
39 câu hỏi
A
D
B
chu kỳ sóng.
tần số sóng
biên độ sóng.
năng lượng sóng.
C
A
.
.
B
C
A
cùng pha.
ngược pha.
vuông pha.
lệch pha một góc 30o.
A
1m.
1µm.
1pm.
1nm.
A
0,3nm
0,6µm.
0,25µm.
0,75pm
C
B
tia
tia tử ngoại
B
D
0,048V.
0,058V.
0,067V.
0,077V.
A
B
Khi biên độ dao động của hệ cực đại
0,4mJ.
0,5mJ.
0,6mJ.
0,7mJ.
C
70cm.
90cm.
110cm.
130cm
D
40V.
80V
C
0,498Hz.
0,327Hz.
0,362Hz.
0,278Hz
A
10cm
27,3cm.
20cm.
25,7cm
C
1 A.
2 A.
A.
1,5A.
A
Vì R thay đổi để thì
1,25.
1,3.
1,36.
1,43.
C
khả năng đâm xuyên mạch.
không có tác dụng nhiệt.
không có khả năng đâm xuyên.
được phát ra từ đèn điện.
A.
5,325.1014Hz
6,482.1015Hz
6,907.1014Hz
7,142.1014Hz
C
10,2eV.
12,09eV.
12,75eV.
13,056eV.
B
24,5g.
23,3g.
27,09g.
25,76g.
B
cơ năng thành điện năng.
quang năng thành điện năng.
nhiệt năng thành điện năng.
hóa năng thành điện năng.
B
9V.
10V.
11V.
12V.
B
3,5
3,27.
3,08.
2,92
A.
3,5
5N.
6N.
7N.
8N.
B
13,7s.
15,8s.
14,4s.
16,2s.
11.
13.
15.
17.
B.
0,75.
0,5.
0,8.
0,6.
1,82s.
1,64s.
1,57s.
1,71s.
D
Chu kỳ con lắc vướng đinh:
70V.
75V.
80V.
85V.
B
75V
10Hz.
15Hz.
20Hz.
25Hz.
C
Tại M có cực đại nên: (1)
Giữa M và đường trung trực có một cực đại khác (2)
Từ (1) và (2)
Tần số sóng:
25Ω.
60Ω.
40Ω
80Ω.
0,445J.
0,42J.
0,375J.
0,255J.
32,47m/s.
44,05m/s.
35,23cm/s.
42,25cm/s.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














