Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Đề thi
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
A
Admin
ToánLớp 691 lượt thi
27 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x=5. Chọn đáp án đúng:

x=-5

x=0

x≠5

x≠−5

Xem đáp án

Chọn A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

x=−4

x=0

x=−7

x=−10

Xem đáp án

Chọn B

Vì giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án không đúng

x=4

x=0

x=−8

x=9

Xem đáp án

Chọn C

Vì giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương

4.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

a

-3

2

0

-1

-a

3

-2

0

1

|a|

3

2

0

1

-a là số đối của a

|a| là giá trị tuyệt đối của a

5.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

a, x=19

b, x=−19

Xem đáp án

a, x= 19 hoặc x= -19

b)     Không có số nào thỏa mãn.

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)     x=19⇔x=19  hoặc x=−19

b)    Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương nên không có x nào thỏa mãn.

7.Tự luận
• 1 điểm

Bài tập đề xuất

Tìm x biết:

a, −x=26

b, x=4

Xem đáp án

a, x=26 hoặc x= -4

b, x=4 hoặc x=-4

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Bài tập đề xuất

Tìm x biết:

a, −x=21

b, -x=-21

Xem đáp án

a, x= 21 hoặc x= -21

b, Không có số nào thỏa mãn

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)     −x=21⇔−x=21 hoặc −x=−21 nên x= 21 hoặc x= -21

b)    Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương nên không có x nào thỏa mãn.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

 a, −x=45b, −x=−45

Xem đáp án

a, x= 45 hoặc x= -45

b,  Không có x nào thỏa mãn.

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

a, x<−5b, −12≤x<−15

Xem đáp án

a, x∈∅b, x∈∅

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a, x∈∅b, x∈∅

 

 

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

a, x>−5b, x≤5

Xem đáp án

a, x∈0;1;2;3;4;5;......b, x∈0;1;2;3;4;5

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

aa, x∈0;1;2;3;4;5;......b, x∈0;1;2;3;4;5 

 

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

a, −1≤x<0b, x<−100

Xem đáp án

a, x∈∅b, x∈∅

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

a, x>−145b, x≤10

Xem đáp án

a, x∈0;1;2;3;4;5;......b, x∈0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng: 

4=−4

−4=−4

−4>4

−4<4

Xem đáp án

Chọn A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

−4>5

−4≤−4

−4<6

−4=−4

Xem đáp án

Chọn C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số −−5 là số:

Số tự nhiên

Số nguyên âm

Số nguyên dương

Số thập phân.

Xem đáp án

Chọn B

17.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a, -55b, 2--2c,-7-8d, 10--10

Xem đáp án

a, -5=5b, 2>--2c,-7>-8d, 10>--10

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

−5=55=52=2−−2=−2                         −7=7−8=−8−10=10−−10=−10

 

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết nào đúng

-3>0

3<0

|-3|>0

|-3|<0

Xem đáp án

Chọn C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết nào không đúng?

-3<0

3>0

|-3|>0

|-3|<0

Xem đáp án

Chọn D

20.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)   −−6=............                                                      c)  −6=............

b) −(-6)=............                                                             d) 6=............

Xem đáp án

a)   −−6=-6                                                      c)  −6=6

b) −(-6)=6                                                             d) 6=6

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)   −−6=-6    

b) −(-6)=6          

c)  −6=6 

d) 6=6

21.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)   −−10=............                                                      c)  −10=............

b) −(-10)=............                                                             d) 10=............

Xem đáp án

 a)   −−10=-10         

b) −(-10)=10                   

c)  −10=10                                             

d) 10=10

22.Tự luận
• 1 điểm

Trong các số nguyên −11;−2;0;−−23;4 , số nào là số nguyên lớn nhất, số nào là số nguyên nhỏ nhất?

Xem đáp án

Số nguyên lớn nhất là: |-11|

Số nguyên nhỏ nhất là: −−23

 

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Trả lời câu hỏi của đề bài.

|-11|=11 

−−23= -23

So sánh: −−23 

Số nguyên lớn nhất là: |-11|

Số nguyên nhỏ nhất là: −−23

 

23.Tự luận
• 1 điểm

Trong các số nguyên −−25;−−10;0;−5;−−8, số nào là số nguyên lớn nhất, số nào là số nguyên nhỏ nhất?

Xem đáp án

Số nguyên lớn nhất là: -(-10)

Số nguyên nhỏ nhất là: −−25

24.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: −9;−10;−1;0;10;5;−8;+9

Xem đáp án

−10;−9;−1;0;5;−8;+9;10

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Sắp xếp theo yêu cầu của đề bài.

−8=8+9=9 

So sánh: −10<−9<−1<0<5<−8<+9<10

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: −10;−9;−1;0;5;−8;+9;10

25.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: −8;−11;−2;0;11;6;−9;+8

Xem đáp án

−11;−8;−2;0;0;6;−8;+9

26.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 9;−3;8;−4;0;−−6;−4

Xem đáp án

9;8;−4;0;−3;−4;−−6

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Sắp xếp theo yêu cầu của đề bài.

8=8−4=4−−6=−6−4=−4 

So sánh: 9>8>−4>0>−3>−4>−−6

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 9;8;−4;0;−3;−4;−−6

27.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 10;−4;9;−6;0;−−5;−7

Xem đáp án

10;9;−6;0;−4;−−5;−7

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả