Ôn tập Phép nhân và phép chia đa thức có đáp án - Phần 4
Đề thi

Ôn tập Phép nhân và phép chia đa thức có đáp án - Phần 4

A
Admin
ToánLớp 8111 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 1993-199 chia hết cho 200.

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau, biết x3-x=6

A=x6-2x4+x2-x

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

a) ab2+c2+bc+bc2+a2+ac+ca2+b2+ab;

b) a+b+cab+bc+caabc;

c) aa+2b3b2a+b3.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

a) ab(a+b) -bc(b+c) +ac(a-c)

b) ab2+c2+bc2+a2+ca2+b2+2abc;

c) a+ba2b2+b+cb2c2+c+ac2a2;

d) a3bc+b3ca+c3ab;

e) a3cb2+b3ac2+c3ba2+abcabc1.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

a) a(b+c)2(b-c)+a(c+a)2(c-a)+c(a+b)2(a-b)

b) abc3+aba3+cab3;

c) a2b2ab+b2c2bc+c2a2ca;

d) ab2+c2+bc2+a2+ca2+b22abca3b3c3;

e) a4bc+b4ca+c4ab.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

a) a+b+c3a+bc3b+ca3c+ab3.

b) abcab+bc+ca+a+b+c1.

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng trong ba số a, b, c, tồn tại hai số bằng nhau, nếu: a2bc+b2ca+c2ab=0.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a2+b2=2ab thì a=b

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a4+b4+c4+d4=4abcd và a, b, c là các số dương thì a=b=c=d

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu m=a+b+c thì am+bcbm+accm+ab=a+b2b+c2c+a2.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Cho a2+b2=1,c2+d2=1,ac+bd=0. Chứng minh rằng ab+cd=0

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Xét hằng đẳng thức (x+1)2=x2+2x+1

Lần lượt cho x bằng 1, 2, 3, ..., n rồi cộng từng vế n đẳng thức trên để tính giá trị của biểu thức S1=1+2+3+...+n.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Bằng phương pháp tương tự như ở ví dụ 14 và bài tập 74, tính giá trị của biểu thức S3=13+23+33+...+n3.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B: A=3xn1y65xn+1y4;   B=2x3yn.

Tìm thương A : B trong trường hợp đó.

Xem đáp án

Điều kiện để A chia hết cho B là:

n13n+136n4nn4n4n=4.

Vậy với n=4 thì đa thức A chia hết cho đơn thức B. Khi đó

A:B=3x3y65x5y4:2x3y4=32y252x2.

15. Tự luận
1 điểm

Xác định các số hữu tỉ a và b để đa thức x3+ax+b chia hết cho đa thức x2+x2.

Xem đáp án

Đặt tính chia:

Để chia hết cho đa thức dư phải bằng 0 với mọi giá trị của x, nên:

a+3=0b2=0a=3b=2.

Vậy với a=3 ;b=2 thì x3+ax+b chia hết cho x2+x2.

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 812:46

b) 276:92

c) 915.253.43310.506.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau không âm với mọi giá trị của biến 

A=15x3y6:5xy2.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x0 ;y0:

B=23x2y3:13xy+2xy1y+1.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B:

A=4xn+1y2 ;B=3x3yn1.

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 12a2x4+43ax323ax2:23ax2

b) 434x1+12x23x:3x2x+1.

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính rồi tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=9xy26x2y:3xy+6x2y+2x4:2x2.

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B: A=7xn1y55x3y4 ;B=5x2yn.

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: x3+y32x2y2+3x+y2:x+y.

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Chia các đa thức:

a) 3x42x32x2+4x8:x22;

b) 2x326x24:x2+4x+3;

c) x37x+6:x+3.

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Xác định hằng số a sao cho:

a) 4x2-6x+a chia hết cho x-3

b) 2x2+x+a chia hết cho x+3

c) x3+ax24 chia hết cho x2+4x+4.

Xem đáp án