Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)
11 câu hỏi
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ;
2km 79m ;
700m.
4km 382m = 4,382km ;
2km 79m = 2,079km;
700m = 0,7km.
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ;
5m 9cm ;
5m 75mm.
7m 4dm = 7,4m ;
5m 9cm = 5,09 m ;
5m 75mm = 5,075m.
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g;
1kg 65g.
2kg 350g = 2,350kg ;
1kg 65g =1,065 kg.
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg ;
2 tấn 77 kg.
8 tấn 760kg = 8,760 tấn ;
2 tấn 77 kg = 2,077 tấn.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,5m = ...cm
0,5m = 50cm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,075km = ...m
0,075km = 75m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,08 tấn = ...kg
0,08 tấn = 80kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3576m = ...km
3576m = 3,576km
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 53cm =...m
53cm = 0,53m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5360kg = ...tấn
5360kg = 5,36tấn
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 657g = ...kg
657g = 0,657kg








