Tìm số chưa biết trong đẳng thức A.B=0
Đề thi
Tìm số chưa biết trong đẳng thức A.B=0
A
Admin
ToánLớp 698 lượt thi
17 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x−7.7=0. Chọn đáp án đúng:

7

-7

14

-14

Xem đáp án

Chọn A

x−7.7=0⇔x−7=0⇔x=7

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho −5−x.−5=0. Chọn đáp án đúng

5

0

-5

-10

Xem đáp án

Chọn C

−5−x.−5=0⇔−5−x=0⇔x=−5

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 1−x.−6=0. Chọn đáp án đúng:

0

1

-6

-1

Xem đáp án

Chọn B

1−x.−6=0⇔1−x=0⇔x=1

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x+16.−26=0. Chọn đáp án đúng:

0

-26

16

-16

Xem đáp án

Chọn D

x+16.−26=0⇔x+16=0⇔x=−16

 

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 19.x−6=0. Chọn đáp án đúng:

6

0

-6

61

Xem đáp án

Chọn A

19.x−6=0⇔x−6=0⇔x=6

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho −21.x−32=0. Chọn đáp án đúng

0

32

=32

-6

Xem đáp án

Chọn C

−21.x−32=0⇔x−32=0⇔x=32

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, x−7.x+8=0

b, x−19.x+21=0

Xem đáp án

a, x=7x=−8b, x=19x=−21

 

 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, x−12.x+456=0b, x−312.x+45=0

 

Xem đáp án

a, x=12x=−456b, x=312x=−45

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính a, −75.x−654.x+35=0b, 563.x−496.x+412=0

Xem đáp án

a, x=654x=−35b, x=496x=−412

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên 

a, −75.x−654.x+35=0⇔x−654.x+35=0⇔x−654=0x+35=0⇔x=654x=−35

b, 563.x−496.x+412=0⇔x−496.x+412=0⇔x−496=0x+412=0⇔x=496x=−412

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, −13.x−645.x+613=0b, 651.x−12.x+946=0

Xem đáp án

a, x=645x=−613b, x=12x=−946

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, −x−35.x+623=0b, −x−56.x+965=0

Xem đáp án

a, x=−35x=−623b, x=−56x=−965

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

 

 a, −x−35.x+623=0⇔−x−35=0x+623=0⇔x=−35x=−623b, −x−56.x+965=0⇔−x−56=0x+965=0⇔x=−56x=−965

 

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, −−56.−x−61.x+132=0b, −−96.−x−856.x+965=0

Xem đáp án

a, x=−61x=−132b, x=−856x=−965

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

a, −−56.−x−61.x+132=0⇔−x−61.x+132=0⇔−x−61=0x+132=0⇔−x−61=0x+132=0⇔x=−61x=−132b, −x−56.x+965=0⇔−x−856.x+965=0⇔−x−856=0x+965=0⇔−x−856=0x+965=0⇔x=−856x=−965
13.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, −−23.−x−265.x+948=0b, −−98.−x−641.x+431=0

Xem đáp án

a, x=−265x=−948b, x=−641x=−431

14.Tự luận
• 1 điểm

Tínha, x−541.x+865.x−6523=0b, x+6845.x−6543.x+6541=0

Xem đáp án

a, x=541x=−865x=6523b, x=−6845x=6543x=−6541

 

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

a, x−541.x+865.x−6523=0⇔x−541=0x+865=0x−6523=0⇔x=541x=−865x=6523b, x+6845.x−6543.x+6541=0⇔x+6845=0x−6543=0x+6541=0⇔x=−6845x=6543x=−6541
15.Tự luận
• 1 điểm

Tính: a, x−4233.x+8465.x−9864=0b, x+5641.x−3210.x+2184=0

Xem đáp án

a, x=4233x=−8465x=9864b, x=−5641x=3210x=−2184

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, −551.−x−642.x+4563.x−6431=0b, −−465.x−4132.−x+4523.−x−6212=0

Xem đáp án

a, x=−642x=−4563x=6431b, x=4132x=4523x=−6212

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

a, −551.−x−642.x+4563.x−6431=0⇔−x−642.x+4563.x−6431=0⇔−x−642=0x+4563=0x−6431=0⇔x=−642x=−4563x=6431b, −−465.x−4132.−x+4523.−x−6212=0⇔x−4132.−x+4523.−x−6212=0⇔x−4132=0−x+4523=0−x−6212=0⇔x=4132x=4523x=−6212
17.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, −64.−x−6532.x+8965.x−8520=00b, −−321.x−7984.−x+465.−x−645=0

Xem đáp án

a, x=−6532x=−8965x=8520b, x=7984x=465x=−645

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả