Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí (Đề 5)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí (Đề 5)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT82 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt

nằm trên võng mạc

nằm trước võng mạc.

nằm sau võng mạc.

ở trước giác mạc.

Xem đáp án

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc. Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết electron

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron.

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

Vật nhiễm điện dương là vật chi có các điện tích dương.

Xem đáp án

Theo thuyết electron vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron. Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

với tần số bằng tần số dao động riêng.

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

Xem đáp án

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao độngvới tần số bằng tần số dao động riêng.Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng:

đường thẳng.

đoạn thẳng.

đường parabol.

đường hình sin

Xem đáp án

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng:đoạn thẳng. Vì mỗi liên hệ chúng có mối liên hệ như sau a=−ω2x và x được giới hạn từ (-A; A) nên a cũng bị giới hạn từ  −ω2A;ω2A. Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α bất kỳ được tính bằng công thức

Wt=mglα2.

Wt=12kα2.

Wt=12mglα2.

Wt=12lmgα2.

Xem đáp án

Thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α bất kỳ được tính bằng công thức W1=12mglα2.  Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đặc trưng sinh lí của âm gồm

độ cao, biên độ và âm sắc

độ cao, âm sắc, độ to.

độ cao, tần số và âm sắc.

độ to, biên độ và cường độ âm.

Xem đáp án

Các đặc trưng sinh lí của âm gồm độ cao, âm sắc, độ to. Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Loài vật nào trong các loài vật sau có thể nghe được hạ âm?

Chó.

Dơi.

Voi.

Cá heo.

Xem đáp án

Voi có thể nghe được hạ âm. Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với máy tăng áp

số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn sơ cấp.

từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn sơ cấp.

từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn thứ cấp.

số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp.

Xem đáp án

Với máy tăng áp N2N1=U2U1>1. Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dungC.Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

R2+1ωC2.

R2−1ωC2.

R2+ωC2.

R2−ωC2.

Xem đáp án

Z=R2+ZC2=R2+1ωC2. Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC

P=U.I=I.R2.

P=U.I.cosφ=IR.

P=U.I.cosφ=I2R.

P=U.I.cosφ=I2R2.

Xem đáp án

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC: P=U.I.cosφ=I2R. Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy phát điện xoay chiều một pha

có thể tạo ra dòng điện không đổi.

hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay.

biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.

hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

Xem đáp án

Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

Mạch tách sóng.

Mạch biến điệu.

Mạch khuếch đại

Anten phát.

Xem đáp án

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có mạch tách sóng. Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có khoảng vân là i, vị trí vân tối thứ nhất ở trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng là

i.

2i.

0,5i.

0,25i.

Xem đáp án

Vị trí vân tối thứ nhất ở trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng là x = 0,5i. Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Quang phổ vạch phát xạ do chất nào sau đây phát ra khi bị nung nóng?

Chất lỏng.

Chất khí ở áp suất cao.

Chất khí ở áp suất thấp.

Chất rắn.

Xem đáp án

Quang phổ vạch phát xạ do chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị nung nóng.

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

Tia X dùng để chụp điện, chiếu điện trong y học.

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

Tia X là dòng hạt êlectron chuyển động.

Tia X có cùng bản chất với sóng hạ âm.

Xem đáp án

Tia  dùng để chụp điện, chiếu điện trong y học. Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong y học, tia nào sau đây thường được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật?

Tia α.

Tia γ.

Tia tử ngoại.

Tia hồng ngoại.

Xem đáp án

Trong y học, tia tử ngoại thường được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật. Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện có cường độ I thay đổi. Xét tại điểm M cách dây dẫn một đoạn r không đổi thì đồ thị của cảm ứng từ B phụ thuộc vào cường độ I có dạng:

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện có cường độ I thay đổi. Xét tại điểm M cách dây dẫn  (ảnh 1)

 

hình 2.

hình 3.

hình 4.

hình 1.

Xem đáp án

Cảm ứng từ B phụ thuộc vào cường độ I có dạng đường thẳng hướng lên.B=2.10−7.Ir. Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

α03.

α02.

- α02.

- α03.

Xem đáp án

Wd=Wt⇒α=α02 và chuyển động theo chiều dường về vị trí cân bằng ⇒α=−α02.

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2=5A1. Dao động tổng hợp có biên độ bằng

2A1.

A1.

4A1.

6A1.

