
40 câu hỏi
Đáp án A
và
0,5 s.
4s.
1s.
2s.
Đáp án D
Chu kì dao động của vật là
số nguyên lần bước sóng.
số bán nguyên lần bước sóng.
số lẻ lần bước sóng.
số lẻ lần nửa bước sóng.
Đáp án A
Điểm có biên độ cực đại là điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới nó bằng số nguyên lần bước sóng .
là phương thẳng đứng.
vuông góc với phương truyền sóng.
trùng với phương truyền sóng.
là phương ngang.
Đáp án C
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất môi trường nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất môi trường nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
u trễ pha hơn i là .
u sớm pha hơn i là .
u sớm pha hơn i là .
u trễ pha hơn i là .
Đáp án C
u sớm pha hơn i một góc .
tia và tia .
tia và tia X.
tia và tia .
tia , tia và tia X.
Đáp án B
20000 rad/s.
2000 rad/s.
rad/s.
100 rad/s.
Đáp án B
hiện tượng quang – phát quang.
nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
hiện tượng giao thoa ánh sáng.
quang điện ngoài.
Đáp án C
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.
tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
Câu 9: Đáp án D
2 cm.
5 cm.
7 cm.
1 cm.
Đáp án C
J.
J.
J.
J.
Đáp án B
sóng điện từ mang năng lượng.
sóng điện từ là sóng ngang
sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ và giao thoa.
sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Đáp án D
không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
Đáp án C
tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần.
so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
Đáp án D
So với phương tia tới thì tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn so với tia khúc xạ lam
mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
mật độ các ion tự do lớn.
Đáp án A
Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
cảm ứng từ của từ trường.
điện tích của khung dây dẫn.
điện trở của khung dây dẫn.
góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây
Đáp án C
Từ thông qua khung dây không phụ thuộc vào điện trở của khung dây
cùng pha.
lệch pha .
ngược pha.
lệch pha
Đáp án C
Ta có hai dao động ngược pha nhau.
lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.
nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
Đáp án D
Động cơ không đồng bộ, từ trường quay kéo theo sự quay của roto do vậy tốc độ quay của roto luôn nhanh hơn tốc độ quay của từ trường
có độ lớn cực đại.
có độ lớn cực tiểu.
đổi chiều.
bằng không.
Đáp án A
Chất điểm dao động điều hòa sẽ đổi chiều tại vị trí biên tại vị trí này lực kéo về có độ lớn cực đại.
giảm tiết diện đường dây.
tăng điện áp trước khi truyền tải.
giảm công suất truyền tải.
tăng chiều dài đường dây.
: Đáp án B
Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là tăng điện áp trước khi truyền tải.
3V; .
2V; .
1V; .
2V; .
: Đáp án A
Ta có:
.
10 m/s.
8 m/s.
6 m/s.
9 m/s.
Đáp án B
m.
m.
m.
m.
.
.
Đáp án A
100 V.
200 V.
220 V.
110 V.
Đáp án C
Biên độ tổng hợp của hai dao động là lớn nhất khi hai dao động cùng pha nhau rad.
.
.
.
Đáp án B
Ta có
Mặc khác
62,8 cm/s.
57,68 cm/s.
31,4 cm/s.
28,8 cm/s.
Đáp án C
Tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì dao động
Đáp án D
Ta có .
100 N/m.
200 N/m.
150 N/m.
50 N/m.
Đáp án D
Từ đồ thị ta có
15 cm.
40 cm.
20 cm.
30 cm.
Đáp án C
Do tính thuận nghịch của sự truyền tia sáng, do vật ta dịch chuyển thấu kính ở khoảng giữa nguồn và màn ảnh luôn có hai vị trí cho ảnh rõ nét trên màn thỏa mãn.
Áp dụng công thức của thấu kính .
1,345 MeV.
6,145 MeV.
2,214 MeV.
2,075 MeV.
–3 V.
3,6 V.
– 3,6 V.
3 V.
13.
6.
7.
5.
Đáp án B
+ Tính .
+ Đối với vân trùng của 3 hệ vật tính được: .
+ Tính ra 1 vân trùng của với , 6 vân trùng của và nên số vân đỏ là: .
0,05 s.
0,02 s.
0,01 s.
0,15 s.
Đáp án A
4,0 cm.
3,7 cm.
3,0 cm.
4,2 cm.
3,8.
3,2.
6,0.
1,2.
6,62 mm.
6,55 mm.
6,88 mm
21,54 mm.
.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














