
40 câu hỏi
Vận tốc
Gia tốc
Vận tốc
Gia tốc
Đáp án D.
Từ phương trình dao động điều hòa , điều sai:
Gia tốc . Do gia tốc này không ngược pha với li độ.
Đáp án A.
Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại:
0,5 s.
1 s.
1,5 s.
2 s.
Đáp án B
+ Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là
lỏng, khí và chân không.
chân không, rắn và lỏng
khí, chân không và rắn.
rắn, lỏng và khí
Đáp án D.
Sóng cơ truyền được trong môi trường rắn, lỏng và khí.
số nơtron
số nuclôn
điện tích
số prôtôn
Đáp án B.
Hạt nhân triti và hạt nhân hêli có cùng số khối là 3 nên có cùng số nuclôn
f = 15cm
f = 10cm.
f = 20 cm
f = 5 cm.
Đáp án A
+ Điện trở của đèn: . Bỏ qua điện trở các dây nối.
+ Do 2 đèn mắc song song nên khi 1 đèn bị ĐỨT thì còn 1 đèn hoạt động.
Suy ra điện trở mạch ngoài lúc này là RN = Rđ.
+ Cường độ dòng điện qua nguồn:
lớn hơn 2000 Hz.
nhỏ hơn 16 Hz.
lớn hơn 20000 Hz.
trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.
Đáp án C.
Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
tần số khác nhau.
biên độ âm khác nhau
cường độ âm khác nhau
độ to khác nhau
Đáp án A.
Các âm có độ cao khác nhau là do tần số của chúng khác nhau
Chùm bức xạ 1.
Chùm bức xạ 2.
Chùm bức xạ 3.
Chùm bức xạ 4
Chọn D
Chọn D
1,1.106 (m/s).
1,2.106 (m/s).
1,2.105 (m/s).
1,1.105 (m/s)
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Đáp án A.
+ Bước sóng các bức xạ điện từ trong chân không sắp xếp theo thứ tự giản dần: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím), tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
2λ.
λ.
0,5λ
0,25λ.
Đáp án C
+ Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là nửa bước sóng 0,5
6 m.
60 m
6 km
3 km
Đáp án B.
giảm đi 5 µF
tăng thêm 15 µF
giảm đi 20 µF
tăng thêm 25 µF
Đáp án D.
5 giờ.
5,5 giờ.
5,25 giờ.
10 giờ
500 vòng
25 vòng
100 vòng
50 vòng
Đáp án D.
Áp dụng công thức máy biến áp vòng.
tím, lam, đỏ.
đỏ, vàng, lam.
đỏ, vàng.
lam, tím.
Đáp án C.
Chiết suất của nước tăng dần với các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím) nên khi tia màu lục bắt đầu bị phản xạ toàn phần thì các tia màu đỏ, cam, vàng chưa bị phản xạ toàn phần.
0,4 kg.
1 kg
250 kg
100 g
Đáp án D.
Tần số dao động riêng của hệ rad/s.
+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi g.
220V
Đáp án D.
+ Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại khi cộng hưởng
2λ.
1,5λ.
3λ.
2,5 λ.
Đáp án B.
Ta có: d2 – d1 = (2.2 + 1) = 2,5 (vân tối thứ 3 ứng với k = 2).
0,76 µm
0,6 µm
0,64 µm
0,75 µm
Đáp án D.
Ta có:
7,52 A
7,52 mA/s.
15 mA.
0,15 s
Đáp án C
+ Ta thấy hai dao động thành phần ngược pha
→ biên độ dao động tổng hợp cm.
→ Tốc độ của vật tại vị trí cân bằng cm/s.
100 cm/s.
50 cm/s.
10 cm/s.
80 cm/s.
Đáp án C
+ Ta thấy hai dao động thành phần ngược pha
→ biên độ dao động tổng hợp cm.
→ Tốc độ của vật tại vị trí cân bằng cm/s
16,88 MeV.
15,88 MeV
14,88 MeV
13,88 MeV
Đáp án C.
W = WđX1 + WđX2 - Wđp = WđX1 + WđX1 - Wđp
(vì v1 = 2v2 nên WđX1 = 4WđX2)
WđX1 = = 14,88 (MeV).
32 W.
100W.
64 W.
128 W
Đáp án C.
0,5 J.
0,0375 J
0,0125 J.
0,025 J.
Đáp án B
+ Cuộn dây thuần cảm đóng vai trò dây dẫn R có dòng điện không đổi chạy qua
+ Cảm kháng của cuộn dây đối với dòng điện xoay chiều
→ Biểu diễn phức dòng điện trong mạch
2.10-5(T).
9.10-5(T).
7.10-5(T).
5.10-5(T).
0,924.
0,707
0,866.
0,500.
0,64 cm.
0,56 cm.
0,43 cm.
0,5 cm.
7,51805 MeV/nuclôn.
9,51805 MeV/nuclôn.
8,51805 MeV/nuclôn.
6,51805 MeV/nuclôn.
Đáp án C.
1,45 kV
4,5 kV
1,35kV
6,2 kV.
Đáp án C
-4.10-7 C.
4.10-6 C.
4.10-7 C
-4.10-6 C.
Đáp án A
+ Chu kì của con lắc khi có và không có điện trường:
0,4.
0,8.
0,6.
0,9.
Đáp án C
93,75%
96,88%
96,28%
96,14%
4 cm
4 cm.
6 cm.
6,5 cm.
Dễ thấy 0,5T = 3ô = (0,7 - 0,4) = 0,3s T = 0,6s
=> ω = 10π/3 rad/s. Biên độ A= 8 cm.
Góc quét trong 1 ô đầu (t = T/6 = 0,1s vật ở VTCB):
Dùng VTLG => j = π/6.
Lúc t =0: . Chọn A.
Giải nhanh: Vật từ x0 đến VTCB là T/6. Dùng VTLG => = π/6 =>cm.
504,6 s
506,8 s.
506,4 s.
504,4 s.
Đáp án D.
Từ đồ thị, ta có rad/s. Dễ thấy: OO’= 10 cm
Phương trình dao động của vật A và ảnh A’
cm
+Khoảng cách giữa A và A’ thì cm
+Biểu diễn các vị trí tương ứng lên đường tròn và tách
s.
3 A
A.
2 A.
A.
Đáp án C
+ Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại khi cộng hưởng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














