Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí (Đề 15)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí (Đề 15)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT83 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức u=U0cosωtV thì cường độ chạy qua điện trở có biểu thứci=I2cosωt+φiA  trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức tương ứng là

I=U0R;φi=π2.

I=U02R;φi=0.

I=U02R;φi=−π2.

I=U02R;φi=0.

Xem đáp án

Trong mạch chỉ chứa điện trở R I=U0R=U02R và i luôn cùng pha với u ⇒φi=0. Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng? Một chất điểm dao động điều hòa, khi

ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

ở vị trí cân bằng chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

ở vị trí biên chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

ở vị trí cân bằng chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

Xem đáp án

Một chất điểm dao động điều hòa tại vị trí cân bằng vận tốc có độ lớn cực đại và gia tốc bằng không.Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử nói về

sự phát xạ và sự hấp thụ ánh sáng của nguyên tử.

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử.

cấu tạo các nguyên tử và phân tử.

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.

Xem đáp án

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói vềsự phát xạ và sự hấp thụ ánh sáng của nguyên tử.Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân XZA phóng xạ atạo ra hạt nhân Y. Phương trình phản ứng có dạng

XZA→α+YZ−2A−4.

XZA→α+YZ−4A−2.

XZA→α+YZ−2A−2.

XZA→α+YZ−4A−4.

Xem đáp án

Theo định luật bảo toàn số khối và điện tích:XZA→α24+YZ−2A−4.  Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có li độ dao động lần lượt là x1=A1cosωt; x2=A2cosωt+π. Biên độ của dao động tổng hợp là

A1+A2.

A1−A2.

A12+A22.

A1+A22.

Xem đáp án

Biên độ tổng hợp của hai dao động ngược pha A=A1−A2. Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch dao dộng LC của một máy thu vô tuyến có L = 25 mH, C = 64 pF, lấy π2=10. Máy này có thể bắt được các sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng

120 m.

75,4 m.

80 m.

80 m.

Xem đáp án

Ta có λ=2πvLC = λ=2π.3.108.25.10−6.64.10−12=75,4 m. Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

F=q1q2kr2.

F=kq1q2r2.

F=r2q1q2k.

F=q1q2r2.

Xem đáp án

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức F=kq1q2r2. Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi C. Khi C=C0 trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số f. Khi C=C03 thì tần số dao động điện từ tự do của mạch lúc này bằng

3f.

f3

3f.

f3

Xem đáp án

Khi C=C0 trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số  

f1=12πLC1=12πLC0=f.

Khi C=C03 thì tần số dao động điện từ tự do của mạch lúc này bằng

 f2=12πLC2=12πLC03=312πLC0=3f. Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, có vị trí hai biên là M và N. Chọn phát biểu đúng?

Khi đi từ N đến O, con lắc chuyển động đều.

Khi đi từ O đến M, con lắc chuyển động tròn đều.

Khi đi từ M đến O, con lắc chuyển động nhanh dần đều.

Khi đi từ O đến N, con lắc chuyển động chậm dần.

Xem đáp án

Khi con lắc đi từ vị trí cân bằng O đến vị trí biên N chuyển động của vật là chậm dần. Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất quan trọng của tia X, phân biệt nó với tia tử ngoại là

tác dụng lên kính ảnh.

khả năng ion hóa chất khí.

tác dụng làm phát quang nhiều chất.

khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy.

Xem đáp án

Tia X tính chất nổi bật là khả năng đâm xuyên. Tia X xuyên qua được giấy, vải, gỗ, thậm chí cả kim loại, dễ dàng xuyên qua tấm nhôm dày vài xentimét, nhưng lại bị lớp chì dày vài milimét chặn lại. Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1,I2. Xét điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn, cách đều hai dây dẫn. Gọi B1 và B2lần lượt là độ lớn cảm ứng từ tại đó do các dòng I1,I2gây ra tại M. Cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là

B = B1 + B2

B=B1–B2.

B = 0

B=2B1–B2.

Xem đáp án

B→=B1→+B2→;B1→↑↑B2→⇒B=B1+B2. Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếu xiên góc từ không khí vào nước một chùm sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia đỏ, tia lam và tia tím. Hệ thức đúng là

rđ=rl=rt.

rt< rl< rđ.

rđ< rl< rt.

rt<rđ=rl.