Xem đáp án

Hai dao động ngược pha nên biên độ tổng hợp A=A1−A2=A1−5A1=4A1. Chọn C 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt một chất lỏng với vận tốc v = 5 m/s, với tần sồ = 10Hz. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là

25 cm.

50 cm.

75 cm.

100 cm.

Xem đáp án

λ2=v2f=52.10=0,25m=25cm. Chọn A 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi hoạt động, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số lần lượt là e1,e2  và e3 .Hệ thức nào sau đây là đúng?

2e1+2e2=e3.

e1+e2+2e3=0.

e1+e2+e3=0.

e1+e2=e3.

Xem đáp án

Hệ thức đúng: e1+e2+e3=0. Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Người ta đo điện áp giữa các phần tử R, L, C lần lượt được các giá trị 16 V, 20 V, 8V. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

44 V.

20 V.

28 V.

16 V.

Xem đáp án

U=UR2+UL−UC2=162+20−82=20V. Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến áp lí tưởng cung cấp công suất 4 kW có điện áp hiệu dụng ở đầu cuộn thứ cấp là 220 V. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đường dây tải điện có điện trở bằng 2Ω. Điện áp hiệu dụng ở cuối đường dây tải điện là

201,8 V.

18,2 V.

183,6 V.

36,3 V.

Xem đáp án

I=PU=4000220=20011A

ΔU=IR=20011.2=40011V

Utt=U−ΔU=220−40011≈183,6V. Chọn C 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi 4 lần thì người ta cần

giữ nguyên tốc độ quay của roto và tăng số cặp cực lên 4 lần.

tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.

tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và giảm số cặp cực lên 4 lần.

tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và giảm số cặp cực lên 2 lần.

Xem đáp án

T=1f=1np giảm 4 lần thì np tăng 4 lần. Chọn A 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại điểm M có sóng truyền qua vectơ cường độ điện trường E→ và vectơ cảm ứng từ B→ được biểu diễn như hình vẽ. Vectơ vận tốc truyền sóng tại M Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại điểm M có sóng truyền qua vectơ cường độ điện trường E  (ảnh 1) 

nằm trong mặt phẳng hình vẽ và ngược hướng với vecto B→.

có phương vuông góc và hướng ra phía ngoài mặt phẳng hình vẽ.

nằm trong mặt phẳng hình vẽ và ngược hướng với vecto E→.

có phương vuông góc và hướng vào phía trong mặt phẳng hình vẽ.

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc tam diện thuận. Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Coi rằng không có sự tiêu hao năng lượng điện từ trong mạch. Khi năng lượng điện trường của mạch là 1,31 mJ thì năng lượng từ trường của mạch là 2,58 mJ Khi năng lượng điện trường của mạch là 1,02 mJ thì năng lượng từ trường của mạch là

2,41 mJ

2,88 mJ

3,90 mJ

1,99 mJ

Xem đáp án

W=WC+WL⇒1,32+2,58=1,02+WL⇒WL=2,88mJ. Chọn B 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn đơn sắc, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,0 m. Người ta đo được khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 3,9 cm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

0,67 μm.

0,65 μm.

0,56 μm.

0,49 μm.

Xem đáp án

i=λDa⇒396=λ.10,1⇒λ=0,65μm. Chọn B 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n1=53 vào môi trường có chiết suất n2 = 1,5 thì

tần số không đổi, bước sóng giảm

tần số không đổi, bước sóng tăng.

tần số giảm, bước sóng tăng.

tần số tăng, bước sóng giảm.

Xem đáp án

λ=vf=cnf⇒λ2λ1=n1n2=5/31,5=109. Chọn B 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: E  = 12 V; R1 = 4,5 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A; giá trị điện trở trong r của nguồn điệnlàCho mạch điện có sơ đồ như hình bên:  E = 12 V; R1 = 4,5 ôm; R2 = R3 = 10 ôm (ảnh 1)

0,6 Ω.

1,2 Ω.

0,5 Ω.

1,0Ω.

Xem đáp án

U23=U2=U3=I3R3=0,6.10=6V

I2=U2R2=610=0,6A

I=I1=I2+I3=0,6+0,6=1,2A

U1=I1R1=1,2.4,5=5,4V

U=U1+U23=5,4+6=11,4V

U=E−Ir⇒11,4=12−1,2.r⇒r=0,5Ω. Chọn C 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10−6 C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π= 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:

0,58 s

1,40 s.

1,15 s.

1,99 s.

