
40 câu hỏi
B.
+ Lực kéo về tác dụng lên vật → Đáp án B
sẽ bị sóng cuốn ra xa nguồn O
sẽ dịch chuyển lại gần nguồn O
sẽ dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng.
sẽ dao động theo phương nằm ngang
+ Nút chai sẽ dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng → Đáp án C
Hiện tượng cảm ứng điện từ
Hiện tượng cộng hưởng điện
Hiện tượng phát xạ cảm ứng
Hiện tượng tỏa nhiệt trên cuộn dây
+ Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
→ Đáp án A
tách sóng điện từ tần số cao ra khỏi loa
tách sóng điện từ tần số cao để đưa vào mạch khuếch đại
tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao
tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi loa
+ Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng dùng để tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao → Đáp án C
4 μs
μs
+ Ta có → với thì μs → Đáp án B
Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang điện trong là Pin quang điện.
Mọi bức xạ hồng ngoại đều gây ra được hiện tượng quang điện trong đối với các chất quang dẫn
Trong chân không, phôtôn bay dọc theo các tia sáng với tốc độ m/s.
Một số loại sơn xanh, đỏ, vàng quét trên các biển báo giao thông là các chất lân quang
+ Tia hồng ngoại có năng lượng nhỏ nên chi gây ra hiện tượng quang điện trong với một số chất quang dẫn → B sai → Đáp án B
Có giá trị rất lớn
Có giá trị không đổi
Có giá trị rất nhỏ
Có giá trị thay đổi được
+ Điện trở có quang điện trở có giá trị thay đổi được khi ta chiếu vào nó một ánh sáng kích thích thích hợp.
→ Đáp án D
số nơtron
số nuclôn
điện tích
số prôtôn
+ Hai hạt nhân có cùng số Nucleon → Đáp án B
tinh luyện đồng
mạ điện
luyện nhôm
hàn điện
+ Hàn điện là ứng dụng không liên quan đến hiện tượng điện phân → Đáp án D
giữa hai dòng điện
giữa nam châm với dòng điện
giữa hai điện tích đứng yên
giữa hai nam châm
+ Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tương tác tĩnh điện → C sai → Đáp án C
9,82 m/s2
9,88 m/s2
9,85 m/s2
9,80 m/s2
+ Gia tốc trọng trường m/s2 → Đáp án A
cộng hưởng
tắt dần
cưỡng bức
điều hòa
+ Dao động của rung mạnh hơn của xe lúc đó là dao động cưỡng bức → Đáp án C
2.10‒4 W/m2
2.10‒10 W/m2
10‒4 W/m2
10‒10 W/m2
+ Cường độ âm tại điểm có mức cường độ âm L là: W/m2
→ Đáp án C
+ Với máy hạ áp thì điện áp thứ cấp luôn nhỏ hơn điện áp sơ cấp →
→ Đáp án A
1 vạch màu hỗn hợp của 4 bức xạ
2 vạch màu đơn sắc riêng biệt
3 vạch màu đơn sắc riêng biệt
4 vạch màu đơn sắc riêng biệt
+ Bước sóng thuộc vùng tử ngoại → ta chỉ thấy được vạch sáng của 3 bức xạ còn lại
→ Đáp án C
vàng
lục
đỏ
chàm
+ Ánh sáng phát xạ phải có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích → ánh sáng phát ra không thể là ánh sáng chàm
→ Đáp án D
+ Dễ thấy rằng dao động tổng hợp → hai dao động ngược pha
→ Đáp án A
+ Trong sóng điện từ thì tại cùng một vị trí cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha, với hai đại lượng cùng pha, ta có
→ khi thì , vậy sau khoảng thời gian thì
→ Đáp án A
Tần số giảm, bước sóng tăng
Tần số không đổi, bước sóng giảm
Tần số không đổi, bước sóng tăng
Tần số tăng, bước sóng giảm
Khi ánh sáng truyền qua các môi trường trong suốt thì
+ Tần số của sóng là không đổi
+ Chiết suất của thủy tinh lớn hơn chiết suất của không khí do vậy vận tốc của ánh sáng trong thủy tinh giảm → bước sóng giảm
→ Đáp án B
s
s
s
s
43 m.
