test
220 câu hỏi
Ba nhóm người liên quan đến một hệ thống thông tin là:A. Người dùng, những thực thể quản lý và môi trường.B. Người dùng, những thực thể môi trường và những bộ phận hệ thống.C. Người dùng, bộ phận quản lý và hệ thống.D. Nhà phân tích, nhà chiến lược và các bộ phận liên quan.
Đáp án
Chọn đáp án C
Trong một hệ thống thông tin, thông tin đúng, tới đúng người, vào đúng lúc, được đảm bảo bởi:A. Các thủ tục của hệ thống.B. Con người của hệ thống.C. Các thiết bị của hệ thống.D. Môi trường của hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án A
Một hệ thống thông tin được tạo thành bởi:A. Con người, thủ tục và môi trường.B. Thiết bị, thủ tục và môi trường.C. Con người, thiết bị và các thủ tục.D. Cơ sở dữ liệu, xử lý và con người.
Đáp án
Chọn đáp án C
Hai trong số những thành phần cơ bản của hệ thống thông tin?A. Các dữ liệu và các xử lý.B. Các dữ liệu và các điều khiển.C. Các điều khiển và các xử lý.D. Các dữ liệu và các thông tin.
Đáp án
Chọn đáp án A
Môi trường của một hệ thống thông tin:A. Tác động đến Hệ thống nhưng không nhận tác động từ Hệ thống.B. Không tác động đến Hệ thống nhưng nhận tác động từ Hệ thống.C. Tác động đến Hệ thống và nhận tác động từ hệ thống.D. Không tác động đến Hệ thống và không nhận sự tác động từ Hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án A
Phân tích hệ thống thông tin cố gắng tìm kiếm...A. Những vấn đề tồn tại của hệ thống thông tin hiện tại.B. Những vấn đề của hệ thống được đề xuất.C. Phương pháp để được chấp nhận đối với việc thiết kế.D. Yêu cầu của người dùng.
Đáp án
Chọn đáp án A
Chức năng chính của phòng hệ thống thông tin trong tổ chức là:A. Vận hành và bảo trì hệ thống thông tin.B. Thiết kế và phát triển hệ thống thông tin.C. Cung cấp nhân lực cho công việc vận hành hệ thống.D. Mua sắm các thiết bị máy tính.
Đáp án
Chọn đáp án A
Chức năng chính của một hệ thống thông tin là:A. Chức năng thao tác.B. Chức năng phục vụ.C. Chức năng kỹ thuật.D. Chức năng mua sắm.
Đáp án
Chọn đáp án B
Nếu coi một hệ thống máy tính là một hệ thống thông tin thì người sử dụng của hệ thống máy tính đó là một phần của:A. Những người sử dụng của Hệ thống thông tin.B. Môi trường của Hệ thống thông tin.C. Những người quản lý Hệ Thống thông tin.D. Những người bảo trì Hệ thống thông tin
Đáp án
Chọn đáp án B
Một hệ thống con của một hệ thống thông tin có thể được xem là một hệ thống thông tin độc lập. Giống như vậy, một hệ thống con của một hệ thống máy tính có thể được coi là một:A. Hệ thống máy tính.B. Hệ thống thông tin.C. Hệ thống mở.D. Hệ thống phần cứng.
Đáp án
Chọn đáp án B
Thứ tự của những hoạt động chủ yếu của một dự án hệ thống thông tin là:A. Phân tích, thiết kế, xây dựng.B. Thiết kế, xây dựng, phân tích.C. Thiết kế, phân tích, xây dựng.D. Phân tích, xây dựng, thiết kế.
Đáp án
Chọn đáp án A
Quá trình phát triển Hệ Thống thông tin gồm các giai đoạn:A. Lập kế hoạch dự án, phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, vận hành và bảo trìB. Lập kế hoạch dự án, phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, thiết lập các chương trình và thử nghiệm, cài đặt và chuyển đổi hệ thống, vận hành và bảo trìC. Phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, các chương trình và thử nghiệm.D. Phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, vận hành và bảo trì
Đáp án
Chọn đáp án B
Những mục đích của việc thiết kế hệ thống thông tin được thiết lập trong giai đoạn nào của dự án?A. Giai đoạn tiền phân tích của dự án.B. Giai đoạn phân tích của dự án.C. Giai đoạn khởi tạo thiết kế của dự án.D. Giai đoạn kết thúc dự án.
Đáp án
Chọn đáp án B
Hệ thống là:A. Một phần mềm hoàn chỉnh để phục vụ cho một tổ chức.B. Một tập hợp các phần tử có trao đổi tương tác với nhau và tương tác với môi trường nhằm đạt được mục tiêu chung.C. Một tập hợp của nhiều tổ chức có mối liên hệ với nhau.D. Một tập hợp của nhiều thành phần độc lập với nhau.
Đáp án
Chọn đáp án B
Mọi hệ thống thông tin cần liên tục nâng cấp vì:A. Một hệ thống phát triển đầy đủ ngay từ khi bắt đầu là điều không thể.B. Nhu cầu của người sử dụng tiếp tục phát triển.C. Các kế hoạch của người sử dụng tiếp tục thay đổi.D. Các thiết bị phần cứng bị hỏng hóc thường xuyên.
Đáp án
Chọn đáp án B
Các hoạt động bảo trì và phát triển hệ thống thông tin cần ba loại chuyên gia:A. Phân tích, lập trình, cài đặt.B. Phân tích, thiết kế, lập trình.C. Sửa chữa, phân tích, cài đặt.D. Cài đặt, sửa chữa, phân tích.
Đáp án
Chọn đáp án A
Hiện nay, có những cách nào để phát triển Hệ Thống thông tin?A. Tiếp cận hướng tiến trình, tiếp cận hướng dữ liệu, tiếp cận hướng đối tượng.B. Tiếp cận hướng dữ liệu và hướng cấu trúc, tiếp cận hướng tiến trình.C. Tiếp cận hướng cấu trúc, tiếp cận hướng đối tượng.D. Tiếp cận hướng tiến trình, tiếp cận hướng dữ liệu và hướng cấu trúc, tiếp cận hướng đối tượng.
Đáp án
Chọn đáp án D
Phân tích hệ thống thông tin cố gắng tìm kiếm:A. Những vấn đề tồn tại của hệ thống thông tin hiện tại.B. Những vấn đề của hệ thống được đề xuất.C. Phương pháp để được chấp nhận đối với việc thiết kế.D. Yêu cầu của người dùng.
Đáp án
Chọn đáp án A
Về sự phát triển của hệ thống lớn, chu kỳ phát triển hệ thống tuyến tính được sửa đổi để trở thành:A. Chu kỳ tuyến tính vòngB. Chu kỳ thiết kế tiến triểnC. Chu kỳ thiết kế giai đoạnD. Chu trình thiết kế lặp
Đáp án
Chọn đáp án C
Quá trình phát triển Hệ Thống thông tin gồm các công đoạnA. Lập kế hoạch dự án, phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, vận hành và bảo trìB. Lập kế hoạch dự án, phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, thiết lập các chương trình và thử nghiệm, cài đặt và chuyển đổi hệ thống, vận hành và bảo trìC. Phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, các chương trình và thử nghiệm.D. Phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, vận hành và bảo trì
Đáp án
Chọn đáp án B
Trong chu kỳ phát triển hệ thống tuyến tính, Việc nghiên cứu tính khả thi được tiến hành theo thứ tự:A. Sự hoạt động, kỹ thuật, kinh tế.B. Kỹ thuật, sự hoạt động, kinh tế.C. Kinh tế, kỹ thuật, sự hoạt động.D. Kỹ thuật, kinh tế, sự hoạt động.
Đáp án
Chọn đáp án B
Sự không thuận lợi của chu kỳ tuyến tính vòng là:A. Sự phức tạp trong bổ sung.B. Lỗi được lờ đi.C. Làm chậm tiến độ làm việc do lặp lại.D. Phát hiện lỗi kịp thời.
Đáp án
Chọn đáp án C
Những hệ thống con của một hệ thống thông tin phải có:A. Mức độ độc lập toàn thể cao.B. Mức độ độc lập với mỗi phần tử caoC. Tách biệt toàn bộ khỏi nhau.D. Phụ thuộc hoàn toàn vào nhau.
