2048.vn

CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Đề thi

CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT7 lượt thi
28 câu hỏi
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một hộp chứa 20 viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Các viên bi được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ra ngẫu nhiên lần lượt, không hoàn lại 2 viên bi từ hộp. Gọi A là biến cố "Số trên viên bi thứ nhất lớn hơn số trên viên bi thứ hai" và B là biến cố "Tích các số trên hai viên bi lấy ra là số lẻ".

1. Tự luận
1 điểm

a) Không gian mẫu của phép thử có số phần tử là 190.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất của biến cố A là 0,5.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố B là \(\frac{9}{{38}}.\)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) Hai biến cố A và B độc lập.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hai biến cố A và B có \({\rm{P}}({\rm{B}}) = 0,5;{\rm{P}}({\rm{AB}}) = {\rm{P}}({\rm{A}}\overline {\rm{B}} ) = 0,4.\)

5. Tự luận
1 điểm

a) Xác suất của biến cố A là 0,9.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) A và B là hai biến cố độc lập.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố \(\overline {\rm{A}} {\rm{B}}\) là 0,1.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất của biến cố \({\rm{A}} \cup {\rm{B}}\) là 0,9.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bạn Linh có 4 tấm thẻ được đánh số 2,3,5,8; hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Linh lấy ra 3 trong 4 thẻ và xếp chúng thành một hàng ngang một cách ngẫu nhiên để tạo thành một số có ba chữ số. Gọi A là biến cố "Số tạo thành chia hết cho 2 " và B là biến cố "Số tạo thành chia hết cho 3 ".

9. Tự luận
1 điểm

a) Không gian mẫu của phép thử có số phần tử là 4.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất của biến cố A là 0,5.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố B là 0,25.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) A và B là hai biến cố độc lập.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bạn Điệp có 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 10 ; Bạn Lan có 5 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 5. Mỗi bạn chọn ngẫu nhiên ra 1 thẻ của mình. Gọi \(X\) là tích hai số ghi trên hai thẻ được chọn.

13. Tự luận
1 điểm

a) Không gian mẫu của phép thử có số phần tử là 15.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất của biến cố "X chia hết cho 2 " là 0,3.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố " \(X\) chia hết cho 3 " là 0,44.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất của biến cố " \(X\) chia hết cho 6 " là 0,2.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu lạc bộ bóng bàn có 3 bạn nữ và \(N\) bạn nam. Chọn ra ngẫu nhiên 4 người từ câu lạc bộ.

17. Tự luận
1 điểm

a) Số cách chọn là \({\rm{C}}_{{\rm{N}} + 3}^{{\rm{N}} - 1}.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Số cách chọn ra 4 người, trong đó có 3 bạn nữ là N.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) Số cách chọn ra 4 người, trong đó không có bạn nữ nào là 4N.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) Nếu xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng \(\frac{2}{5}\) lần xác suất 4 người được chọn toàn nam thì tổng số bạn trong câu lạc bộ là 9.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một hộp chứa 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 20. Bạn Cường lấy ra ngẫu nhiên lần lượt, không hoàn lại 2 tấm thẻ từ trong hộp.

21. Tự luận
1 điểm

a) Số cách lấy thẻ của Cường là 190.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất của biến cố tổng các số trên hai tấm thẻ được chọn lớn hơn 36 là \(\frac{2}{{95}}.\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố hai tấm thẻ được chọn đều được đánh số chẵn là \(\frac{9}{{38}}.\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất của biến cố hai tấm thẻ được chọn được đánh số chẵn biết rằng tổng các số trên hai thẻ đó lớn hơn 36 là 0,3.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một hộp chứa 4 viên bi màu xanh, 1 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hải lấy ra ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp.

25. Tự luận
1 điểm

a) Số cách lấy bi của Hải là 42.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất của biến cố hai viên bi được lấy ra không có viên bi màu đỏ nào là \(\frac{6}{7}.\)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố hai viên bi được lấy ra đều có màu vàng là \(\frac{1}{{21}}.\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất hai viên bi được lấy ra đều có màu vàng biết rằng trong hai viên bi đó không có viên bi màu đỏ nào là \(\frac{1}{{15}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack