
40 câu hỏi
Tia tử ngoại
Tia hồng ngoại.
Tia sáng thấy.
ánh sáng tím.
Đáp án A
Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ hồ quang điện dùng đề diệt vi khuẩn, tiệt trùng.
Từ phía Nam
Từ phía Bắc
Từ phía Tây
Từ phía Đông
Đáp án B
+ Vecto cảm ứng điện trường:
+ Vec tơ cảm ứng từ trường:
+ Chiều truyền song điện từ:
+ Sóng điện từ có chiều từ Bắc xuống Nam. Sóng điện từ sẽ đến điểm M từ hướng Bắc.
(55 V, 5 A)
(55 V, 20 A)
(220 V, 20 A)
(220 V, 5 A)
Đáp án D
+ Ta có:
0,16 J
0,16 J
0,8 J
0,08 J
8,55 MeV
478,96 MeV
18,42 MeV
0, 514 MeV
0,87g
0,78g
7,8g
8,7g
Đáp án B
Cách 1: t = 8 tuần = 56 ngày = 7.T.
Suy ra sau thời gian t thì khối lượng chất phóng xạ I còn lại là:
m = = 0,78 gam . Chọn đáp án B.
Cách 2:
Số chu kì bán rã là: k = .
Nên khối lượng I131 còn lại là: m =
tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng chàm bị phản xạ toàn phần
so với phương tia tới, tia khúc xạ chàm bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
chùm sáng bị phản xạ toàn phần
so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ chàm
Đáp án D
+ So với phương tia tới tia màu vàng bị lệch ít hơn.
+ Góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn màu lam.
+ Không có hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu từ không khí vào nước.
384/9.
384/3
384/11
384/25.
Chất lỏng
Chất khí có áp suất cao
Chất khí có áp suất thấp
Chất rắn
Đáp án C
Chất khí có áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch phát xạ
60 vòng/phút
120 vòng/phút
50 vòng/phút
100 vòng/phút
Đáp án C
Tốc độ quay của roto là 600/12 = 50 (vòng/phút)
320 W.
240 W.
160 W.
120 W.
Đáp án C
Đáp án D
Tần số của mạch LC:
Sóng cơ lan truyền qua các môi trường khác nhau thì tần số của sóng không thay đổi
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Khoảng cách giữa hai điểm dao động cũng pha trên phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng
Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang và sóng dọc
Đáp án B
+ Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng
độ lớn vận tốc giảm dần thì độ lớn gia tốc cũng giảm dần
gia tốc luôn cùng pha với li độ
gia tốc, vận tốc và li độ dao động với tần số khác nhau
vận tốc nhanh pha hơn li độ π/2
Đáp án D
+ Trong dao động điều hòa thì vận tốc nhanh pha so với li độ.
+ Độ lớn vận tốc giảm dần thì vật đi về biên → độ lớn gia tốc tăng dần.
+ Gia tốc ngược pha với li độ.
+ Gia tốc vận tốc và li độ dao động cùng tần số.
0,09 MeV
5,03 MeV
5,12 MeV
5,21 MeV
Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong
Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài
Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng
Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn
Đáp án A
Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
6,625.10-19 J.
4,14.10-19eV.
4,14.10-13 eV
6,625.10-16 kJ
Đáp án A
Công thoát: .
1,77 MeV
2,84 MeV
1,77 eV
2,84 eV
Đáp án C
Ta có:
5 cm
10 cm
6 cm
8 cm
Đáp án A
+ Ta có: , lực F bị giảm đi 2,25 lần do đặt vào đầu do hằng số điện môi tăng 2,25 lần
→ để F không đổi thì r2 phải giảm 2,25 lần (để mẫu số không đổi)
Vậy dịch chúng lại gần nhau một đoạn 15 – 10 = 5cm
92 electron và tổng số proton và electron là 235
92 proton và tổng số proton và electron là 235
92 proton và tổng số proton và nơtron là 235
92 proton và tổng số nơtron là 235.
Đáp án C
Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ có: Z = 92; A = 235
=> 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235
Đáp án C
Cơ năng con lắc đơn:
75 cm/s
25 cm/s
50 cm/s
40 cm/s
Đáp án B
Tốc độ truyền sóng:
Đáp án C
+ Mạch chứa L và C và u và i vuông pha
+ Ta có
→ Vậy:
1,5
1 s
2 s
3 s
Đáp án B
+ Động năng bằng ba lần thế năng:
→ Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần
+ Thế năng bằng ba lần động năng
→ Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần
380 nm
440 nm
450 nm
400 nm
17850(Hz)
18000(Hz)
17000(Hz)
17640(Hz).
Đáp án D.
fn = n.fcb = 420n (n N).
Mà fn 18000 420n 18000 n 42. fmax = 420 x 42 = 17640 (Hz)
0,4 μm.
0,38 μm.
0,65 μm.
0,76 μm.
12 cm
15 cm
16 cm
10 cm
20 cm/s
cm/s
40 cm/s
0,5 A.
3 A.
2 A.
3 A.
Đáp án A.
.
0,9
0,6
0,5
0,7
7,3 kV.
5,3 kV.
6,7 kV.
6,1 kV.
201,80 s.
201,86 s.
201,93 s.
202 s
48 m/s
24 m/s
32 m/s
60 m/s
100(Hz)
200(Hz)
25(Hz)
75(Hz)
12,7 cm
10,5 cm
14,2 cm
6,4 cm
150 m
160 m
180 m
170 m
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