Đáp án
Chọn đáp án B
Việc đưa một hệ thống thông tin vào một tổ chức là:A. Đầu tư phần cứng và đồng thời tiến hành thay đổi thói quen, kỹ năng làm việc, công tác quản lý, cơ cấu tổ chức.B. Đầu tư phần mềm và đồng thời tiến hành thay đổi thói quen, kỹ năng làm việc, công tác quản lý, cơ cấu tổ chức.C. Tiến hành thay đổi thói quen, kỹ năng làm việc, công tác quản lý, cơ cấu tổ chức.D. Không đơn thuần đầu tư phần cứng, phần mềm mà còn tiến hành thay đổi thói quen, kỹ năng làm việc, công tác quản lý, cơ cấu tổ chức
Đáp án
Chọn đáp án D
Vấn đề chính của chu kỳ tuyến tính là:A. Sự rắc rối khi thực hiện nó.B. Tính không khả thi về hệ thống phổ biến.C. Một lỗi được lờ đi cho đến giai đoạn cuối cùng.D. Dừng lại khi Hệ Thống phát hiện ra lỗi.
Đáp án
Chọn đáp án C
Chu kỳ phát triển hệ thống tuyến tính là phù hợp với:A. Hệ thống thông tin thường.B. Hệ thống thông tin thực nghiệmC. Hệ thống thông tin không xác định (Hệ thống mờ)D. Hệ thống thông tin phức tạp
Đáp án
Chọn đáp án A
Trong chu kỳ thiết kế giai đoạn, mọi hệ thống phụ được xem như một giai đoạn và việc thiết kế nó được phát triển và thực hiện qua áp dụng:A. Chu kỳ phát triển tiến triển.B. Chu kỳ phát triển tuyến tính.C. Chu kỳ phát triển tuyến tính vòng.D. Chu kỳ phát triển lặp.
Đáp án
Chọn đáp án B
Để khắc phục vấn đề chu kỳ tuyến tính khi một lỗi được bỏ qua, sự thay đổi chu kỳ tuyến tính được gọi là:A. Chu kỳ thiết kế giai đoạn.B. Chu kỳ tuyến tính vòng.C. Chu kỳ thiết kế nguyên mẫu.D. Chu kỳ thiết kế lặp.
Đáp án
Chọn đáp án B
Lý do chính để phân theo chu kỳ phát triển hệ thống là:A. Làm đơn giản một dự ánB. Không làm lỡ (bỏ qua) vấn đề nào.C. Máy tính có thể được sử dụng để phát triển công việcD. Sắp xếp công việc cho dễ
Đáp án
Chọn đáp án B
Môi trường của hệ thống làA. Tất cả những gì bên ngoài hệ thống.B. Những đối tượng cung cấp đầu vào cho hệ thống.C. Những thành phần con của hệ thống.D. Những đối tượng đầu ra của hệ thống.
Đáp án
Chọn đáp án B
Hai thành phần cơ bản của hệ thống thông tinA. Các dữ liệu và các xử lýB. Các dữ liệu và các điều khiểnC. Các điều khiển và các xử lý.D. Các dữ liệu và các thông tin.
Đáp án
Chọn đáp án A
Sự thuận lợi chủ yếu của chu kỳ tuyến tính vòng là bảo đảm:A. Trở về được giai đoạn trước để sửa lỗi.B. Sự giải quyết vấn đề nhanh hơn.C. Sự giải quyết vấn đề rẻ hơn.D. Chất lượng lỗi bảo đảm hơn.
Đáp án
Chọn đáp án A
Một dự án phát triển Hệ thống thông tin được xác định khi xác định được:A. Mục tiêu, phạm vi, nguồn tài chính của dự án.B. Mục tiêu, nguồn tài chính, nguồn nhân lực của dự án.C. Mục tiêu, phạm vi, nguồn tài nguyên của dự án.D. Phạm vi, nguồn tài nguyên, nguồn nhân lực của dự án.
Đáp án
Chọn đáp án C
Thuật ngữ "Sổ tay hoạt động" được dùng trong tài liệu hệ thống cho:A. Người sử dụng hệ thống.B. Nhân viên hệ thống.C. Nhà quản trị người sử dụng.D. Nhà tài trợ.
Đáp án
Chọn đáp án B
Các bảng cấu trúc bao gồm các mức hệ thống con trong đóA. Các hệ thống mức cao hơn sử dụng các hệ thống con mức thấp hơn.B. Các hệ thống con mức thấp hơn là phần mở rộng của các hệ thống mức cao hơn.C. Các hệ thống mức thấp hơn cung cấp đầu vào cho các hệ thống mức cao hơn.D. Các hệ thống ngang hàng đồng mức.
Đáp án
Chọn đáp án A
SQL là một ngôn ngữ đặc biệt có lợi cho việc thiết kế nào dưới đây?A. Các báo cáo.B. Các tiến trình.C. Các câu hỏi.D. Các file dữ liệu.
Đáp án
Chọn đáp án C
Đào tạo người sử dụng điều hành hệ thống là trách nhiệm của:A. Nhà phát triển hệ thống.B. Nhà cung cấp phần cứng.C. Người sử dụng.D. Phòng tổ chức.
Đáp án
Chọn đáp án A
Tên của chức năng trong mô hình phân cấp chức năng thường được khuyến cáo nên dùng là:A. Danh từB. Động từC. Tính từD. Trạng từ
Đáp án
Chọn đáp án B
Đặc điểm của biểu đồ phân cấp chức năng là?A. Cho cách nhìn tổng quát, dễ hiểu, từng nhiệm vụ cần thực hiện của các tổ chức hợp thành cơ quanB. Rất dễ thành lập bằng cách phân rã dần dần các chức năng từ trên xuống của các tổ chức hợp thành cơ quanC. Sơ đồ tổ chức thể hiện mức phân bố các chức năng từ cao xuống thấpD. Cho cách nhìn tổng quát, dễ hiểu từng nhiệm vụ cần thực hiện và rất dễ thành lập bằng cách phân rã dần dần các chức năng từ trên xuống
Đáp án
Chọn đáp án D
Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi:A. Một hình tròn hay một hình ôvanB. Một hình thoiC. Một hình chữ nhậtD. Một hình vuông
Đáp án
Chọn đáp án A
Sự khác nhau giữa Biểu đồ phân cấp chức năng với sơ đồ tổ chức của một cơ quan là?A. Tên chức năng và cấu trúc cây phân cấp.B. Cấu trúc sơ đồ phân cấp của hệ thốngC. Tên mỗi chức năng được thể hiện trong sơ đồ.D. Không có sự khác nhau giữa hai biểu đồ.
Đáp án
Chọn đáp án A
Trong cấu trúc một hệ thống, lệnh "quyết định -để- gọi "được giữ trong:A. Các môđun được gọi.B. Các môđun đang được gọiC. Các môđun được gọi và đang được gọi.D. Các mô dun phân biệt rời nhau.
Đáp án
Chọn đáp án B
Một loại biểu đồ diễn tả sự phân rã dần dần các chức năng từ đại thể đến chi tiết được gọi là?A. Biểu đồ tổng quátB. Biểu đồ phân cấp chức năngC. Biểu đồ luồng dữ liệuD. Biểu đồ use - case
Đáp án
Chọn đáp án B
Để biểu diễn một kho dữ liệu trong biểu đồ luồng dữ liệu người ta thường?A. Vẽ 2 đoạn thẳng nằm ngang, kẹp giữa ghi tên của kho dữ liệuB. Vẽ một hình chữ nhật trong đó ghi tên của khoC. Vẽ một hình tròn có ghi tên kho trong đóD. Vẽ một hình thoi trong đó ghi tên của kho
Đáp án
Chọn đáp án A
Sơ đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh làA. Mô hình hệ thống ở mức tổng quát nhất. Hệ thống chỉ có một chức năng duy nhất. Các tác nhân ngoài cùng các luồng dữ liệu vào / ra từ tác nhân ngoàiB. Đặc tả Hệ thống theo ngữ cảnhC. Mô tả các luồng dữ liệu vào ra hệ thốngD. Các thành phần dữ liệu của hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án A
Phát triển mô hình quan niệm xử lý làA. Xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu logic, xây dựng BLD vật lý, Mô tả các tiến trìnhB. Xây dựng các đối tượng quản lýC. Mô tả tương tác các dữ liệuD. Xây dựng các các hàm xử lý phức hợp
Đáp án
Chọn đáp án A
Trong mô hình E_R, quan hệ thể hiện bằng đường nối giữa 2 thực thể được xác định khi:A. Chỉ cần trong 2 thực thể có nhóm thuộc tính chungB. Nhóm thuộc tính chung tại một thực thể là khoá chínhC. Khoá chính của các thực thể tham gia vào quan hệ hoàn toàn khác nhauD. Nhóm thuộc tính chung không cần là khoá chính của một thực thể nào cả
Đáp án
Chọn đáp án B
Thuật ngữ "nổi bọt" (bubble) trong biểu đồ luồng dữ liệu được sử dụng choA. Phạm vi hệ thống.B. Các vòng tròn biểu diễn tiến trình.C. Luồng dữ liệu.D. Tác nhân ngoài.
Đáp án
Chọn đáp án B
Mô hình phân cấp chức năng dùng định danh làA. Tính từ (tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.)B. Trạng từ (Trạng từ hay còn được gọi là phó từ là từ dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.)C. Danh từ (Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, con vật, sự việc, khái niệm... )và tính từ nếu cần thiếtD. Động từ (Động từ là một từ (thành phần câu) dùng để biểu thị hoạt động (chạy, đi, đọc), trạng thái (tồn tại, ngồi).)
Đáp án
Chọn đáp án D
Mô hình phân cấp chức năng làA. Mô phỏng sự hoạt động của HTB. Xác định chức năng và vị trí của từng công việc là cơ sở để thiết kế cấu trúc HT chương trình.C. Sơ đồ chương trình ứng dụngD. Sơ đồ khối HT
Đáp án
Chọn đáp án B
Tác nhân ngoài có định danh làA. Tính từ (tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động , trạng thái.)B. Trạng từ (Trạng từ hay còn được gọi là phó từ là từ dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.)C. Danh từ (Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, con vật, sự việc, khái niệm... ) và tính từ nếu cần thiếtD. Động từ (Động từ là một từ (thành phần câu) dùng để biểu thị hoạt động (chạy, đi, đọc), trạng thái (tồn tại, ngồi).)
Đáp án
Chọn đáp án C
Trong biểu đồ luồng dữ liệu, tiến trình lặp được biểu diễn bằng:A. Mũi tên quay vòng trên tiến trình hình tròn.B. Nhiều đường luồng dữ liệu.C. Một phần của tiến trình hình tròn.D. Toàn bộ tiến trình.
Đáp án
Chọn đáp án C
Tên tiến trình xác định tốt hơn một tiến trình trongA. DFD mức cao.B. DFD mức thấp.C. DFD mức trung bình.D. MỨc ngữ cảnh.
Đáp án
Chọn đáp án B
Trong sơ đồ khối của hệ thống thông tin, các mũi tên giữa các khối biểu diễnA. Luồng dữ liệu.B. Trình tự tiến trình.C. Các tiến trình.D. Các kho dữ liệu.
Đáp án
Chọn đáp án B
Sơ đồ khối có đặc điểm gì trong những đặc điểm sau đây?A. Cũng được phân mức.B. Không thể phân mức được.C. Không được phân mức.D. Phân mức được nhưng khó.
Đáp án
Chọn đáp án C
Biểu đồ luồng dữ liệu mức thấp nhất, bao gồm các tiến trình cơ bản của hệ thống thông tin, không cần phải vẽ như là một đơn vị riêng biểu diễn toàn bộ hệ thống vì:A. Các thành phần của sơ đồ đều mất mối quan hệ qua lại ở mức thấp nhất.B. Các thành phần của sơ đồ đều có thể được kết nối thông qua DFD phân mức.C. Toàn bộ hệ thống thông tin không cần phải được chứa đựng trong một tờ giấy.D. Dữ liệu bị phân mảnh không liên kết với nhau được.
Đáp án
Chọn đáp án B
Mô hình phân cấp chức năng (BFD) làA. Mô hình các hoạt động chủ yếu của HTB. Xác định chức năng nghiệp vụ được tiến hành sau khi có tổ chứcC. Mô hình chức năng nghiệp vụ phân rã có thứ bậc một cách đơn giản các chức năng của tổ chứcD. Sơ đồ tổ chức các chức năng của hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án C
Số lượng mức của các DFD của hệ thống thông tin là:A. Được quy định khắt khe bởi cấu trúc hệ thống.B. Được quy định bởi các nhà phân tích hệ thống.C. Được quy định bởi việc quản lý tổ chức.D. Do yêu cầu của người sử dụng.
Đáp án
Chọn đáp án B
Dòng dữ liệu có gán định danh làA. Tính từ (tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.)B. Trạng từ (Trạng từ hay còn được gọi là phó từ là từ dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.)C. Danh từ (Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, con vật, sự việc, khái niệm... )và tính từ nếu cần thiếtD. Động từ (Động từ là một từ (thành phần câu) dùng để biểu thị hoạt động (chạy, đi, đọc), trạng thái (tồn tại, ngồi).)
Đáp án
Chọn đáp án C
Không có sự thay đổi nào trong kho dữ liệu doA. Nhập vào dữ liệu.B. Cập nhật dữ liệu.C. Truy xuất dữ liệu.D. Lưu giữ dữ liệu.
Đáp án
Chọn đáp án C
Trong mô hình dữ liệu, bảng quan hệ dữ liệu rút ra:A. Từ tập thực thể và tập liên kết.B. Chỉ từ tập thực thể.C. Chỉ từ tập liên kết.D. Từ các tiến trình hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án A
Mô hình luồng dữ liệu hệ thống khác mô hình luồng dữ liệu nghiệp vụ ở chỗ:A. Chỉ rõ chức năng nào người làm, máy làm.B. Chỉ rõ chức năng nào máy và người cùng làm.C. Không chỉ rõ chức năng nào người làm, chức năng nào máy làm.D. Mô hình biểu diễn toàn bộ hệ thống thông tin.
Đáp án
Chọn đáp án A
Quá trình lập kế hoạch bao gồm các công việc?A. Xác định mục tiêu , các nhân tố nguồn lực xác định kinh phí và lập lịch biểuB. Xác định các nhân tố kế hoạch chiến lược, xác định các đối tượng lập kế hoạch, xây dựng các mô hình nghiệp vụ, lập kế hoạch phát triển HTTTC. Xác định các đối tượng quản lý, các nhân tố quyết định đến sống còn của doanh nghiệp, .D. Xác định các sản phẩm sẽ xây dựng, lập kế hoạch phát triển HTTT
Đáp án
Chọn đáp án B
Xây dựng các thành phần của CSDL làA. Xây dựng các bảng, các file chỉ dẫn, các thành phần phân tán dữ liệuB. Xác định phương pháp truy cập các file CSDLC. Xây dựng các khóa truy cập và xác định các thành phần truy cậpD. Chuẩn hóa CSDL
Đáp án
Chọn đáp án A
Mô hình phân cấp chức năng dùng ký hiệu biểu diễn làA. Một hình tròn hay một hình ôvanB. Một hình thoiC. Một hình chữ nhậtD. Một hình vuông
Đáp án
Chọn đáp án C
Phát triển mô hình quan niệm dữ liệu làA. Xây dựng biểu đồ thực thể quan hệ và xây dựng từ điển dữ liệuB. Xây dựng các đối tượng quản lýC. Xây dựng tương tác các dữ liệuD. Xây dựng các dữ liệu phức hợp
Đáp án
Chọn đáp án A
Các tác nhân ngoài được chỉ ra trong biểu đồ luồng dữ liệu làA. Môi trường của hệ thống thông tin.B. Đặt dưới sự điều khiển của hệ thống thông tin.C. Các thành phần của hệ thống thông tin.D. Không là trường hợp nào kể trên.
Đáp án
Chọn đáp án C
Bản chất của mô hình phân cấp chức năng làA. Trả lời câu hỏi hệ thống làm gì?B. Trả lời câu hỏi hệ thống gồm những gì?C. Trả lời câu hỏi hệ thống làm như thế nào?D. Xác định các hệ thống con thiết kế
Đáp án
Chọn đáp án A
Tác nhân ngoài của hệ thống làA. Nguồn sống còn của Hệ thống và là duy nhất đối với HTB. Một người, một nhóm người một tổ chức hay một hệ thống khác có quan hệ về mặt thông tin với HTC. Tác động trực tiếp đến hệ thốngD. Thành phần nằm ngoài HT
Đáp án
Chọn đáp án B
Biểu đồ ngữ cảnh là:A. DFD mức cao nhất sử dụng trong dự án Infosys.B. DFD mức cao nhất trong toàn bộ Infosys.C. DFD mức thấp nhất chỉ ra tiến trình cơ bản.D. DFD mức thấp nhất chỉ ra các thành phần dữ liệu cơ bản.
Đáp án
Chọn đáp án B
Các thuộc tính có thể thêm vào là:A. Thuộc tính định danhB. Thuộc tính tên gọiC. Thuộc tính mô tảD. Thuộc tính lặp
Đáp án
Chọn đáp án A
Trong biểu diễn DFD của hệ thống thông tin, toàn bộ hệ thống được biểu diễn bởiA. Chỉ sơ đồ ngữ cảnh.B. Chỉ sơ đồ mức một.C. Sơ đồ ngữ cảnh và sơ đồ mức một.D. Sơ đồ mức dưới đỉnh.
Đáp án
Chọn đáp án C
Sơ đồ E-R của hệ thống thông tin được tập trung vào...A. Dữ liệu hệ thống.B. Các tiến trình hệ thống.C. Dữ liệu và các tiến trình hệ thốngD. Các dữ liệu đầu vào cho HT.
Đáp án
Chọn đáp án A
Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích làA. Phát triển mô hình trừu tượng và các mô hình xử lýB. Phát triển mô hình tri thức và các mô hình xử lýC. Phát triển mô hình quan niệm dữ liệu và các mô hình xử lýD. Phát triển mô hình quan niệm dữ liệu và các mô hình kiểm tra HT
Đáp án
Chọn đáp án C
Thiết kế vật lý làA. Xây dựng các biểu đồ vật lý, biểu đồ luồng dữ liệu hệ thống, xác định các thành phần phần chương trình.B. Thiết kế phần cứng, biểu đồ luồng dữ liệu hệ thống, xác định các thành phần phần chương trìnhC. Xây dụng các biểu đồ cơ sở dữ liệu vật lý, biểu đồ luồng dữ liệu hệ thống, xác định các thành phần phần chương trình, xây dựng kiến trúc hệ thống, thiết lập các giao diện người dùng và thiết kế an toàn.D. Thiết kế các file dữ liệu, biểu đồ luồng dữ liệu hệ thống, xác định các thành phần phần chương trình
Đáp án
Chọn đáp án C
Quy trình thiết kế HT hướng cấu trúc tuân theo các bước nào sau đây?A. Thiết kế mô đun, thiết kế dữ liệuB. Thiết kế tổng thể, thiết kế chi tiếtC. Thiết kế vào ra, thiết kế xử lýD. Thiết kế bảng dữ liệu, thiết kế chương trình
Đáp án
Chọn đáp án B
Một miền thay đổi trong việc thiết kế hệ thống có thể:A. Có các quá trình hoặc tự động hoá hoặc bằng tay.B. Chỉ có các quá trình tự động hoá.C. Có cả các quá trình tự động hoá và bằng tay.D. Chỉ hỗ trợ hệ thống làm bằng tay
Đáp án
Chọn đáp án C
Luồng dữ liệu là...A. Luồng vào ra của tác nhân ngoàiB. Luồng di chuyển dữ liệu giữa các bộ phận của HTC. các dữ liệu vào hay ra khỏi một tiến trình hay đối tượng khácD. Luồng thông tin vào ra của kho dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án C
Tạo ra các ứng dụng làA. Mã hóa chương trình, các mô đun điều khiển, kiểm thử.B. Viết các mô đun chương trìnhC. Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềmD. Xây dựng các giao diện
Đáp án
Chọn đáp án A
Các mức phân rã của phân cấp chức năng làA. 5±2B. tối đa là 5C. tối đa là 7D. Tối thiểu là 3
Đáp án
Chọn đáp án A
Biểu đồ luồng dữ liệu bao gồm các thành phần cơ bảnA. Các mô đun xử lý các dữ liệu cần thiếtB. Các luồng dữ liệu vào ra của các chức năngC. Chức năng/tiến trình, Luồng dữ liệu, Kho dữ liệu và tác nhân ngoàiD. Các kho dữ liệu nhập vào và kho dữ liệu xuất ra
Đáp án
Chọn đáp án C
Hai thành phần sau được trao đổi với nhau trực tiếpA. Tác nhân ngoài trao đổi với kho dữ liệuB. Tác nhân ngoài trao đổi với chức năng xử lýC. Tác nhân ngoài trao đổi với tác nhân ngoàiD. Kho dữ liệu trao đổi với kho dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án B
Phân tích và thiết kế hệ thống trong một thiết kế hệ thống có cấu trúc được sắp xếp theo thứ tự:A. Mô hình vật lý hiện tại, mô hình logic hiện tại, mô hình logic mới, mô hình vật lý mới.B. Mô hình logic hiện tại, mô hình vật lý hiện tại mô hình vật lý mới, mô hình logic mới.C. Mô hình logic hiện tại, mô hình vật lý hiện tại, mô hình logic mới, mô hình vật lý mới.D. Mô hình vật lý hiện tại, mô hình vật lý mới
Đáp án
Chọn đáp án A
Việc cài đặt hệ thống:A. Bao gồm các phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ thốngB. Bao gồm các phần mềm hệ thống và các thiết bị máy tính và các thiết bị truyền thông.C. Chỉ bao gồm các thiết bị máy tính và các thiết bị truyền thôngD. Bao gồm các phần mềm ứng dụng, phần mềm hệ thống, và các thiết bị máy tính, thiết bị truyền thông
Đáp án
Chọn đáp án D
Cuối cùng thì các mục tiêu của một hệ thống phải được định nghĩa ởA. Mức thấp nhất.B. Mức cao nhất.C. Mức trung bình.D. Mức câu lệnh.
Đáp án
Chọn đáp án A
Các thông tin đầu vào cho xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu các mứcA. Biểu đồ phân cấp chức năng, nhật ký khảo sátB. Mô hình nghiệp vụC. Mô hình toán họcD. Các bảng dữ liệu thu thập
Đáp án
Chọn đáp án A
Các đặc trưng chưa được thể hiện trong Biểu đồ luồng dữ liệu :A. Chức năng logicB. Chuyển giao dữ liệuC. Đặc trưng điều khiểnD. Đặc trưng tiến trình
Đáp án
Chọn đáp án C
Triển khai thực hiện làA. Xây dựng các thành phần của CSDL và tạo ra các ứng dụngB. Viết bản hướng dẫn sử dụng hệ thốngC. Cài đặt hệ thốngD. Nghe phản hồi từ phía khách hàng
Đáp án
Chọn đáp án A
Nhiệm vụ của giai đoạn thiết kế là:A. Thiết kế logic và Thiết kế tổng thểB. Thiết kế dữ liệu và thiết kế chương trìnhC. Thiết kế hệ thống và thiết kế các mô đunD. Thiết kế logic và thiết kế Vật lý
Đáp án
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Biểu đồ luồng dữ liệu (DFD):A. DFD có thể chứa tham số về thời gian.B. DFD không cho biết chi tiết về dữ liệu trong các dòng dữ liệu cũng như kho dữ liệu.C. DFD chỉ ra các mối quan hệ giữa các thực thể.D. DFD là cách thông dụng nhất để cấu trúc các yêu cầu của một hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án C
Tên định danh của luồng dữ liệu làA. Tính từ (tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động , trạng thái).B. Trạng từ (Trạng từ hay còn được gọi là phó từ là từ dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác).C. Danh từ (Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, con vật, sự việc, khái niệm... ) và tính từ nếu cần thiếtD. Động từ (Động từ là một từ (thành phần câu) dùng để biểu thị hoạt động (chạy, đi, đọc), trạng thái (tồn tại, ngồi)).
Đáp án
Chọn đáp án C
Các nguyên tắc phân rã biểu đồ luồng dữ liệu?A. Các kho dữ liệu được bảo toànB. Các luồng dữ liệu được bảo toànC. Các chức năng xử lý được bảo toànD. Các bảng dữ liệu được chuẩn hóa
Đáp án
Chọn đáp án B
Kỹ thuật miền thay đổi trong thiết kế hệ thống thông tin được áp dụng để thu được:A. Mô hình vật lý mới từ mô hình vật lý hiện tại.B. Mô hình logic mới từ mô hình vật lý hiện tại.C. Mô hình logic mới từ mô hình logic hiện tại.D. Mô hình hiện tại xóa đi và xây dựng mô hình mới
Đáp án
Chọn đáp án C
Một lược đồ chương trình được lập đòi hỏi :A. Chỉ cần thêm các module vào ra, đặc biệt là thêm module điều khiểnB. Chỉ cần thiết lập các lời gọiC. Đòi hỏi các module vào ra, đặc biệt là thêm module điều khiển và thiết lập các lời gọi.D. Không đòi hỏi gì cả.