45 m.
39 m.
41 m.
+ Gọi t là thời gian kể từ lúc người thả viên đá đến lúc nghe được âm của hòn đá đập vào đáy giếng.
Ta có với là khoảng thời gian để hòn đá rơi tự do đến đáy giếng, là khoảng thời gian để âm truyền từ đáy giếng đến tai:
→ → m
→ Đáp án D
i=23cos100πt+π6A.
i=22cos100πt+π6A.
i=22cos100πt-π6A.
100 V
V
200 V
V
+ Ta có ↔ .
Phương trình trên cho nghiệm V →
→ Đáp án C
6,5.1014 Hz.
7,5.1014 Hz.
5,5.1014 Hz.
4,5.1014 Hz.
+ Khoảng vân của ánh sáng dùng làm thí nghiệm: → μm.
→ Tần số của ánh sáng Hz
→ Đáp án B
6 vân sáng và 5 vân tối
5 vân sáng và 6 vân tối
6 vân sáng và 6 vân tối
5 vân sáng và 5 vân tối
+ Khoảng vân giao thoa mm.
Ta xét các tỉ số: → Trên MN có 6 vân sáng và 6 vân tối
→ Đáp án C
0,6564 μm.
0,1216 μm.
0,76 μm.
0,1212 μm.
4
3
6
9
+ Tốc độ chuyển động của electron trên quỹ đạo : →
→ Đáp án A
2,41.108 m/s
2,75.108 m/s
1,67.108 m/s
2,24.108 m/s
+ Ta có → → m/s
→ Đáp án D
3T
2T
T
+ Số hạt nhân bị phân rã sau khoảng thời gian t và số hạt nhân còn lại được xác định bởi biểu thức.
, với → →
→ Đáp án B
9,24 MeV
5,22 MeV
7,72 MeV
8,52 MeV
+ Năng lượng phản ứng tỏa ra
→
→ Năng lượng liên kết của hạt nhân X: MeV
→ Đáp án C
4 Ω.
2 Ω.
0,75 Ω.
6 Ω.
+ Hiệu suất của nguồn điện .
→ Từ đồ thị ta có, tại Ω thì H = 0,75 → → Ω
→ Đáp án B
L là thấu kính hội tụ đặt tại giao điểm của đường thẳng SS' với xy
là thấu kính phân kì đặt trong khoảng giữa S và S'
L là thấu kính phân hội tụ đặt trong khoảng giữa S và S'
L là thấu kính phân kì đặt tại giao điểm của đường thẳng SS' với xy
+ Từ S và S' ta dựng các tia sáng để xác định tính chất của và vị trí đặt thấu kính
→ Tia sáng đi qua SS' cắt tại quang tâm O → vẽ thấu kính vuông góc với trục chính tại O.
í đặt thấu kính.
→ Tia sáng song song với xy tới thấu kính cho tia ló đi qua ảnh S'.
+ Dễ thấy rằng thấu kính là phân kì đặt tại giao điểm của đường thẳng SS' với xy → Đáp án D
0,5 cm
1,875 cm
2 cm
1,5 cm
+ Con lắc sau khi giữa cố định dao động với tần số gấp đôi tần số cũ → độ cứng của lò lo gấp 4 lần → giữ tại vị trí cách đầu cố định của lò xo một đoạn 0,75 chiều dài.
+ Từ hình vẽ, ta có:
cm → d = 2cm
→ Đáp án C
10 cm, 3 cm
8 cm, 6 cm
8 cm, 3 cm
10 cm, 8 cm
trên vị trí cân bằng cm
dưới vị trí cân bằng cm
dưới vị trí cân bằng cm
trên vị trí cân bằng cm
260 cm2.
180 cm2.
180 mm2.
260 mm2.
100 V
V
200 V
100 V
281 V.
282 V.
283 V.
Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ
Trong phóng xạ , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau
Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn hạt nhân con và hạt nhân mẹ như nhau
Trong phóng xạ , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau
+ Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên tổng số prôtôn của các hạt nhân con và số proton của hạt nhân mẹ như nhau → C sai
→ Đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














