Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Đề thi

Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

A
Admin
ToánLớp 655 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x=5Chọn đáp án đúng:

x=-5

x=0

x5

x5

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

x=4

x=0

x=7

x=10

Xem đáp án

Chọn B

Vì giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án không đúng

x=4

x=0

x=8

x=9

Xem đáp án

Chọn C

Vì giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

a

-3

2

0

-1

-a

3

-2

0

1

|a|

3

2

0

1

-a là số đối của a

|a| là giá trị tuyệt đối của a

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a, x=19

b, x=19

Xem đáp án

a, x= 19 hoặc x= -19

b)     Không có số nào thỏa mãn.

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)     x=19x=19  hoặc x=19

b)    Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương nên không có x nào thỏa mãn.

7. Tự luận
1 điểm

Bài tập đề xuất

Tìm x biết:

a, x=26

b, x=4

Xem đáp án

a, x=26 hoặc x= -4

b, x=4 hoặc x=-4

8. Tự luận
1 điểm

Bài tập đề xuất

Tìm x biết:

a, x=21

b, -x=-21

Xem đáp án

a, x= 21 hoặc x= -21

b, Không có số nào thỏa mãn

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)     x=21x=21 hoặc x=21 nên x= 21 hoặc x= -21

b)    Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương nên không có x nào thỏa mãn.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

 a, x=45b, x=45

Xem đáp án

a, x= 45 hoặc x= -45

b,  Không có x nào thỏa mãn.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a, x<5b, 12x<15

Xem đáp án

a, xb, x

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a, xb, x

 

 

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a, x>5b, x5

Xem đáp án

a, x0;1;2;3;4;5;......b, x0;1;2;3;4;5

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

aa, x0;1;2;3;4;5;......b, x0;1;2;3;4;5 

 

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a, 1x<0b, x<100

Xem đáp án

a, xb, x

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a, x>145b, x10

Xem đáp án

a, x0;1;2;3;4;5;......b, x0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: 

4=4

4=4

4>4

4<4

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

4>5

44

4<6

4=4

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 5 là số:

Số tự nhiên

Số nguyên âm

Số nguyên dương

Số thập phân.

Xem đáp án

Chọn B

17. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a, -55b, 2--2c,-7-8d, 10--10

Xem đáp án

a, -5=5b, 2>--2c,-7>-8d, 10>--10

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

5=55=52=22=2                         7=78=810=1010=10

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào đúng

-3>0

3<0

|-3|>0

|-3|<0

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào không đúng?

-3<0

3>0

|-3|>0

|-3|<0

Xem đáp án

Chọn D

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)   6=............                                                      c)  6=............

b) (-6)=............                                                             d) 6=............

Xem đáp án

a)   6=-6                                                      c)  6=6

b) (-6)=6                                                             d) 6=6

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)   6=-6    

b) (-6)=6          

c)  6=6 

d) 6=6

21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)   10=............                                                      c)  10=............

b) (-10)=............                                                             d) 10=............

Xem đáp án

 a)   10=-10         

b) (-10)=10                   

c)  10=10                                             

d) 10=10

22. Tự luận
1 điểm

Trong các số nguyên 11;2;0;23;4, số nào là số nguyên lớn nhất, số nào là số nguyên nhỏ nhất?

Xem đáp án

Số nguyên lớn nhất là: |-11|

Số nguyên nhỏ nhất là: 23

 

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Trả lời câu hỏi của đề bài.

|-11|=11 

23= -23

So sánh: 23 

Số nguyên lớn nhất là: |-11|

Số nguyên nhỏ nhất là: 23

 

23. Tự luận
1 điểm

Trong các số nguyên 25;10;0;5;8, số nào là số nguyên lớn nhất, số nào là số nguyên nhỏ nhất?

Xem đáp án

Số nguyên lớn nhất là: -(-10)

Số nguyên nhỏ nhất là: 25

24. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 9;10;1;0;10;5;8;+9

Xem đáp án

10;9;1;0;5;8;+9;10

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Sắp xếp theo yêu cầu của đề bài.

8=8+9=9 

So sánh: 10<9<1<0<5<8<+9<10

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 10;9;1;0;5;8;+9;10

25. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 8;11;2;0;11;6;9;+8

Xem đáp án

11;8;2;0;0;6;8;+9

26. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 9;3;8;4;0;6;4

Xem đáp án

9;8;4;0;3;4;6

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Sắp xếp theo yêu cầu của đề bài.

8=84=46=64=4 

So sánh: 9>8>4>0>3>4>6

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 9;8;4;0;3;4;6

27. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 10;4;9;6;0;5;7

Xem đáp án

10;9;6;0;4;5;7