Đáp án
Chọn đáp án C
Miền thay đổi trong thiết kế hệ thống có nghĩa là:A. Mô hình logic hiện tại cần được thay đổi.B. Các thành phần của hệ thống vật lý hiện tại cần được thay đổi.C. Vùng của hệ thống hiện tại cần được thay đổi.D. Mô hình tính toán thống kê cần đổi
Đáp án
Chọn đáp án C
Hai thành phần đươc trao đổi trực tiếp với nhauA. Hai tác nhân ngoàiB. Hai tiến trìnhC. Hai kho dữ liệuD. Hai luồng dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án B
Mối quan hệ giữa Class và Interface là mối quan hệ:A. Kết hợp không trực tiếp (Unidirectional Association)B. Kết hợp (Association)C. Hiện thực (Realize)D. Phụ thuộc (Dependency)
Đáp án
Chọn đáp án C
Các Use-Cases nghiệp vụ (Business Use-Cases) và các tác nhân (Actors) cùng mô tả:A. Các phần tử tĩnh (Static Elements) của công việc (Work) trong tiến trình (Process)B. Các phần tử động (Dynamic Elements) của công việc (Work) trong tiến trình (Process)C. Khung nhìn luận lý (Logical View) của công việc (Work) trong tiến trình (Process)D. Các tiến trình nghiệp vụ (Business Processes) mà tổ chức hỗ trợ.
Đáp án
Chọn đáp án D
Chuyển đổi một đối tượng sang một đối tượng khác trong OOA gọi làA. Kế thừaB. Đa dạngC. Tách raD. Bao bọc
Đáp án
Chọn đáp án A
Các công cụ CASE tự động hóa nhiệm vụ nào trong những nhiệm vụ sau đây?A. Toàn bộ quá trình phát triển hệ thốngB. Những hoạt động thông thường của quá trình phát triển hệ thốngC. Xác định các thành phần dữ liệu, cấu trúc, chương trìnhD. Mô phỏng hệ thống thực
Đáp án
Chọn đáp án B
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống bạn sẽ dùng Biểu đồ nào của UML?A. Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram)B. Biểu đồ lớp (Class Diagram)C. Biểu đồ trạng thái (State Diagram)D. Biểu đồ triển khai (Deployment Diagram)
Đáp án
Chọn đáp án D
Quá trình tóm lược trong OOA nghĩa là tổng hợpA. Nhiều thành phần dữ liệuB. Nhiều quá trình xử lý của hệ thốngC. Các thành phần dữ liệu với quá trình xử lýD. Các vấn đề cần giải quyết
Đáp án
Chọn đáp án C
Trong OOA, một đối tượng được định nghĩa nhưA. Một đơn vị dữ liệu và các thao tác xử lý trên chúngB. Một đơn vị dữ liệuC. Một mục đích của hệ thốngD. Một thao tác dữ liệu.
Đáp án
Chọn đáp án A
Sự khác nhau trong mô hình hoá use case nghiệp vụ và mô hình hoá use case hệ thống:A. Không có sự phân biệtB. Có thể thực hiện một trong haiC. Các tác nhân (actor) trong hai mô hình được xác định khác nhauD. Các thừa tác viên (worker) trong hai mô hình được xác định khác nhau
Đáp án
Chọn đáp án C
Sự khác nhau giữa các actor và các object cùng tên làA. Object bên ngoài còn actor bên trong hệ thốngB. Actor bên ngoài còn object bên trong hệ thốngC. Object có hành vi còn actor thì không có.D. Actor có hành vi còn object thì không có.
Đáp án
Chọn đáp án B
Một use case diagram là sự mở rộng của:A. Bảng sự kiệnB. Mô hình ngữ cảnh (context).C. Mô hình tuần tự (sequence).D. Mô hình class. B
Đáp án
Chọn đáp án
Thiết kế hướng đối tượng khác thiết kế hướng chức năng ở chỗA. Có dữ liệu dùng chungB. Không có vùng dữ liệu dùng chungC. Các đối tượng là các thực thể phụ thuộc nhau rất chặtD. Quan tâm nhiều hơn đến mối liên kết
Đáp án
Chọn đáp án B
Trong một phần của biểu đồ tuần tự dưới đây, ký hiệu "Ask for PIN" là gì?A. Thông điệpB. Luồng dữ liệuC. Quan hệD. Hoạt động
Đáp án
Chọn đáp án A
Tính chất nào sau đây không phải là của use case?A. Phụ thuộc vào việc thực thi hệ thống (implementation- independent)B. Thể hiện chức năng của hệ thống theo quan điểm của người dùngC. Cho xem hệ thống ở mức cao (high-level view of the system)D. Chỉ tập trung vào nhu cầu mong đợi của user, không quan tâm đến các bước phải thực hiện
Đáp án
Chọn đáp án A
Use Case là:A. Một bước trong chuỗi sự kiện phân tích hệ thống.B. Một công việc hoặc chức năng đơn lẻ được thi hành bởi hệ thốngC. Một vai trò được thực hiện bởi người dùng bên ngòai hệ thốngD. Một công cụ thiết kế hệ thống thông tin hướng đối tượng.
Đáp án
Chọn đáp án B
Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case:A. Tác nhân là bất kì thực thể nào bên ngòai hệ thống đang được thiết kế mà tương tác với hệ thốngB. Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kếC. Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế.D. Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống.
Đáp án
Chọn đáp án A
Biểu đồ nào sau đây không phải là Biểu đồ của UML?A. Biểu đồ thành phần (Component Diagram)B. Biểu đồ chuyển trạng thái (State-chart Diagram)C. Biểu đồ triển khai (Deployment Diagram)D. Biểu đồ quan hệ (Relationship Diagram)
Đáp án
Chọn đáp án D
Trong Biểu đồ tuần tự, biểu diễn sau thể hiện điều gì?A. Thông điệp (message)B. Điều kiện (condition)C. Lặp (iteration)D. Xóa đối tượng (deletion)
Đáp án
Chọn đáp án A
Biểu đồ nào mô tả các kiểu của các đối tượng và các mối quan hệ tĩnh khác nhau giữa chúng?A. Biểu đồ lớp.B. Biểu đồ tương tác.C. Biểu đồ trạng thái.D. Biểu đồ hoạt động.
Đáp án
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây đúng về Biểu đồ tuần tự ?A. Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một mũi tên giữa đường sống của hai đối tượng.B. Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một đường thẳng đứng đứt nét.C. Mỗi thông điệp phải có nhãn với tên thông điệp đi kèm một con số.D. Thông điệp được biểu diễn bằng một mũi tên giữa đường sống của hai đối tượng và mỗi thông điệp phải có nhãn với tên thông điệp đi kèm một con số.
Đáp án
Chọn đáp án D
Trong Biểu đồ use-case, một tác nhân là:A. Một vai trò là 1 người, 1 thiết bị phần cứng hoặc hệ thống khác.B. Cùng một người dùng thực hiện nhiều hành động khác nhau.C. Một người dùng, khách hàng và không quan tâm đến vai trò của họ.D. Một hệ thống vật lý hoặc 1 thiết bị phần cứng cùng với các giao diện của nó.
Đáp án
Chọn đáp án A
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống ta sẽ dụng biểu đồ nào của UML?A. Biểu đồ triển khai (Deployment Diagram).B. Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram).C. Biểu đồ lớp (Class Diagram).D. Biểu đồ trạng thái (State Diagram).
Đáp án
Chọn đáp án A
Mục đích của biểu đồ triển khai là:A. Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển. Biểu đồ hoạt động có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use case.B. Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp.C. Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào.D. Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng
Đáp án
Chọn đáp án D
Một mối liên hệ giữa hai lớp trong mô hình lớp?A. Thể hiện sự kế thừa giữa hai lớp.B. Cho phép sự tương tác giữa hai lớp.C. Cho phép sự tương tác giữa các đối tượng của hai lớp.D. Thể hiện sự phụ thuộc giữa hai lớp.
Đáp án
Chọn đáp án C
Mục đích của biểu đồ cộng tác là:A. Cung cấp định nghĩa chặt chẽ mục đích các hành vi và trạng thái hợp lệ của lớp.B. Biểu diễn các đối tượng cộng tác trong một use case như thế nào.C. Biểu diễn nhóm các lớp và các phụ thuộc giữa chúng.D. Cung cấp một vài kỹ thuật hữu ích cho phân tích, thiết kế và viết mã.
Đáp án
Chọn đáp án B
Ở trạng thái lỏng sôi và bão hòa khô?A. Áp suất cao, nhiệt độ thấpB. Áp suất thấp, nhiệt độ caoC. Áp suất và nhiệt độ ổn địnhD. Áp suất ổn định, nhiệt độ thay đổi
Đáp án
Chọn đáp án C
Ở trạng thái lỏng chưa sôi và hơi quá nhiệt?A. Áp suất lỏng cao, nhiệt độ hơi thấpB. Áp suất lỏng thấp, nhiệt độ hơi caoC. Áp suất hơi cao, nhiệt độ lỏng thấpD. Áp suất lỏng cao, nhiệt độ hơi cao
Đáp án
Chọn đáp án D
Ẩn nhiệt hóa hơi của một chất là?A. Nhiệt cần thiết để làm nóng chất từ lỏng đến hơiB. Nhiệt cần thiết để làm đông chất từ lỏng đến rắnC. Nhiệt cần thiết để làm chuyển chất từ lỏng thành hơi ở trạng thái bão hòaD. Nhiệt cần thiết để làm tan chất rắn thành lỏng
Đáp án
Chọn đáp án C
Bầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt:A. Lắp ở đầu ra của dàn bay hơiB. Lắp ở đầu vào của dàn bay hơiC. Lắp ở đầu vào của máy nénD. Lắp ở đầu ra của bình ngưng
Đáp án
Chọn đáp án B
Khi lắp bầu cảm biến:A. Đặt bầu cảm biến ở vị trí không tiếp xúc với môi chấtB. Đặt bầu cảm biến ở vị trí tiếp xúc với môi chất lỏngC. Đặt bầu cảm biến ở vị trí tiếp xúc với hơiD. Đặt bầu cảm biến ở vị trí không được gắn cố định
Đáp án
Chọn đáp án C
Công tắc áp lực dầu tác động là do:A. Nhiệt độ dầu thấpB. Áp suất dầu thấpC. Nhiệt độ dầu caoD. Áp suất dầu cao
Đáp án
Chọn đáp án B
Áp suất bơm dầu giảm là do:A. Mức dầu trong bình chứa thấpB. Nhiệt độ dầu caoC. Áp suất dầu caoD. Mức dầu trong bình chứa cao
Đáp án
Chọn đáp án A
Khi vận hành hệ thống lạnh NH3, xảy ra sự cố xì gas lớn:A. Máy nén sẽ tự động ngừng hoạt độngB. Áp suất trong hệ thống sẽ giảm từ từC. Cần phải kiểm tra và thay thế các điểm rò rỉ gasD. Hiệu suất làm lạnh sẽ tăng
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi vận hành máy lạnh Freon, nếu công tắc áp lực cao tác động ngừng máy:A. Áp suất thấp trong hệ thốngB. Áp suất cao trong hệ thốngC. Máy nén bị lỗiD. Công tắc áp lực thấp bị hỏng
Đáp án
Chọn đáp án B
Khi vận hành máy lạnh Freon nếu công tắc áp lực thấp tác động:A. Ngừng máy nén do áp suất caoB. Ngừng máy nén do áp suất thấpC. Máy nén bị lỗiD. Công tắc áp lực cao bị hỏng
Đáp án
Chọn đáp án B
Áp suất ngưng tụ tăng có thể do:A. Nhiệt độ môi trường xung quanh tăngB. Nhiệt độ môi chất giảmC. Áp suất bay hơi giảmD. Máy nén hoạt động kém
Đáp án
Chọn đáp án A
Áp suất bay hơi giảm có thể do:A. Nhiệt độ ngưng tụ tăngB. Máy nén hoạt động kémC. Nhiệt độ dàn lạnh thấpD. Áp suất ngưng tụ giảm
Đáp án
Chọn đáp án C
Van tiết lưu cân bằng ngoài khác van tiết lưu cân bằng trong là?A. Van tiết lưu cân bằng ngoài có áp suất điều chỉnh bằng tayB. Van tiết lưu cân bằng trong có thể điều chỉnh tự độngC. Van tiết lưu cân bằng ngoài có cảm biến nhiệt độ bên ngoàiD. Van tiết lưu cân bằng trong có cảm biến áp suất bên trong
Đáp án
Chọn đáp án C
Thông số tác động của van an toàn:A. Áp suất tối đa cho phép trong hệ thốngB. Nhiệt độ tối đa trong hệ thốngC. Áp suất tối thiểu trong hệ thốngD. Nhiệt độ tối thiểu trong hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án A
Tác nhân nào sau đây có chỉ số ODP bằng không (ozone depletion potential)?A. R11B. R12C. R22D. R134a
Đáp án
Chọn đáp án D
Nguyên nhân gây quá lạnh của chu trình quá lạnh là?A. Áp suất ngưng tụ quá caoB. Nhiệt độ bay hơi quá thấpC. Nhiệt độ ngưng tụ quá thấpD. Áp suất bay hơi quá cao
Đáp án
Chọn đáp án B
Mục đích của chu trình 2 cấp nén?A. Tăng hiệu suất năng lượng của hệ thốngB. Giảm áp suất bay hơiC. Cải thiện khả năng làm lạnh ở áp suất caoD. Đạt hiệu suất làm lạnh tốt hơn ở áp suất cao và thấp
Đáp án
Chọn đáp án D
Chọn phát biểu đúng nhất về nhiệm vụ của bình trung gian?A. Dự trữ và ổn định nhiệt độB. Cung cấp áp suất cho máy nénC. Làm mát môi chất giữa các cấp nénD. Tạo áp suất ổn định trong hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án C
Chọn câu đúng nhất về R717?A. Là chất làm lạnh an toàn và không gây hại cho môi trườngB. Là Ammonia, có chỉ số ODP bằng 0 và là chất làm lạnh phổ biến trong công nghiệpC. Có chỉ số GWP thấp nhưng không thân thiện với môi trườngD. Là chất làm lạnh không được sử dụng trong hệ thống lạnh công nghiệp
Đáp án
Chọn đáp án B
Chọn phát biểu đúng nhất về máy nén?A. Máy nén có nhiệm vụ nén môi chất lạnh và cung cấp áp suất cho hệ thốngB. Máy nén chỉ chuyển đổi nhiệt độ mà không thay đổi áp suấtC. Máy nén hoạt động mà không cần nguồn năng lượng bên ngoàiD. Máy nén không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh của hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án A
Trong hệ thống lạnh có bình chứa cao áp, ở chế độ làm việc bình thường?A. Áp suất và nhiệt độ trong bình chứa cao áp ổn địnhB. Áp suất trong bình chứa cao áp luôn cao hơn áp suất ngưng tụC. Nhiệt độ trong bình chứa cao áp luôn thấp hơn nhiệt độ bay hơiD. Bình chứa cao áp hoạt động không ổn định và thay đổi liên tục
Đáp án
Chọn đáp án A
Đồ thị LGP – I được chia thành các vùng như sau:A. Vùng áp suất thấp, áp suất cao, và nhiệt độ caoB. Vùng nhiệt độ thấp, nhiệt độ cao, và áp suất trung bìnhC. Vùng bay hơi, vùng ngưng tụ, và vùng quá nhiệtD. Vùng áp suất thấp, áp suất trung bình, và áp suất cao
Đáp án
Chọn đáp án C
Nguyên lý tách dầu và tách lỏng?A. Tách dầu bằng cách làm lạnh môi chất đến nhiệt độ thấpB. Tách lỏng bằng cách làm nóng môi chất đến nhiệt độ cao và tách các phần không cần thiếtC. Tách dầu bằng cách sử dụng bộ lọc cơ học và tách lỏng bằng cách sử dụng bộ tách khíD. Tách lỏng và dầu bằng cách làm lạnh đồng thời
Đáp án
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây là đúng về máy nén hở:A. Máy nén hở không có khả năng điều chỉnh áp suấtB. Máy nén hở không thể làm việc với môi chất lạnh có áp suất caoC. Máy nén hở có khả năng bảo trì và thay thế linh kiện dễ dàngD. Máy nén hở chỉ sử dụng cho hệ thống lạnh nhỏ và không chuyên nghiệp
Đáp án
Chọn đáp án C
Định nghĩa tỷ số nén: k=Pk/Po, trong đó, Pk và Po được tính:A. Pk là áp suất ngưng tụ và Po là áp suất bay hơiB. Pk là áp suất bay hơi và Po là áp suất ngưng tụC. Pk là áp suất đầu vào và Po là áp suất đầu raD. Pk là áp suất đầu ra và Po là áp suất đầu vào
Chọn đáp án D
Ở trạng thái lỏng sôi và bão hòa khô?
Áp suất cao, nhiệt độ thấp
Áp suất thấp, nhiệt độ cao
Áp suất và nhiệt độ ổn định
Áp suất ổn định, nhiệt độ thay đổi
Chọn đáp án C
Ở trạng thái lỏng chưa sôi và hơi quá nhiệt?
Áp suất lỏng cao, nhiệt độ hơi thấp
Áp suất lỏng thấp, nhiệt độ hơi cao
Áp suất hơi cao, nhiệt độ lỏng thấp
Áp suất lỏng cao, nhiệt độ hơi cao
Chọn đáp án D
Ẩn nhiệt hóa hơi của một chất là?
Nhiệt cần thiết để làm nóng chất từ lỏng đến hơi
Nhiệt cần thiết để làm đông chất từ lỏng đến rắn
Nhiệt cần thiết để làm chuyển chất từ lỏng thành hơi ở trạng thái bão hòa
Nhiệt cần thiết để làm tan chất rắn thành lỏng
Chọn đáp án C
Bầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt:
Lắp ở đầu ra của dàn bay hơi
Lắp ở đầu vào của dàn bay hơi
Lắp ở đầu vào của máy nén
Lắp ở đầu ra của bình ngưng
Chọn đáp án B
Khi lắp bầu cảm biến:
Đặt bầu cảm biến ở vị trí không tiếp xúc với môi chất
Đặt bầu cảm biến ở vị trí tiếp xúc với môi chất lỏng
Đặt bầu cảm biến ở vị trí tiếp xúc với hơi
Đặt bầu cảm biến ở vị trí không được gắn cố định
Chọn đáp án C
Công tắc áp lực dầu tác động là do:
Nhiệt độ dầu thấp
Áp suất dầu thấp
Nhiệt độ dầu cao
Áp suất dầu cao
Chọn đáp án B
Áp suất bơm dầu giảm là do:
Mức dầu trong bình chứa thấp
Nhiệt độ dầu cao
Áp suất dầu cao
Mức dầu trong bình chứa cao
Chọn đáp án A
Khi vận hành hệ thống lạnh NH3, xảy ra sự cố xì gas lớn:
Máy nén sẽ tự động ngừng hoạt động
Áp suất trong hệ thống sẽ giảm từ từ
Cần phải kiểm tra và thay thế các điểm rò rỉ gas
Hiệu suất làm lạnh sẽ tăng
Chọn đáp án C
Khi vận hành máy lạnh Freon, nếu công tắc áp lực cao tác động ngừng máy:
Áp suất thấp trong hệ thống
Áp suất cao trong hệ thống
Máy nén bị lỗi
Công tắc áp lực thấp bị hỏng
Chọn đáp án B
Khi vận hành máy lạnh Freon nếu công tắc áp lực thấp tác động:
Ngừng máy nén do áp suất cao
Ngừng máy nén do áp suất thấp
Máy nén bị lỗi
Công tắc áp lực cao bị hỏng
Chọn đáp án B
Áp suất ngưng tụ tăng có thể do:
Nhiệt độ môi trường xung quanh tăng
Nhiệt độ môi chất giảm
Áp suất bay hơi giảm
Máy nén hoạt động kém
Chọn đáp án A
Áp suất bay hơi giảm có thể do:
Nhiệt độ ngưng tụ tăng
Máy nén hoạt động kém
Nhiệt độ dàn lạnh thấp
Áp suất ngưng tụ giảm
Chọn đáp án C
Van tiết lưu cân bằng ngoài khác van tiết lưu cân bằng trong là?
Van tiết lưu cân bằng ngoài có áp suất điều chỉnh bằng tay
Van tiết lưu cân bằng trong có thể điều chỉnh tự động
Van tiết lưu cân bằng ngoài có cảm biến nhiệt độ bên ngoài
Van tiết lưu cân bằng trong có cảm biến áp suất bên trong
Chọn đáp án C
Thông số tác động của van an toàn:
Áp suất tối đa cho phép trong hệ thống
Nhiệt độ tối đa trong hệ thống
Áp suất tối thiểu trong hệ thống
Nhiệt độ tối thiểu trong hệ thống
Chọn đáp án A
Tác nhân nào sau đây có chỉ số ODP bằng không (ozone depletion potential)?
R11
R12
R22
R134a
Chọn đáp án D
Nguyên nhân gây quá lạnh của chu trình quá lạnh là?
Áp suất ngưng tụ quá cao
Nhiệt độ bay hơi quá thấp
Nhiệt độ ngưng tụ quá thấp
Áp suất bay hơi quá cao
Chọn đáp án B
Mục đích của chu trình 2 cấp nén?
Tăng hiệu suất năng lượng của hệ thống
Giảm áp suất bay hơi
Cải thiện khả năng làm lạnh ở áp suất cao
Đạt hiệu suất làm lạnh tốt hơn ở áp suất cao và thấp
Chọn đáp án D
Chọn phát biểu đúng nhất về nhiệm vụ của bình trung gian?
Dự trữ và ổn định nhiệt độ
Cung cấp áp suất cho máy nén
Làm mát môi chất giữa các cấp nén
Tạo áp suất ổn định trong hệ thống
Chọn đáp án C
Chọn câu đúng nhất về R717?
Là chất làm lạnh an toàn và không gây hại cho môi trường
Là Ammonia, có chỉ số ODP bằng 0 và là chất làm lạnh phổ biến trong công nghiệp
Có chỉ số GWP thấp nhưng không thân thiện với môi trường
Là chất làm lạnh không được sử dụng trong hệ thống lạnh công nghiệp
Chọn đáp án B
Chọn phát biểu đúng nhất về máy nén?
Máy nén có nhiệm vụ nén môi chất lạnh và cung cấp áp suất cho hệ thống
Máy nén chỉ chuyển đổi nhiệt độ mà không thay đổi áp suất
Máy nén hoạt động mà không cần nguồn năng lượng bên ngoài
Máy nén không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh của hệ thống
Chọn đáp án A
Trong hệ thống lạnh có bình chứa cao áp, ở chế độ làm việc bình thường?
Áp suất và nhiệt độ trong bình chứa cao áp ổn định
Áp suất trong bình chứa cao áp luôn cao hơn áp suất ngưng tụ
Nhiệt độ trong bình chứa cao áp luôn thấp hơn nhiệt độ bay hơi
Bình chứa cao áp hoạt động không ổn định và thay đổi liên tục
Chọn đáp án A
Đồ thị LGP – I được chia thành các vùng như sau:
Vùng áp suất thấp, áp suất cao, và nhiệt độ cao
Vùng nhiệt độ thấp, nhiệt độ cao, và áp suất trung bình
Vùng bay hơi, vùng ngưng tụ, và vùng quá nhiệt
Vùng áp suất thấp, áp suất trung bình, và áp suất cao
Chọn đáp án C
Nguyên lý tách dầu và tách lỏng?