Xem đáp án

F=qE=5.10−6.104=0,05N

a=Fm=0,050,01=5m/s2

g'=g+a=10+5=15m/s2

T=2πlg'=2π0,515≈1,15s. Chọn C 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số giữa thời gian lò xo dãn với thời gian lò xo nén bằng 3 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

0,1 s.

0,4 s.

0,2 s.

0,3 s.

Xem đáp án

Xét nửa chu kì thì tdãn=3tnén⇒αdãn=3αnénαdãn+αnén=π⇒αdãn=3π/4αnén=π/4Trong 1 chu kì góc quét lực đàn hồi (tác dụng lên vật) ngược chiều lực kéo về là trong khoảng từ vị trí tự nhiên đến vtcb ⇒α=π2→t=T4=1,24=0,3s. Chọn D 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên sợi dây OQ căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f  xác định. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1), t2=t1+16f (đường 2) và P là một phần tử trên dây. Tỉ số tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ dao động cực đại của phần tử P bằng

Trên sợi dây OQ căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f  xác định. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm  (ảnh 1)

0,50.

4,80.

1,20.

2,22.

Xem đáp án

Trên sợi dây OQ căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f  xác định. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm  (ảnh 2)

Δt=16f=T6⇒α=π3

72A2+82A2−2.7A.−8A.cosπ3=sin2π3⇒A=263mm

APAM=uPuM⇒AP26/3=47⇒AP=10473 (mm)

vvPmax=λf2πfA=λ2πA=1202π.10473≈2,22. Chọn D 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đồi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

4.

3.

7.

5.

Xem đáp án

I=P4πr2=I0.10L⇒PMPArArM2=10LM−LA⇒n+22.22=103−2⇒n=3. Chọn B 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện năng được truyền tải từ nhà máy đến nơi tiêu thụ. Ban đầu công suất truyền tải là P thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải luôn được giữ bằng 1. Nếu người ta giảm điện trở của dây dẫn xuống một nửa và lắp một máy tăng áp với hệ số tăng áp k = 4 trước khi truyền đi đồng thời tăng công suất truyền tải lên gấp 4 lần thì hiệu suất của quá trình truyền tải là

94,5%

97,5%

98,5%

87,5%

Xem đáp án

Cách 1: Quy đổi 3 cột theo U

U
ΔUUtt

1 (1)

1 - 0,8 = 0,2 (3)

0,8 (2)

(4)

4(1 - H) (6)

4H (5)

P=U.ΔUR.cosφ⇒P2P1=U2U1.ΔU2ΔU1.R1R2⇒4=4.41−H0,2.2⇒H=0,975=97,5%

Chọn B 

Cách 2: Quy đổi 3 cột theo P

PΔPPtt

1 (1)

1 - 0,8 = 0,2(3)

0,8 (2)

4 (4)

4(1 - H) (6)

4H (5)

U=PΔPRcosφ⇒U2U1=P2P1ΔP1ΔP2.R2R1⇒4=4.0,241−H.12⇒H=0,975=97,5%

Chọn B 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng mạch điện như hình bên để tạo dao động điện từ, trong đó E=5 V,r=1 Ω và các điện trở R giống nhau. Bỏ qua điện trở của ampe kế. Ban đầu khóa K đóng ở chốt a, số chỉ của ampe kế là 1 A. Chuyển K đóng vào chốt b, trong mạch LC có dao động điện từ. Biết rằng, khoảng thời gian ngắn nhất để từ thông riêng của cuộn cảm giảm từ giá trị cực đại Φ0 xuống 0 là τ. Giá trị của biểu thức πΦ0τ bằng

Dùng mạch điện như hình bên để tạo dao động điện từ, trong đó E = 5V. r = 1 ôm  và các điện trở R giống nhau.  (ảnh 1)

4 V.

2 V.

2,8 V.

5,7 V.

Xem đáp án

I=E2R+r⇒1=52.R+1⇒R=2Ω

U0=UR=IR=1.2=2 (V) 

πΦ0τ=π.LI0T4=π.L.U0CLπ2LC=2U0=2.2=4 (V). Chọn A 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,8 m. Làm thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng λ thì trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2,7 mm có vân tối thứ 5 tính từ vân sáng trung tâm. Giữ cố định các điều kiện khác, giảm dần khoảng cách giữa hai khe đến khi tại M có vân sáng lần thứ 3 thì khoảng cách hai khe đã giảm 13 mm. Giá trị của λ là:

0,72 μm.

0,48 μm.

0,64 μm.

0,45 μm.

