Tìm số chưa biết trong đẳng thức A.B=0
Đề thi

Tìm số chưa biết trong đẳng thức A.B=0

A
Admin
ToánLớp 657 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x7.7=0. Chọn đáp án đúng:

7

-7

14

-14

Xem đáp án

Chọn A

x7.7=0x7=0x=7

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5x.5=0Chọn đáp án đúng

5

0

-5

-10

Xem đáp án

Chọn C

5x.5=05x=0x=5

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1x.6=0. Chọn đáp án đúng:

0

1

-6

-1

Xem đáp án

Chọn B

1x.6=01x=0x=1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x+16.26=0. Chọn đáp án đúng:

0

-26

16

-16

Xem đáp án

Chọn D

x+16.26=0x+16=0x=16

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19.x6=0. Chọn đáp án đúng:

6

0

-6

61

Xem đáp án

Chọn A

19.x6=0x6=0x=6

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 21.x32=0Chọn đáp án đúng

0

32

=32

-6

Xem đáp án

Chọn C

21.x32=0x32=0x=32

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a, x7.x+8=0

b, x19.x+21=0

Xem đáp án

a, x=7x=8b, x=19x=21

 

 

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

a, x12.x+456=0b, x312.x+45=0

 

Xem đáp án

a, x=12x=456b, x=312x=45

9. Tự luận
1 điểm

Tính a, 75.x654.x+35=0b, 563.x496.x+412=0

Xem đáp án

a, x=654x=35b, x=496x=412

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên 

a, 75.x654.x+35=0x654.x+35=0x654=0x+35=0x=654x=35

b, 563.x496.x+412=0x496.x+412=0x496=0x+412=0x=496x=412

10. Tự luận
1 điểm

Tính:

a, 13.x645.x+613=0b, 651.x12.x+946=0

Xem đáp án

a, x=645x=613b, x=12x=946

11. Tự luận
1 điểm

Tính:

a, x35.x+623=0b, x56.x+965=0

Xem đáp án

a, x=35x=623b, x=56x=965

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

 

 a, x35.x+623=0x35=0x+623=0x=35x=623b, x56.x+965=0x56=0x+965=0x=56x=965

 

12. Tự luận
1 điểm

Tính:

a, 56.x61.x+132=0b, 96.x856.x+965=0

Xem đáp án

a, x=61x=132b, x=856x=965

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

a, 56.x61.x+132=0x61.x+132=0x61=0x+132=0x61=0x+132=0x=61x=132b, x56.x+965=0x856.x+965=0x856=0x+965=0x856=0x+965=0x=856x=965
13. Tự luận
1 điểm

Tính:

a, 23.x265.x+948=0b, 98.x641.x+431=0

Xem đáp án

a, x=265x=948b, x=641x=431

14. Tự luận
1 điểm

Tínha, x541.x+865.x6523=0b, x+6845.x6543.x+6541=0

Xem đáp án

a, x=541x=865x=6523b, x=6845x=6543x=6541

 

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

a, x541.x+865.x6523=0x541=0x+865=0x6523=0x=541x=865x=6523b, x+6845.x6543.x+6541=0x+6845=0x6543=0x+6541=0x=6845x=6543x=6541
15. Tự luận
1 điểm

Tính: a, x4233.x+8465.x9864=0b, x+5641.x3210.x+2184=0

Xem đáp án

a, x=4233x=8465x=9864b, x=5641x=3210x=2184

16. Tự luận
1 điểm

Tính:

a, 551.x642.x+4563.x6431=0b, 465.x4132.x+4523.x6212=0

Xem đáp án

a, x=642x=4563x=6431b, x=4132x=4523x=6212

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

a, 551.x642.x+4563.x6431=0x642.x+4563.x6431=0x642=0x+4563=0x6431=0x=642x=4563x=6431b, 465.x4132.x+4523.x6212=0x4132.x+4523.x6212=0x4132=0x+4523=0x6212=0x=4132x=4523x=6212
17. Tự luận
1 điểm

Tính:

a, 64.x6532.x+8965.x8520=00b, 321.x7984.x+465.x645=0

Xem đáp án

a, x=6532x=8965x=8520b, x=7984x=465x=645