Ôn tập về số tự nhiên
Đề thi

Ôn tập về số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 544 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau:

70815;

975 806;

5 723 600;

472 036 953.

Xem đáp án

70815: bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm

975 806: chín trăm bảy mươi năm nghìn tám trăm linh sáu

5723600: năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm

472 036 953: bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba

2. Tự luận
1 điểm

Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.

70815;

975 806;

5 723 600;

472 036 953.

Xem đáp án

Trong số 70851, chữ số 5 trong chỉ 5 đơn vị (5)

Trong số 975806, chữ số 5 trong chỉ 5 ngàn (5000)

Trong số 5723600, chữ số 5 trong chỉ 5 đơn vị (5000000)

Trong số 427036953, chữ số 5 trong chỉ 5 đơn vị (50)

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

Ba số tự nhiên liên tiếp:

998; 999; ...

...; 8000; 8001.

66 665;...;66 667.

Xem đáp án

998; 999;1000

7999; 8000; 8001.

66 665;66 666 ;66 667.

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

Ba số chẵn liên tiếp:

98; 100;...

996;998;...

.....;3 000; 3 002.

Xem đáp án

98; 100;102

996;998;1000

2998;3 000; 3 002.

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

Ba số lẻ liên tiếp

77; 79;...

299; ...; 303.

...; 2 001; 2003.

Xem đáp án

77; 79;81

299; 301; 303.

1999;2 001; 2003.

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp :

1000...997

53 796...53 800

6987...10 087

217 690...217 689

7500 : 10 ...750

68 400...684 x 100

Xem đáp án

1000 > 997

53 796 < 53 800

6987 < 10 087

217 690 > 217 689

7500 : 10 = 750

68 400 = 684 x 100.

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự:

Từ bé đến lớn: 4856; 3999; 5486; 5468.

Xem đáp án

3999 < 4856 < 5468 < 5486.

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự:

Từ lớn đến bé: 2763; 2736; 3726; 3762

Xem đáp án

3762 > 3726 > 2763 > 2736.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống(trong bài là ...) được:

.... 43 chia hết cho 3

Xem đáp án

....43 chia hết cho 3 , vậy ....+ 4 +3 = ....+7 chia hết cho 3. Vậy có thể viết vào ô trống .... một trong các chữ số sau : 2, 5 , 8.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống(trong bài là ...) được: 2....7 chia hết cho 9

Xem đáp án

Tương tự, 2 + ....+ 7 = 9 +.... chia hết cho 9. Vậy có thể viết 0 hoặc 9 vào.....

11. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống(trong bài là ...) được: 81.... chia hết cho cả 2 và 5

Xem đáp án

81 chia hết cho 5 vậy.... có thể là 0 hoặc 5. Nhưng 81.... chia hết cho 2 nên .... không thể là 5..

12. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống(trong bài là ...) được: 46 .... chia hết cho cả 3 và 6

Xem đáp án

46.... chia hết cho 5 nên.... có thể là 0 hoặc 5

- Nếu .... là 0 ta có: 4 + 6 + 0 = 10 không chia hết cho 3 : loại

- Nếu .... là 5 ta có: 4 + 6 + 5 = 15 chia hết cho 3 : chọn