Xem đáp án

Hệ thức đúng là . rt< rl< rđ Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ daođộng.

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số daođộng.

Cơ năng là một hàm hình sin theo thời gian với tần số bằng tần số daođộng.

Có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng được bảotoàn.

Xem đáp án

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo thì cơ năng là hằng số. Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Xem đáp án

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp nhiệt điện là hai dây kim loại có hai đầu được hàn vào nhau. Hai dây kim loại này phải

khác bản chất.

cùng bản chất.

đều là đồng.

đều là platin.

Xem đáp án

Cặp nhiệt điện là hai dây kim loại có hai đầu được hàn vào nhau. Hai dây kim loại này phải khác bản chất. Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạtnhân C614 và hạt nhân N714 có cùng:

điệntích.

số nuclôn.

số prôtôn.

số nơtron.

Xem đáp án

Hạtnhân C614 và hạt nhân N714 có cùng: số nuclôn là 14.       Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = Ucos2πft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết f=12πLC. Tổng trở của đoạn mạch này bằng

R.

0,5R.

3R.

2R.

Xem đáp án

f=12πLC⇔2πf=1LC⇔ω=1LC⇔ωL=1ωC⇔ZL=ZC⇔R=Z.

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc trưng nào sau đây không phài đặc trưng sinh lý của âm?

Độ cao của âm.

Âm sắc.

Độ to của âm.

Mức cường độ âm.

Xem đáp án

Những đặc trung vật lí của âm:Tần số âm, Cường độ âm, mức cường độ âm

Các đặc tính sinh lí của âm: Độ cao, Âm sắc, Độ to. Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam). Khi phần cảm của máy quay với tốc độ n vòng/s thì tạo ra trong phần ứng một suất điện động xoay chiều hình sin. Đại lượng f = p.n là

chu kì của suất điện động.

tần số của suất điện động.

suất điện động hiệu dụng.

suất điện động tức thời.

Xem đáp án

Tần số của máy phát điện được tính theo công thức: f = p.n

Trong đó p là số cặp cực, n là số vòng quay của roto, đơn vịl à vòng/s

Chú ý:Nếu n có đơn vị vòng/phút thì: f=p.n60

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, tổng trở của cả mạch là Z, cường độ dòng điện chạy trong mạch là i = I0cosωt và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=U0cos(ωt+φ). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

P=U0I0cosφ.

P=I02Z.

P=U0I02cosφ.

P=RI02.

Xem đáp án

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch:

 P=UIcosφ=U02.I02.cosφ=U0I02cosφ.Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây đàn hồi. Sóng phản xạ

ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản di động.

luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản cố định.

Xem đáp án

Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản cố định. Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi r0 là bán kính quỹ đạo dừng thứ nhất của nguyên tử hiđro. Khi bị kích thích nguyên tử hiđro không thể có quỹ đạo ứng với bán kính bằng

2r0

4r0

16r0

9r0

Xem đáp án

Ta có rn= n2r0 với n∈Z. Suy ra êlectron không thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng 2r0. Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một electron bay vào trong từ trường đêu, cảm ứng từ B = 1,26 T. Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 107 m/s và hợp thành với đường sức từ góc 53°. Lực Lo−ren−xơ tác dụng lên electron là

1,61.10-12 N.

0,32.10−12 N.

0,64.10−12 N

0,96.10−12 N.

Xem đáp án

FL=qvBsinα=1,6.10−19.107.1,26.sin530=1,61.10−12N. Chọn A 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, khoảng cách từ 2 khe Y-âng đến màn là 0,5 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng vân trên màn quan sát là

1,1 mm.

1 mm.

0,3 mm.

0,6 mm.

Xem đáp án

i=λDa=0,6.0,50,5=0,6 mm. Chọn D 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân Z4090rcó năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

19,6 MeV/nuclon.

6,0 MeV/nuclon.

8,7 MeV/nuclon.

15,6 MeV/nuclon.

Xem đáp án

Wlkr=WlkA=78390=8,7MeV/nuclon. Chọn B 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2=10. Chu kì dao động của con lắc là

0,5 s.

2 s.

1 s.

2,2 s.

Xem đáp án

Ta có: T=2πlg=210.1,2110=2,2 s. Chọn D 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một anten vệ tinh có công suất phát sóng 1570 W hướng về một vùng của Trái Đất. Tín hiệu nhận được từ về tinh ở vùng đó trên mặt đất có cường độ là 5.10−10W/m2. Bán kính đáy của hình nón tiếp xúc với mặt đất được vệ tinh phủ sóng là:

1000 km.

500 km.

10000 km.

5000 km

Xem đáp án

Ta có: P=I.S=I.πR2⇒R=PIπ=1000 km. Chọn A 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0cos100πt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=2.10−43πF. Dung kháng của tụ điện là

200.

150.

300.

67.

Xem đáp án

Dung kháng có tụ điện là  ZC=1ωC=150Ω.Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết công thoát electron của hiện tượng quang dẫn đối với chất quang dẫn PbTe là 4.10−20J. Giới hạn quang dẫn của PbTe là

0,9 μm.

4,97 μm.

5,65μm.

0,82 μm.

Xem đáp án

λ=hcA=6,625.10−34.3.1084.10−20=4,97.10−6m. Chọn B 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi. Khi ổn định, hình dạng sợi dây như hình vẽ. Số bụng sóng trên dây làSóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi. Khi ổn định, hình dạng sợi dây như hình vẽ. Số bụng sóng  (ảnh 1)

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Số bụng sóng trên dây là 2. Chọn B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có R là biến trở) là u=U0cosωt. Khi R=R1=100Ω, thì công suất mạch điện cực đại Pmax=100W. Tiếp tục tăng giá trị biến trở đến giá trị R=R2 thì công suất của mạch là 80 W. Khi đó có giá trị R2 là

95 Ω

50 Ω.

120 Ω.

200 Ω.

Xem đáp án

+ Khi R=R1=100  Ω, công suất tiêu thụ trong mạch là cực đại

→ZL−ZC=R1=100Pmax=U22R1=100→ZL−ZC=R1=100U2=2PmaxR1=20000.

+ Công suất tiêu thụ của mạch ứng với R2 là:

P=U2R2R22+ZL−ZC2→R22−250R2+10000=0.

 Phương trình trên cho ta hai nghiệm R2=200  Ω hoặc R2=50  Ω.

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng = 0,8 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ380 nm≤λ≤550 nm. Có 3 điểm M, N và P trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6,4 mm, 9,6 mm và 8,0 mm. Tại M và N là 2 vân sáng, còn tại P là vân tối. Từ vị trí ban đầu, màn được tịnh tiến từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe đến vị trí cách hai khe một đoạn D2 = 1,6 m. Trong quá trình dịch chuyển màn, số lần ở P chuyển thành vân sáng là

6.

8.

7.

9.

Xem đáp án

Khi D = 0,8 m thì:

OM=kMλD1aON=kNλD1aOP=kPλD1a⇔6,4.10−3=kMλ.0,80,5.10−39,6.10−3=kNλ.0,80,5.10−38.10−3=kPλ.0,80,5.10−3⇔kM.λ=4μmkN.λ=6μmkP.λ=5μm⇔λ=4(μm)kMkN=kM.32kP=kM.54

Lập bảng với x = kM; f(x) = l; g(x) = kN ta có: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng  = 0,8 m.  (ảnh 1)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng  = 0,8 m.  (ảnh 2)

Với 0,38μm≤λ≤0,55μm và kM và kN là các số tự nhiên

Þ chọn kM=8; λ=0,5 µm;kN=12kM=10; λ=0,4 µm;kN=15

Þ kM=8; λ=0,5 µm;kN=12;kP=10kM=10; λ=0,4 µm;kN=15;kP=12,5

Þ Chỉ có trường hợp l = 0,4 µm thì tại P mới là vân tối

Khi D = D2 = 1,6 m = 2D1 thì i' = 2i do đó tại P có k'P=kP2=6,25

Vậy khi D tăng từ D1 đến D2 thì kP giảm từ 12,5 về 6,25 khi đó P sẽ lần lượt trùng với vân sáng ứng với k = 12; 11, 10, 9, 8, 7, 6 Þ 7 lần là vân sáng

Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài l. Từ vị trí cân bằng kéo vật sao cho góc lệch của sợi dây hợp với phương thẳng đứng là α0=60ο rồi thả nhẹ. Lấy g=10m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Độ lớn gia tốc của vật khi độ lớn lực căng dây bằng trọng lực là:

0 m/s2.

