
40 câu hỏi
1 s
2 s
3 s
4 s
+ Từ phương trình của động năng, ta có s → chu kì dao động của vật là s → Đáp án B
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
+ Một vật dao động điều hòa có thế năng cực đại khi vật ở vị trí biên.
- Đáp án D
luôn cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch
luôn trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch
sớm pha hoặc trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào giá trị của R và C.
+ Đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp chứa hai phần tử R và C thì điện áp hai đầu mạch luôn trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch
→ Đáp án C
+ Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín →
→ Đáp án B
+ Vị trí các vân tối trong thí nghiệm giao thao Y – âng được xác định bằng biểu thức
→ Đáp án D
Chiếu sáng.
Sinh lí.
Kích thích phát quang.
Quang điện.
Câu 6:
+ Tia tử ngoại không có tác dụng chiếu sáng
→ Đáp án A
Hiện tượng giao thoa thể hiện ánh sáng có tính chất sóng
Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng
Hiện tượng quang điện ngoài thể hiện ánh sáng có tính chất hạt
Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì càng thể hiện rõ tính chất sóng
+ Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn → tương ứng với năng lượng càng cao thì thể hiện tính chất hạt rõ hơn → B sai
→ Đáp án B
+ Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số P – lăng h và tốc độ ánh sáng trong chân không là
→ Đáp án C
phóng xạ γ.
phóng xạ α.
phản ứng nhiệt hạch.
phản ứng phân hạch.
+ Đây là phản ứng phân hạch
→ Đáp án D
+ Ta xét một điểm A trên phương truyền sóng, tại thời điểm t, và đang có xu hướng đi về vị trí cân bằng, đến thời điểm t' điểm A đến biên →
→ Đáp án A
–0,38 eV
–13,6 eV
–3,4 eV
+ Ở trạng thái P tương ứng với n=6 → eV
→ Đáp án A
0,5 m
+ Bước sóng của sóng cm
→ Đáp án A
+ Cảm kháng gấp đôi dung kháng .
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và hai đầu điện trở bằng nhau → .
→ Độ lệch pha →
→ Đáp án A
Ω
50 Ω
50 Ω
50 Ω
+ Dung kháng và cảm kháng của mạch Ω, Ω.
→ Ω → Đáp án D
độ lớn bằng một nửa giá trị cực đại
độ lớn cực đại và hướng về phía Nam
độ lớn cực đại và hướng về phía Tây
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
+ Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, tại mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường là cùng pha.
→ Khi E cực đại thì B cũng cực đại.
+ Các veto lần lượt tạo thành tam diện thuận.
→ B phải hương về hướng bắc → Đáp án B
+ Năng lượng phản ứng tỏa ra được tính bằng biểu thức
→ Đáp án C
Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ
Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó
Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng
Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
+ Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
→ Đáp án C
2 cm.
5 cm.
cm.
10 cm.
+ Từ đồ thị, ta có cm, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vào có dạng là một đường thẳng xiên góc tọa độ → → hai dao động cùng pha nhau.
→ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng pha cm
→ Đáp án D
1,452.1014 Hz.
1,596.1014 Hz.
1,875.1014 Hz.
1,956.1014 Hz
+ Tần số nhỏ nhất để gây ra hiện tượng quang điện trong
Hz
→ Đáp án B
2 N
3 N
1 N
4 N
+ Tỉ số giữa thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kì là 2
→ cm.
→ Giá treo chịu lực nén cực đại khi con lắc ở vị trí biên trên, lực nén tại vị trí này là
N
→ Đáp án C
9,5%.
+ Ta có ↔ → .
→ Tương tự với tỉ số:
→ Đáp án B
8 mA
2 mA
10 mA
+ Cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là
mA
→ Đáp án B.
0,005 s
0,02 s.
0,01 s.
0,35 s.
+ Biểu diễn dao động điện tương ứng trên đường tròn.
Đèn chỉ sáng khi V.
→ Thời gian đèn sáng trong một chu kì sẽ là :
s → Đáp án C
a, b, d, c, e, g.
c, d, a, b, e, g.
d, a, b, c, e, g.
d, b, a, c, e, g.
Các thao tác khi sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số :
- Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200 V, trong vùng ACV
- Cắm hai đầu nối của dây đo vào hai ổn COM và VΩ
- Nhấn nút ON OFF để bật nguồn cho đồng hồ
- Cho hai đầu của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo
- Chờ cho các chữ số ổn định, đọc kết quả đo
- Kết thúc thao tác đo, ấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ
→ Đáp án B.
16 V
4 V
6 V
8 V
+ Theo giả thuyết bài toán ta có: → → V
→ Đáp án B.
A
A
A
A
tia lò ra bị phân kì thành các màu sắc khác nhau
tia ló ra có màu vàng
tia ló ra có màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím
tia ló ra lệch về phía đỉnh của lăng kính
+ Ánh sáng đơn sắc không bị đổi màu khi đi qua lăng kính → tia ló vẫn có màu vàng.
→ Đáp án B.
5v
16v
25v
9v
+ Vận tốc chuyển động của electron trên các quỹ đạo dừng tỉ lệ nghịch với .
→ → .
→ Đáp án A.
Mạch tách sóng
Anten phát
Mạch khuếch đại
Mạch biến điệu
+ Trong sơ đồ khối của máy phát thanh không có mạch tách sóng.
→ Đáp án A.
1,3,1024 MeV
2,6.1024 MeV
Phương trình phản ứng: .
→ Mỗi phản ứng tỏa ra năng lượng 17,3 MeV thì tổng hợp được hai hạt nhân He.
+ Số hạt nhân Heli tương ứng trong 11,20 lít He: .
→ Năng lượng tương ứng tỏa ra MeV
→ Đáp án C.
4
5
7
12
Để vân tối của hai hệ vâng trùng nhau thì .
Vậy vị trí trùng nhau gần nhất ứng với các vân tối tương ứng và .
→ Tính từ vân trung tâm đến vị trí trùng nhau của hệ hai vâng tối có 3 vân sáng của bức xạ và 2 vân sáng của bức xạ → có 5 vân sáng
→ Đáp án B.
cm
cm
cm
cm
125 N/m
95 N/m
70 N/m
160 N/m
20 cm
30 cm
+ Biên độ dao động của bụng sóng cm.
→ Hai bụng sóng liên tiếp sẽ dao động ngược pha nhau, do đó khoảng cách lớn nhất khi hai bụng sóng đến biên
+ Ta có cm
→ Đáp án A.
+ Gọi t là thời gian kể từ lúc người thả viên đá đến lúc nghe được âm của hòn đá đạp vào đáy giếng.
Ta có với là khoảng thời gian để hòn đá rơi tự do đến đáy giếng, là khoảng thời gian để âm truyền từ đáy giếng đến tai:
→ s → m.
→ Đáp án D.
13 cm
2,2 cm
6,6 cm
10 cm
+ Các phần tử trên trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn luôn dao động với biên độ cực đại → để cùng pha với nguồn thì → → .
→ cm
→ Đáp án C
1
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














