm của phương trình x2 = 3,2 là:

x = 3,2

x = -3,2

x = ±3,2

x = 10,24

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Bước 1: Chuyển vế 3,2

Bước 2: Phân tích vế trái về dạng nhân tử

Bước 3: Tìm x

Lời giải

Ta có:

       x2=3,2⇔x2−3,2=0⇔x2−3,22=0⇔x−3,2x+3,2=0⇔x−3,2=0x+3,2=0⇔x=3,2x=−3,2

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính 6449=   ...      ...   

Xem đáp án

Ta có: 6449=872=87

Vậy số cần điền là 87

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính 12181=   ...      ...   

Xem đáp án

Ta có: 12181=1192=119

Vậy số cần điền là 119

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: So sánh 29 và 8

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 29=232=2.3=6

Vì 6<8⇔29<8 

*Lưu ý: Với hai số a và b dương, ta có: a<b⇔a<b

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: So sánh 34 và 6

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 3.4=3.22=3.2=6⇔3.4=6

*Lưu ý: Với hai số a và b dương, ta có: a<b⇔a<b

17. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm sau:

Với a, b là các số không âm, ta có: Nếu a = b thì a  ...  b

Xem đáp án

Nếu a = b thì a=b

Vậy dấu cần điền là =

18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm sau:

Với a, b là các số không âm, ta có: Nếu a<b thì a … b

Xem đáp án

Nếu a<b thì a < b

Vậy dấu cần điền là <.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai:

Nếu a∈ℝ+ thì phương trình x2 = a luôn có nghiệm trong ℝ

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Vì a∈ℝ+ nên a > 0.

Do vậy, x2 = a⇔x=ax=−a

Mà a,−a∈ℝ. Do đó khẳng định trên là Đúng

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai:

Nếu a∈ℝ+ thì luôn tồn tại x∈ℝ+ sao cho x=a.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Vì a > 0 nên luôn tồn tại x=a2∈ℝ+, sao cho x=a

Do đó khẳng định trên Đúng