1053m/s2.

103m/s2.

1063m/s2.

Xem đáp án

Ta có P=T⇔mg=mg(3cosα−2cosα0)⇔3cosα−2cos60ο=1⇔cosα=23

Độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật là att=gsinα=1053m/s2.

Độ lớn gia tốc hướng tâm của vật là aht=2gcosα−cosα0=2.1023−12=103m/s2.

Gia tốc của vật là: a=att2+aht2=1063m/s2.

Chọn D 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha và cách nhau 18 cm, bước sóng do sóng từ các nguồn phát ra là 4 cm. Điểm M dao động với biên độ cực đại trên đường tròn tâm A bán kính AB và cách đường thẳng AB lớn nhất. Khoảng cách từ M tới trung trực của AB bằng

13,55 cm.

7 cm.

9,78 cm.

4,45 cm.

Xem đáp án

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha và cách nhau 18 cm, bước sóng do sóng từ các nguồn phát ra là 4 cm. Điểm M dao động  (ảnh 1)

Hai nguồn cùng pha nên cực đại giao thoa thỏa mãn MA−MB=kλ=4k.

Cực đại xa AB nhất là cực đại gần điểm K nhất.

Giải KB−KA4=182−184=1,86⇒k=2. (Chọn k = 2)

Suy ra MB − MA = 8→ MB = MA + 8 = 26.

Đặt AH = x → MA2 − x2 = MB2 − (18 − x)2 = MH2

→ x = −0,78 cm → OH = 9,78 cm.

Chú ý: x < 0 chứng tỏ H nằm ngoài khoảng AB, tức là điểm M nằm bên trái điểm K.

Chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch AB như hình vẽ. Đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L; đoạn MN là hộp X ( X chỉ chứa 1 trong 3 phần tử: điện trở thuần RX, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZLX hoặc tụ điện có dung kháng ZCX), đoạn NB là tụ điện với điện dung C=10−315πF. Đặt vào hai đầu  một điện áp có biểu thức u=U0cos(100πt)V, rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên. Xác định giá trị của phần tử trong hộp X và hệ số công suất của đoạn mạch AB?

Một đoạn mạch AB như hình vẽ. Đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L; đoạn MN là hộp X ( X chỉ chứa 1 trong 3 phần tử: (ảnh 1)

ZLX=50 Ω; cosφ=0,86.

RX=100 Ω; cosφ=0,55.

ZCX=100 Ω; cosφ=0,71.

RX=200 Ω; cosφ=0,864.

Xem đáp án

Một đoạn mạch AB như hình vẽ. Đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L; đoạn MN là hộp X ( X chỉ chứa 1 trong 3 phần tử: (ảnh 2)

uAN sớm pha π2 so với uMBhộp X chứa điện trở thuần RX.

Xét tam giác vuông ANB vuông tại A:

 ZANZMB=U0ANU0MB=4ô3ô=43⇒ZAN=43ZMB.

và ZC=1ωC=1100π.10−315π=150Ω.

Ta có: tanβ=ZANZMB=43=RXZC⇒RX=43ZC=43150=200 Ω.

tanα=ZMBZAN=34=RXZL⇒ZL=43RX=43200=8003Ω.

cosφ=RR2+(ZL−ZC)2=2002002+(8003−150)2=0,864.

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33μm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

Kali và đồng.

Canxi và bạc.

Bạc và đồng.

Kali và canxi.

Xem đáp án

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là ε≥A.

Ánh sáng có bước sóng 0,33μm có ε=hcλ=3,76eV,  xảy ra hiện tượng quang điện với canxi và kali.Chọn D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây dài 2m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với tốc độ 20m/s. Biết rằng tần số của sóng truyền dây có giá trị trong khoảng từ 11 Hz đến 19Hz. Tính cả hai đầu dây, số nút sóng trên dây là

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Điều kiện để xảy ra sóng dòng   l=kv2f⇔f=kv2l=20k4

Ta có 11≤f≤19⇔11≤20k4≤19⇔2,2≤k≤3,8⇒k=3

Vậy số bó sóng là 3, số nút sóng trên dây là 3 + 1 = 4.

Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Pôlôni Po84210 là chất phóng xạ α thành hạt nhân chì Pb82206 với chu kì bán rã là 138 (ngày). Ban đầu có 52,5 gam.Po84210Cho khối lượng: mα=4,0015u; mPo=209,9828u;mPb=205,9744u; NA=6,02.1023; 1uc2=931MeV. Tìm năng lượng toả ra khi lượng chất trên phân rã sau 414 ngày.

8,46.1019 MeV.

6,42 MeV

1,845.1022 MeV.

8,46.1023 MeV.

Xem đáp án

ΔE=mPo−mα−mPbc2≈6,4239MeV.

Lượng chất phân rã sau 414 ngày = 3T.

Δm=m0(1−2−tT)=52,5(1−2−414138)=45,9375g.

Số hạt bị phân rã: ΔN=ΔmA.NA=45,9375210.6,02.1023=1,316875.1023

Năng lượng toả ra: W=ΔN.ΔE=1,316875.1023.6,4239=8,459.1023MeV 

Chọn D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên của lò xo cố định, đầu dưới gắn với vật nhỏ có khối lượng 400g. Kích thích để con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, chọn gốc thế năng trùng với vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t (s) con lắc có thế năng 256mJ, tại thời điểm t + 0,05 (s) con lắc có động năng 288mJ, cơ năng của con lắc không lớn hơn 1J. Lấy π2 = 10. Trong một chu kì dao động, thời gian mà lò xo giãn là

13 s

215 s

310 s

415 s

Xem đáp án

Chu kì dao động: T=2πmk=2π0,4100=0,4s.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên của lò xo cố định, đầu dưới gắn với vật nhỏ có khối lượng 400 g. (ảnh 1)

+ Tại thời điểm t:

x1=Acosφ⇒Wt1=kx122=kA22cos2φ=0,256J⇔kA22.1+cos2φ2=0,256J(∗).

+ Tại thời điểm t + 0,05:

x2=Acosφ+π4⇒Wt2=kA22−mv222=kA22cos2φ+π4.

⇔kA22−0,288=kA22cosφ.cosπ4−sinφ.sinπ42⇔kA22−0,288=kA22.12cosφ−sinφ2.

⇔kA22−0,288=kA22.14cosφ−sinφ2⇔kA22−0,288=kA241−sin2φ(**).

Từ (*) và (**) ta có hệ phương trình:

 14kA21+sin2φ=0,28814kA21+cos2φ=0,256⇒1+sin2φ1+cos2φ=98⇒8+8sin2φ=9+9cos2φ

⇒1+9cos2φ=8sin2φ

⇔1+9cos2φ2=821−cos22φ⇔145cos22φ+18cos2φ−63=0.

⇔os2φ=35⇒W=0,32Jcos2φ=−2129⇒W=1,856J(loai).

+ Với W=0,32J=kA22⇒A=0,08m.

+ Độ biến dạng của lò xo ở VTCB: Δl0=mgk=0,4.10100=0,04m.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên của lò xo cố định, đầu dưới gắn với vật nhỏ có khối lượng 400 g. (ảnh 2)

+ Thời gian lò xo giãn trong một chu kì được biểu diễn trên đường tròn lượng giác:

Góc quét được:

 α=π6+π+π6=4π3⇒Δt=αω=α.T2π=4π3.T2π=2T3=415s.

Chọn D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dungC. Đặt vào AB điện áp xoay chiều U=U0cosωt thì giá trị điện áp cực đai hai đầu đoạn mạch Y cũng là U0 và các điện áp tức thời UAN lệch pha π2 so với uMB. Biết 4LCω2=1. Hệ số công suất đoạn mạch Y gần nhất giá trị nào sau đây?Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Đặt vào AB điện áp xoay chiều (ảnh 1)

0,91.

0,99.

0,79.

0,87.

Xem đáp án

4LCω2=1⇒ZLZC=14→chuân hóaZL=1ZC=4

Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Đặt vào AB điện áp xoay chiều (ảnh 2)

⇒ΔOMN vuông cân tại O⇒ ΔOHN vuông cân tại H

⇒OH=HN=2,5→Zy=2,52+1,52=0,534

cosφ=OHZY=2,50,534≈0,86.

Chọn D