Xem đáp án

x=ki=k.λDa⇒2,7=4,5.λ.0,8a=2.λ.0,8a−1/3⇒a=0,6mm→λ=0,45μm.

Chọn D 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1 kg, lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Đặt giá đỡ  nằm ngang đỡ vật  để lò xo có chiều dài tự nhiên. Cho giá  chuyển động đi xuống dưới không vận tốc ban đầu với gia tốc a = 2 m/s2. Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian là lúc vật rời B. Phương trình dao động của vật là

x=6cos(10t−1,91) cm.

x=6cos(10t+1,91) cm.

x=5cos(10t−1,71) cm.

x=5cos(10t + 1,71) cm.

Xem đáp án

Tần số góc của dao động ω=km=1001=10(rad/s)Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng Δlo=mgk=1.10100=0,1m=10 cmMột con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1 kg, lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. (ảnh 1)

Phương trình định luật II Niuton cho vật tại vị trí vật rời khỏi giá đỡ thì

P−Fdh=ma⇔mg−kΔl=ma⇔Δl=m(g−a)k=1.10−2100=0,08m=8cm

Tốc độ của vật tại vị trí này: vo=2as=2.2.0,08=0,42 m/s=402cm/sx=Δl−Δl0=8−10=2Biên độ dao động A=x2+vω2=22+402102=6 cmTại t = 0 thì x=−A3 và v>0⇒φo=−1,91radVậy phương trình dao động của vật: x=6cos(10t−1,91)cm. Chọn A 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,72μm và ánh sáng màu lục có bước sóng từ 500 nm đến 575 nm. Biết rằng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, người ta đếm được 4 vân sáng màu đỏ. Coi hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng. Nếu giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đếm được 12 vân sáng màu đỏ thì số vân sáng quan sát được giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đó là

32.

40.

38

34.

Xem đáp án

λ2λ1=k1k2⇒λ20,72=5k2⇒k2=3,6λ2→0,5<λ2<0,5756,3<k<7,2⇒k=7

Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm có 4 + 6 = 10 vân

Giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đếm được 12 vân sáng màu đỏ (hơn gấp 3 lần) nên giữa 2 vân sáng cùng màu vân trung tâm này còn có 2 vân sáng cùng màu vân trung tâm nữa ⇒có 10.3 + 2 = 32 vân sáng. Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp giữa hai đầu AB ổn định có biểu thức u=1002cos100πt(V). Cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L và điện trở r thay đổi được nhưng tỷ số a =r/L thì không thay đổi khi thay đổi r và L, tụ điện có điện dung C không đổi. Các vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn. Điều chỉnh giá trị r và L thì tổng số chỉ của hai vôn kế lớn nhất bằng 200V. Giá trị của a là

Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp giữa hai đầu AB ổn định có biểu thức u = 100 căn 2 cos100pi t (V) .  (ảnh 1)

3 ΩH.

100π3 ΩH.

100π ΩH.

100π3ΩH.

Xem đáp án

tanα=rZL=rωL=a100π⇒α=const

Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp giữa hai đầu AB ổn định có biểu thức u = 100 căn 2 cos100pi t (V) .  (ảnh 2)

UC+UrLsinABN=Usinα2→ABN^=90oUC+UrLmax=Usinα2⇒200=100sinα2⇒α=π3

tanπ3=a100π⇒a=100π3Ω/H. Chọn B 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 16cm có hai nguồn dao động cùng pha cùng phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2,56 cm. Trong vùng giao thoa bốn điểm M, N, P và Q dao động với biên độ cực đại, gần nguồn nhất và ngược pha với hai nguồn. Nếu MNPQ là hình chữ nhật thì diện tích nhỏ nhất của nó gần giá trị nào nhất sau đây?

38,1 cm2.

39,0 cm2.

41,3 cm2.

35,3 cm2.

Xem đáp án

Điều kiện cực đại gần nguồn nhất và ngược pha nguồn là:

d1=kλ=2,56kd2=0,5λ=0,5.2,56=1,28 (k bán nguyên) 

d1−d2<AB<d1+d2⇒2,56k−1,28<16<2,56k+1,28⇒5,75<k<6,75⇒k=6,5

⇒d1=2,56.6,5=16,64 (cm) 

y=d12−AB2+x2=16,642−8+8,60162≈1,13 (cm) 

Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 16cm  có hai nguồn dao động cùng pha cùng phương thẳng đứng (ảnh 1)

S=2x.2y=2.8,6016.2.1,13≈39cm2. Chọn B