Tách dầu bằng cách làm lạnh môi chất đến nhiệt độ thấp
Tách lỏng bằng cách làm nóng môi chất đến nhiệt độ cao và tách các phần không cần thiết
Tách dầu bằng cách sử dụng bộ lọc cơ học và tách lỏng bằng cách sử dụng bộ tách khí
Tách lỏng và dầu bằng cách làm lạnh đồng thời
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây là đúng về máy nén hở:
Máy nén hở không có khả năng điều chỉnh áp suất
Máy nén hở không thể làm việc với môi chất lạnh có áp suất cao
Máy nén hở có khả năng bảo trì và thay thế linh kiện dễ dàng
Máy nén hở chỉ sử dụng cho hệ thống lạnh nhỏ và không chuyên nghiệp
Chọn đáp án C
Định nghĩa tỷ số nén: k=Pk/Po, trong đó, Pk và Po được tính:
Pk là áp suất ngưng tụ và Po là áp suất bay hơi
Pk là áp suất bay hơi và Po là áp suất ngưng tụ
Pk là áp suất đầu vào và Po là áp suất đầu ra
Pk là áp suất đầu ra và Po là áp suất đầu vào
Chọn đáp án D
Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động
Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên
Chọn đáp án D
Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín:
Động cơ đốt trong
Động cơ Diesel
Bơm nhiệt
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án C
Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động hở:
Động cơ đốt trong
Máy lạnh
Chu trình Rankin của hơi nước
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án A
Trong nhiệt động lực học, trạng thái của chất môi giới:
Là hình thái tồn tại của vật chất: Rắn, lỏng, hơi
Là tổng hợp các tính chất vật lý của vật chất
Cả câu A và B đều đúng
Cả câu A và B đều sai
Chọn đáp án B
Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trạng thái:
Để xác định trạng thái của chất môi giới
Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh
Sự thay đổi một thông số trạng thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án D
Nhiệt độ:
Là một thông số trạng thái
Quyết định hướng truyền của dòng nhiệt
Phát biểu A và B đều đúng
Phát biểu A và B đều sai
Chọn đáp án C
Sự thay đổi nhiệt độ:
Không làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
Luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
Chọn đáp án B
Nhiệt độ là một thông số:
Tỷ lệ với động năng của các phân tử
Tỷ lệ với lực tương tác giữa các phân tử
Chọn đáp án A
Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI):
Nhiệt độ bách phân
Nhiệt độ Rankine
Nhiệt độ Kelvin
Nhiệt độ Fahrenheit
Chọn đáp án C
Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:
0K = 0C – 273,16
0F = 5/9 0C + 32
0K = 5/9 0R
Cả 3 công thức đều đúng
Chọn đáp án D
Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:
0K
0C
0F
0R
Chọn đáp án A
Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
… lên một đơn vị diện tích
… lên 1 m2
… lên 1 cm2
… lên 1 in2
Chọn đáp án A
Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái:
Áp suất dư
Áp suất tuyệt đối
Độ chân không
Chọn đáp án B
Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
Áp suất dư và độ chân không
Áp suất tuyệt đối và độ chân không
Chọn đáp án B
Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:
kg/m2
kg/cm2
N/m2
PSI
Chọn đáp án C
Đại lượng nào sau đây là thông số trạng thái của chất môi giới:
Thể tích
Thể tích riêng
Chọn đáp án B
Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
Nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn
Nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
Chọn đáp án D
Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
Không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
Không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
Bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Chọn đáp án C
Nội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao gồm:
Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử
Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
Chọn đáp án A
Nội động năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào thông số trạng thái nào:
Áp suất
Nhiệt độ
Thể tích riêng
Phụ thuộc cả 3 thông số trên
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Nhiệt và Công là các thông số trạng thái
Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động
Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới
Cả 3 phát biểu đều đúng
Chọn đáp án B
Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
Phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
Phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới
Luôn luôn tồn tại trong bản thân của chất môi giới
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án B
Bản chất của nhiệt lượng:
Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử
Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh
Chọn đáp án C
Đơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hệ SI:
kWh
J
BTU
Cal
Chọn đáp án B
Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính của năng lượng:
kcal/h
kWh
J/s
BTU/h
Chọn đáp án B
Cho vectơ x=[2 4 1 6], y=[5 9 1 0]. Hãy tạo ra ma trận B có tính chất: cột 1 và 3 có giá trị là vectơ x, cột 2 và 4 có giá trị là vectơ y
B=[x’ y’ x’ y’]
B=[x;y;y;x]
B=[x y; x y’]
B=[x y; x y]
Chọn đáp án D
Kết quả của phép toán log(exp(5)) +log10(100) trong Matlab là:
12
15
20
7
Chọn đáp án D
Để lưu giữ đồ thị hiện hữu, khi chúng ta thực hiện lệnh vẽ tiếp theo thì đồ thị mới sẽ được thêm vào đồ thị cũ, chúng ta sử dụng cú pháp
Hold
Write
Take
Keep
Chọn đáp án A
Câu lệnh nào sau đây tạo ra một hệ ổn định ngẫu nhiên bậc 5 có 2 ngõ vào 3 ngõ ra cho hệ liên tục
[a,b,c,d] = rmodel(5,3,2)
[a,b,c,d] = rmodel(5,2,3)
[a,b,c,d] = dmodel(5)
[a,b,c,d] = rmodel(5)
Chọn đáp án A
Để vẽ đồ thị dạng quạt với diện tích tỉ lệ với phần trăm, ta sử dụng cú pháp nào sau đây
pen(x, y)
plot(x, y)
bar(x, y)
pie(x, y)
Chọn đáp án D
Để vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát, ta sử dụng cú pháp
bar(function,limits)
plot(function,limits)
fplot(function,limits)
pie(function,limits)
Chọn đáp án C
Để tạo mô hình ổn định ngẫu nhiên bậc n thì sử dụng lệnh nào sau đây (hệ rời rạc 1 ngõ vào 1 ngõ ra)
[a,b,c,d] = dmodel(n,m,)
[a,b,c,d] = dmodel(n)
[a,b,c,d] = rmodel(n,,m,p)
[a,b,c,d] = rmodel(n)
Chọn đáp án B
Cho đoạn chương trình sau: A = ones(2,3); B= eye(2,3); D = ((12*A +13*B)*A')*A*B';Kết quả của lệnh size(D(:,1)) là:
3x2
2x1
2x3
3x4
Chọn đáp án B
Kết quả của lệnh Append cho người dùng là
Hàm truyền đạt tương đương của 2 hệ thống nối tiếp nhau (num, den)
Các ma trận của hệ phương trình trạng thái sau khi kết hợp động học 2 hệ thống không gian trạng thái
Ma trận quan sát được của hệ thống
Ma trận điều khiển được
Chọn đáp án B
Để chuyển đổi mô hình từ liên tục sang gián đoạn thừa nhận ngõ vào điều khiển là bất biến từng đoạn bên ngoài thời gian lấy mẫu Ts. Sử dụng câu lệnh
C2C
C2D
C2DT
C2DM
Chọn đáp án B
Cú pháp để đặt các điểm chia trên trục tọa độ Ox là :
plot(gca,’Xtick’,a:Δ:b)
clear(gca,’Xtick’,a:Δ:b)
set(gca,’Xtick’,a:Δ:b)
axis(gca,’Xtick’,a:Δ:b)
Chọn đáp án C
Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (x,y),chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :
plot (x,y)
plot (y, x )
xlabel (x, y )
xlabel (y, x )
Chọn đáp án A
Câu lệnh impulse([1],[1 1]) kết quả là
Báo lỗi
et*u(-t)
e-t*u(t)
e-t*u(-t)
Chọn đáp án C
Chọn phát biểu đúng về khối XY Graph trong Simulink
Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào scalar trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa Figure của MATLAB
Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào structure trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa Figure của Simulink
Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào structure with time trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa Figure của MATLAB
Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào structure trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa Figure của MATLAB
Chọn đáp án A
Để tạo mô hình ổn định ngẫu nhiên bậc n thì sử dụng lệnh nào sau đây (hệ rời rạc 1 ngõ vào 1 ngõ ra)
[a,b,c,d] = rmodel(n)
[a,b,c,d] = rmodel(n,,m,p)
[a,b,c,d] = dmodel(n)
[a,b,c,d] = dmodel(n,m,)
Chọn đáp án C
Để xóa các ngõ vào, ngõ ra, và các trạng thái của hệ thống không gian trạng thái thì ta sử dụng lệnh
TSDELETE
DELETE
TFDELETE
SSDELETE
Chọn đáp án D
Hàm angle(x) trong Matlab được hiểu là:
Lấy góc pha của số phức x
Lấy độ lớn của số phức x
Lấy phần ảo của số phức x
Lấy phần thực của số phức x
Chọn đáp án A
Kết quả trả về của phép toán(2>1)&(3>=3) trong Matlab là:
1
0
inf
NaN
Chọn đáp án A
Hàm S (S-Functions), hàm sau sys = mdlOutputs(t,x,u,A,B,C,D)được dùng để:
khởi tạo các biến ban đầu
tính các đạo hàm x’
tính toán các biến ra
đặt giá trị cho các cờ
Chọn đáp án C
Lệnh nào sau đây được sử dụng để xóa cửa sổ lệnh (command window).
c
clear
clear all
clc
Chọn đáp án D
G(s)= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);bode(G(s));
sys= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);bode(sys);
ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2; 0; 0],[]);bode(sys);
ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2 0 0],[]);bode(sys);
Chọn đáp án A
Một M-File của MATLAB có đoạn chương trình như sau: clear all; n = 2; x = []; for i = 1:n; x = [x, i^2]; end; Chương trình được thực thi,
Báo lỗi
Vector 2 cột
Vector rỗng
Vector 2 hàng
Chọn đáp án B
Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện điện áp trong ngày của một xí nghiệp,chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :
ylabel('Thoi gian, s'), xlabel('Dien ap, V')
plot('Thoi gian, s'), plot('Dien ap, V')
label('Thoi gian, s'), label('Dien ap, V')
xlabel('Thoi gian, s'), ylabel('Dien ap, V')
Chọn đáp án D
Kết quả của phép toán abs(3+i*4) trongMatlab là:
5
3
34
4
Chọn đáp án A
Chọn kết quả đúng của đoạn chương trình m – File sau: clear m = 2; n = 1;A = [-m 1/n; n 1/(m+1)];B = [1 2; m n];C = [1; 2];D = det(A)*rank(size(B))*rank(C);E = 1/(D^2)
0.36
2
5
1
Chọn đáp án A





