
53 câu hỏi
0,8.
0,9.
1.
1,1.
Chọn đáp án C
0,5.
0,75.
1.
1,5.
Chọn đáp án A
5.
5,05.
5,61.
2,25.
Chọn đáp án B
256.
256,5.
257.
259,5.
Chọn đáp án A
15.
15,5.
16.
16,5.
Chọn đáp án B
0.
1.
2.
3.
Chọn đáp án C
0,6.
0,5.
0,4.
0,3.
Chọn đáp án B
\([1,30,1,32).\)
\([1,32;1,34).\)
\([1,34;1,36).\)
\([1,36;1,38).\)
\({M_o} = 1,3 + \frac{{40 - 14}}{{(40 - 14) + (40 - 13)}} \cdot (1,4 - 1,3) \approx 1,35.\) Chọn C.
0,13.
0,10.
0,20.
0,14.
\({Q_1} = 1,3 + \frac{{\frac{{1.80}}{4} - 14}}{{40}} \cdot (1,4 - 1,3) = 1,315\);
\({\rm{Q}}3 = 1,4 + \frac{{\frac{{3 \cdot 80}}{4} - 54}}{{13}} \cdot (1,5 - 1,4) \approx 1,446;\Delta {\rm{Q}} \approx 0,131.\) Chọn A.
\([1,0;1,2).\)
\([1,2;1,4).\)
\([1,4;1,6).\)
\([1,6;1,8).\)
Chọn đáp án B
1,2.
1,19.
1,25.
1,22.
\({Q_1} = 1,2\) vì \({Q_1} = \frac{{{x_{20}} + {x_{21}}}}{2},{x_{20}} \in [1,0;1,2)\) và \({x_{21}} \in [1,2;1,4).\) Chọn A.
\((0,04;0,045).\)
\((0,045;0,05).\)
\((0,05;0,055).\)
\((0,055;0,06).\)
\({s^2} = 0,046975.\) Chọn B.
83,33.
83,67.
84,67.
85,33.
Chọn đáp án C
2,64.
6,96.
84,92.
10.
Chọn đáp án B
16.
14.
12.
10.
Chọn đáp án C
\([6;8).\)
\([8;10).\)
\([10;12).\)
\([12;14).\)
Chọn đáp án C
5,28.
4,26.
6.
5,07.
\({\rm{Q}}1 = 8 + \frac{{\frac{{1.125}}{4} - 24}}{{19}} \cdot (10 - 8) \approx 8,763;{\rm{Q}}3 = 14 + \frac{{\frac{{3.125}}{4} - 93}}{{32}} \cdot (16 - 14) \approx 14,047\)
\({\Delta _{\rm{Q}}} \approx 5,284.\) Chọn A.
1,99.
1,98.
1,96.
1,95.
\({Q_1} = 7 + \frac{{\frac{{1 \cdot 100}}{4} - 24}}{{19}} \cdot (8 - 7) \approx 7,053;{Q_3} = 9;{\Delta _Q} \approx 1,947.\) Chọn D.
7,5.
7.
7,98.
8,65.
Chọn đáp án C
\((1,25;1,28).\)
\((1,28;1,3).\)
\((1,6;1,65).\)
\((1,65;1,7).\)
\(s \approx 1,2766.\) Chọn A.
18.
24.
14.
21.
Chọn đáp án B
\((5;7).\)
\((16;17).\)
\((11;12).\)
\((15;16).\)
Chọn đáp án C
5,375.
6,375.
8,875.
9,375.
Chọn đáp án A
10.
14.
60.
20.
Chọn đáp an D
18,397.
12,397.
16,397.
16,099.
Chọn đáp án C
5,189.
26,922.
4,661.
21,727.
Chọn đáp án A
\([30;35).\)
\([35;40).\)
\([40;45).\)
\([45;50).\)
Chọn đáp án B
36,932.
39,773.
42,614.
38,752.
Chọn đáp án B
4,261.
4,374.
18,264.
18,16.
Chọn đáp án D
64,25
65
66
70
Chọn đáp án B
68,2
69
69,2
70
Chọn đáp án C
4,996
24,960
5,038
25,383
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đáp số: 142.
Bảng tần số ghép nhóm
|
Nhóm |
[120 ; 125) |
[125 ; 130) |
[130 ; 135) |
[135 ; 140) |
[140 ; 145) |
|
Tần số |
4 |
8 |
12 |
20 |
36 |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là \({\rm{Mo}} \approx 142.\)
Đáp số: 1,56.
\({\rm{Q}}1 = 10,{\rm{Q}}3 = \frac{{104}}{9},\Delta {\rm{Q}} \approx 1,56\)
Đáp số: 2631.
\({s^2} \approx 2631\)
Đáp số: 1,1.
Trung bình của mẫu số liệu ban đầu là \(\bar x = 28,9.\)
|
Thời gian tập |
\([20;25)\) |
\([25;30)\) |
\([30;35)\) |
\([35;40)\) |
|
Số ngày |
3 |
2 |
2 |
3 |
Trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là \(\overline {\rm{X}} = 30.\)
Hiệu giữa trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm và trung bình của mẫu số liệu ban đầu \( = 30 - 28,9 = 1,1.\)
Đáp số: 0,3.
Bảng số liệu ghép nhóm:
|
Thời gian sử dụng |
\([70;120)\) |
\([120;170)\) |
\([170;220)\) |
\([220;270)\) |
|
Số ngày |
1 |
4 |
1 |
4 |
\(\overline {\rm{X}} = 185;{{\rm{s}}^2} = 2900;{\rm{s}} = \sqrt {2900} ;\frac{{\rm{s}}}{{\overline {\rm{X}} }} = \frac{{\sqrt {2900} }}{{185}} \approx 0,3.\)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.











![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












