Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí (Đề 16)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí (Đề 16)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT109 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều u=U2cosωt+φV. Cường độ dòng điện cực đại được cho bởi công thức

I0=U2ωL.

I0=UωL.

I0=U2ωL.

I0=U2ωL.

Xem đáp án

Cường độ dòng điện cực đại I0=U0ZL=2UL.ω.Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa. Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

vận tốc và gia tốc cùng dấu.

vật chuyển động nhanh dần đều.

gia tốc có độ lớn tăng dần.

tốc độ của vật giảm dần.

Xem đáp án

Một vật dao động điều hòa khi chuyển động từ biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc cùng dấu.Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

Với các ánh sáng đơn sắc có tần số f khác nhau, các photon đều giống nhau.

Không có phôtôn đứng yên, phôtôn luôn chuyển động.

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo tia sáng.

Xem đáp án

Với các ánh sáng đơn sắc có tần số f khác nhau, các photon đều khác nhau.

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình phân rã hạt nhân 92238U thành hạt nhân 92234Uđã phóng ra một hạt αvà hai hạt

nơtrôn.

êlectrôn.

pôzitrôn.

prôtôn.

Xem đáp án

Ta có: U92238→U92234+H24e+2XZA

  238=234+4+2A92=92+2+2Z→A=0Z=−1.Vậy X là hạt êlectrôn. Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1=A1cos(ωt + φ1) và x2=A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất khi

hai dao động ngược pha.

hai dao động cùng pha.

hai dao động vuông pha.

hai dao động lệch pha 1200.

Xem đáp án

Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha nhau. Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong máy phát thanh bộ phần nào sau đây có tác dụng biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?

Loa.

Mạch biến điệu.

Mạch chọn sóng.

Micro.

Xem đáp án

Micro là thiết bị biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số. Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức

Φ=B.S.sinα.

Φ=B.S.cosα.

Φ=B.S.tanα.

Φ=B.S.

Xem đáp án

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức Φ=B.S.cosα. Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I02 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

34U0.

32U0.

12U0.

34U0.

Xem đáp án

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ khi i = 0,5I0 là u=32U0. Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

căn bậc hai của chiều dài con lắc.

gia tốc trọng trường.

căn bậc hai của gia tốc trọng trường.

chiều dài con lắc.

Xem đáp án

Chu kì dao động của con lắc đơn:T=2πlg =>  chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với căn bậc hai của chiều dài con lắc. Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là

tia hồng ngoại.

tia tử ngoại.

tia gamma.

tia X.

Xem đáp án

Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là tia X. Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

vuông góc với đường trung trực của AB.

trùng với đường trung trực của AB.

trùng với đường nối của AB.

tạo với đường nối AB góc 45°.

Xem đáp án

Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương trùng với đường trung trực của AB.Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi nđ, nt, nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

nđ< nv< nt.

nv> nđ> nt.

nđ> nt> nv.

nt> nđ> nv.

Xem đáp án

Sắp xếp đúng là nđ< nv< nt. Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo thực hiện dao động với biên độ A. Khi tăng gấp đôi khối lượng của con lắc mà con lắc dao động với biên độ 2A thì năng lượng của con lắc thay đổi như thếnào?

Giảm2 lần

Tăng2lần

Giảm4 lần

Tăng 4lần.

Xem đáp án

Cơ năng được xác định W=12mω2A2. Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

Xem đáp án

Sóng cơ không lan truyền được trong chân không. Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bộ gồm n nguồn điện giống nhau ghép song song, mỗi nguồn có suất điện động là E. Suất điện động tương đương của bộ nguồn có giá trị là

nE.

E.

En.

E2n.

Xem đáp án

Một bộ gồm n nguồn điện giống nhau ghép song song, mỗi nguồn có suất điện động là E. Suất điện động tương đương của bộ nguồn có giá trị là E. Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nuclôn của hạt nhân 90230Thnhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 84210Po

6.

126.

20.

14.

Xem đáp án

Số nuclôn của hạt nhân 90230Thnhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 84210Po là 20. Chọn C 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = Ucos2πft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết f=12πLC. Điện áp hiệu dụng 2 đầu R bằng:

U.

0,5U

U2

2U.

Xem đáp án

f=12πLC⇔2πf=1LC⇔ω=1LC⇔ωL=1ωC

⇔ZL=ZC⇔R=Z⇒UR=U. Chọn A 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

bước sóng của nó giảm.

bước sóng của nó không thay đổi.

tần số của sóng không thay đổi.

chu kì của nó tăng.

Xem đáp án

Khi sóng âm truyền qua các môi trường thì tần số của sóng là không đổi.Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thiết bị tiêu thụ điện sau, động cơ điện là

bóng đèn sợi đốt

máy bơm nước.

nồi cơm điện.

máy phát điện.

Xem đáp án

Động cơ điện là thiết bị chuyển hóa

Điện năng  Cơ năng + Năng lượng khác như nhiệt năng.

Không, vì đây không phải động cơ và năng lượng chuyển hóa từ Điện  Quang và Nhiệt.

Đúng đây là một loại động cơ điện, khi hoạt động nó chuyển hóa Điện năng  Cơ năng + Nhiệt năng.

Không, vì thiết bị cũng không phải là động cơ và khi hoạt động nó chuyển hóa Điện thành Nhiệt.

Không, máy phát điện là thiết bị tạo ra điện trong khi động cơ là thiết bị tiêu thụ điện.

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch được tính bằng:

R2+ZL+ZC2R.

R2+ZL−ZC2R.

RR2+ZL−ZC2.

RR2+ZL+ZC2.

Xem đáp án

Hệ số công suất của đoạn mạch được tính theo công thức:

cosφ=RZ=RR2+ZL−ZC2. Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng dừng trên dây không có đặc điểm nào sau đây?

Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.

Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phn tư bước sóng.

Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.

Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì.

Xem đáp án

Hai điểm đối xứng nhau qua nút luôn dao động ngược pha.Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo L của electron trong nguyên tử Hiđrô là r. Khi electron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo tăng lên thêm

3,75r.

2,25r.

3r.

5r.

Xem đáp án

Theo mẫu nguyên tử Bo thì r = 4r0⇒r0=r4.

Từ quỹ đạo K lên N thì bán kính tăng 15r0= 15r4 = 3,75r. Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đương lượng điện hóa của niken k = 0,3.10-3 g/C. Một điện lượng 5 C chạy qua bình điện phân có anốt bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là

6.10−3 g.

6.10−4 g.

1,5.10−3 g.

1,5.10−4 g.

Xem đáp án

m=kq=0,3.10−3.5=1,5.10−3g. Chọn C 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng l=0,6µm. Khi dịch màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa 2 khe một đoạn 25cm thì khoảng vân thay đổi 0,3 mm. Khoảng cách giữa 2 khe bằng

0,5 mm.

1,0 mm

0,8 mm.

1,2 mm

Xem đáp án

 Δi=λ.ΔDa⇒a=λ.ΔDΔi=0,6.0,250,3=0,5 mm.Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của hạt nhân B410elà 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0073u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân  B410e

65,26MeV.

63,43 MeV.

64,33 MeV.

65,34 KeV.

Xem đáp án

Wlk=((A−Z)mn+Z.mp−mBe).c2=(4.1,0073+6.1,0087−10,0113).931=65,26(MeV)

Chọn A 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0nhỏ. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng:

−α03.

−α02.

α02.

α03.

Xem đáp án

Khi động năng bằng n lần thế năng ta có: s=±s0n+1⇒α=±α0n+1..

Do con lắc chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương suy ra con lắc đi từ biên về vị trí cân bằng theo chiều dương nên −α02. Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn phát sóng vô tuyến, đặt tại điểm O, phát ra một sóng điện từ có tần số 10 MHz, biên độ 200 V/m. Biết pha dao động ban đầu bằng không. Phương trình dao động của cường độ điện trường tại điểm O là

E=200cos2.107πt V/m.

E=100cos2.107πt V/m.

E=200cos2.105πt V/m.

E=200cos107πt V/m.

Xem đáp án

Phương trình dao động của cường độ điện trường tại O: E=E0cos(ωt+φ)

Ta có: E0=200v/m,φ=0,ω=2πf=2π.107

Nên E=200cos2.107πt V/m.Chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=2.10−4πF một điện áp xoay chiều u=2002100πt−π4 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch bằng

2 A.

22 A.

4A.

42 A.

Xem đáp án

Dung kháng của đoạn mạch ZC=50  Ω

 Dòng điện hiệu dụng trong mạch  I=UZ=20050=4  A.Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng kích hoạt của một chất bán dẫn là 0,64 eV, cho h=6,625.10−34J.s và c=3.108 m/s. Giới hạn quang dẫn của chất đó là

2,82 μm.

4,14 μm.

1,94 μm.

1,88 μm.

Xem đáp án

λ0=hcA=6,625.10−34.3.1080,64.1,6.10−19=1,94.10−6m. Chọn C 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

λmax=2l.

λmax=l.

λmax=l2.

λmax=4l.

Xem đáp án

Từ công thức l=kλ2⇒λ=2lk suy ra bước sóng dài nhất khi trên dây chỉ có một bụng sóng hay  k=1⇒λ=2l.Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2

R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω.

R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.

R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.

R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω.

Xem đáp án

Hai giá trị của R cho cùng công suất tiêu thụ trên mạch thỏa mãn 

R1R2=R02=ZC2.

Kết hợp với 

UC1=2UC2⇔1R12+ZC2=2R22+ZC2⇔1R12+1002=2R22+1002.

 Từ hai phương trình trên, ta thu được R1=50  Ω,  R2=200  Ω. Chọn A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng =0,8m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ380 nm≤λ≤550 nm. Có 3 điểm M, N và P trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6,4 mm, 9,6 mm và 8,0 mm. Tại M và N là 2 vân sáng, còn tại P là vân tối. Bước sóng l dùng trong thí nghiệm có giá trị bằng

0,4µm.

0,67µm.

0,5µm.

0,44µm.

Xem đáp án

Khi D=0,8m thì:

OM=kMλD1aON=kNλD1aOP=kPλD1a⇔6,4.10−3=kMλ.0,80,5.10−39,6.10−3=kNλ.0,80,5.10−38.10−3=kPλ.0,80,5.10−3⇔kM.λ=4μmkN.λ=6μmkP.λ=5μm⇔λ=4(μm)kMkN=kM.32kP=kM.54

Lập bảng với x=kM; f(x)=l; g(x)=kN ta có: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng  = 0,8m.  (ảnh 1)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng  = 0,8m.  (ảnh 2)

Với 0,38μm≤λ≤0,55μm và kM và kN là các số tự nhiên

Þ chọn kM=8; λ=0,5µm;kN=12kM=10; λ=0,4µm;kN=15

Þ kM=8; λ=0,5µm;kN=12;kP=10kM=10; λ=0,4µm;kN=15;kP=12,5

ÞChỉ có trường hợp l=0,4µm thì tại P mới là vân tối. Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động bé có chu kì T. Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Khi quả cầu của con lắc tích điện q1thì chu kì của con lắc là T1=4T. Khi quả cầu của con lắc tích điện q2 thì chu kì T2=23T. Tỉ số giữa hai điện tích q1q2

q1q2=−34.

q1q2=34.

q1q2=−1.

q1q2=1.

Xem đáp án

Do vecto cường độ điện trường hướng xuống nên ta có: g'=g+qEm

Ta có: T1T=gg1=gg+q1Em⇒T2T12=1+q1Emg.

Tương tự ta có: T2T22=1+q2Emg. Do đó q1q2=T2T12−1T2T22−1=−34. Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hiện tượng giao thoa sóng hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều hòa cùng pha cùng tần số f = 25 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s. Xét trên đường tròn tâm A bán kính AB, điểm M nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng AB một đoạn xa nhất bằng:

20,003 cm.

19,968 cm.

19,761 cm.

19,996 cm

Xem đáp án

Trong hiện tượng giao thoa sóng hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều hòa cùng pha cùng tần số f = 25 Hz.  (ảnh 1)

Ta có λ=vf = 2 cm.

Hai nguồn cùng pha nên cực đại giao thoa thỏa mãn MB − MA = kλ = 2k.

Cực đại xa AB nhất là cực đại gần điểm K nhất.

Giải KB−KA2=202−202=4,14.

Suy ra MB − MA = 8→ MB = MA + 8 = 28.

Đặt AH = x → MH2 = AM2 − x2 = MB2 − (20 − x)2

→ 202 − x2 = 282 − (20 − x)2 → x = 0,4 cm.

Suy ra MH=AM2−x2=19,996 cm.

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn cảm L và điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C. Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các điện áp tức thời uAN, uMB như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 22A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch giá trị nào sau đây?

Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối  (ảnh 1)

350W.

240 W.

450 W

300 W.

Xem đáp án

Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối  (ảnh 2)

  uAN sớm pha π2 so với uMB

Xét tam giác vuông ANB vuông tại A:

→ZANZMB=U0ANU0MB=4ô3ô=43=>ZAN=43ZMB.

  ZAN=U0ANI0=200222=50Ω=R2+ZL2.(1)

  tanα=ZMBZAN=34=RZL=>ZL=43R.(2)

Từ (1) và (2) suy ra: R=30 Ω;ZL=40 Ω

  ZMB=U0MBI0=150222=37,5Ω=R2+ZC2.(3)

Ta có: tanβ=ZANZMB=43=RZC=>ZC=34R=22,5Ω.

P=I2R=(22)2.30=240W.

cosφ=RR2+(ZL−ZC)2=30(30)2+(40−22,5)2=0,863778

Chọn B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thoát của một kim loại là 4,5 eV. Trong các bức xạ λ1 = 0,180 µm; λ2 = 0,440 µm; λ3 = 0,280 µm; λ4 = 0,210 µm; λ5 = 0,320 µm. Những bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện nếu chiếu vào bề mặt kim loại trên? Cho hằng số Plăng 6,625.10−34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s và leV = 1,6.10−19 J.

λ1, λ4λ3.

λ1λ4.

λ2, λ5λ3.

λ2λ5.

Xem đáp án

λ0=hcA=19,975.10−264,5.1,6.10−19≈0,276.10−6m⇒λ1≤λ4≤λ0. Chọn B 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

7,5 m/s.

300 m/s.

225 m/s.

75 m/s.

Xem đáp án

Hai điểm cố định nên hiệu hai tần số liên tiếp Δf=fmin hay fmin=50(Hz)

Mặt khác fmin=v2l⇒ v=2lfmin= 75 m/s. Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn phóng xạ R88224a(chu kì bán rã 3,7 ngày) ban đầu có khối lượng 22,4 (g). Biết số Avogađro 6,023.1023. Cứ mỗi hạt R88224akhi phân rã tạo thành 1 hạt anpha. Sau 14,8 (ngày) số hạt anpha tạo thành là:

5,6.1022.

5,6.1021.

3,7.1021.

3,7.1022.

Xem đáp án

Nα=m0AmeNA1−e−ln2Tt=22,4224.6,02.10231−e−ln23,7.14,8≈5,6.1022. Chọn A 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng  đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tại các thời điểm t1, 2t1 và 4t1 lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị lần lượt là 6 N; 3 N và -8N. Biết tại thời điểm t1 lực đàn hồi là lực đẩy có độ lớn cực đại. Lấy g = 10 m/s2. Trọng lượng của vật nhỏ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

1,8 N.

1,2 N.

4,8 N.

4,3 N.

Xem đáp án

Fkv=P+Fdh⇒Fmax=P+6Fmaxcosα=P+3Fmaxcos3α=P−8⇒cosα=P+3P+6cos3α=P−8P+6→cos3α=4cos3α−3cosαP≈1,14N.

Chọn B 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình 1, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Hình 2 là đường biểu diễn mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng UAM với φ và đường biểu diễn mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng UMB với φ(φ là độ lệch pha giữa điện áp u với cường độ dòng điện). Điều chỉnh C để φ=6φ0, khi đó UAM bằng

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(omega t) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình 1, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được (ảnh 1)

14 V.

16 V.

15 V.

17 V.

Xem đáp án

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(omega t) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình 1, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được (ảnh 2)

Khi φ=0→cộng hưởng 

→UAMmax=UR=25UMBmin=Ur=15⇒URUr=Rr=2515→chuân hóaR=25r=15U=UR+Ur=25+15=40(V)

Khi φ=3φ0 thì ZMB=R=25→Giản đồ→cos6φ0=1525

Khi  φ=6φ0 thì cos6φ0=R+rZ⇒1525=25+15Z⇒Z=2003

UAM=U.RZ=40.25200/3=15(V).

Chọn C